CÓ NHỮNG LÚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CÓ NHỮNG LÚC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch có những lúc
there are times whenthere are timesthere are momentshave times
có thời giancòn thời gianrảnhđủ thời giancó thời giờcần thời gianhave momentsthere are daysthere were times whenthere were timesthere were momentsthere's timesthere's times whenhave time
có thời giancòn thời gianrảnhđủ thời giancó thời giờcần thời gianhad momentshas moments
{-}
Phong cách/chủ đề:
There's times someone.Người nào cũng có những lúc gặp.
Others have time to meet.Có những lúc nghi ngại.
Have moments of doubt.Và rồi có những lúc im lặng.
And then there are moments of quiet.Có những lúc cậu mỉm cười.
There are days you smile. Mọi người cũng dịch sẽcónhữnglúc
cónhữnglúctôi
sẽcónhữnglúcbạn
đãcónhữnglúc
cónhữnglúcchúngta
cũngcónhữnglúc
Mỗi năm đều có những lúc như thế này.
Every year there are moments like this.Có những lúc, có..
There were moments, yes.Tất cả chúng ta đều biết rằng có những lúc.
As we all know, there are moments.Có những lúc trầm cảm.
There are moments of depression.Ai lại chẳng có những lúc để tim mình đi lạc.
The men mustn't have time to lose heart.cónhữnglúckhi
đãcónhữnglúctôi
cónhữnglúcta
cónhữnglúcem
Có những lúc tôi phàn nàn.
There were moments I complained.Trong cuộc sống của chúng ta cũng sẽ có những lúc như thế.
We will have times in our lives like this.Họ có những lúc ngồi nói.
They have time to sit and talk.Là con người, ai ai cũng có những lúc yếu đuối lỗi lầm.
You are human, and everyone has moments of weakness.Cũng có những lúc ngoại lệ.
There were moments of exception.Ngay cả những người tự tin nhất cũng có những lúc bất an.
Even the happiest people have moments of insecurity.Có những lúc trong cuộc sống khi.
There are moments in life when.Lịch sử nhân loại có những lúc đau khổ và những lúc sung sướng.
We humans have times of joy and times of suffering.Có những lúc bạn thực sự phải cần.
There's times when you really need it.Ai cũng có những lúc như thế này!
Everyone has moments like this!Có những lúc chỉ cần nước cũng thấy ngon.
There's times when water is good.Chúng ta có những lúc tự hoài nghi bản thân.
We even have moments of doubt ourselves.Có những lúc em phải học cách để bò.
But I know there's times when you have to drive the cattle.Sẽ luôn có những lúc bạn không hạnh phúc.
You will always have times that you aren't happy.Có những lúc trong đời ta quên lãng.
I realize there are moments in my life that I have forgotten about.Sẽ có những lúc trái tim ta buồn.
We will STILL have times where our hearts will feel the sorrow.Có những lúc trong cuộc sống khi bạn thật.
There are moments in life when You are more than real to me.Và có những lúc tôi đã thực sự cảm thấy lo lắng.
And there were moments in which I did feel nervous.Có những lúc tôi nghi ngờ giá trị của chính cuộc sống”.
There were moments in which I questioned the value of my own life.Có những lúc tôi có cảm giác dường như bắn tim ra ngoài.
There were moments in which it felt as if I were having a heart attack.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1628, Thời gian: 0.044 ![]()
![]()
có những lợi thếcó những lúc bạn cần phải

Tiếng việt-Tiếng anh
có những lúc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Có những lúc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
sẽ có những lúcthere will be times whenthere will be momentscó những lúc tôithere are times when isẽ có những lúc bạnthere will be times when youthere are going to be times when youthere are times when you willđã có những lúcthere have been times whenthere weremomentswhencó những lúc chúng tathere are times when wecũng có những lúcthere are also times whencó những lúc khithere are times whenthere weretimes whenđã có những lúc tôithere have been times when icó những lúc tathere are times when wecó những lúc emthere are times icó thể có những lúc bạnthere may be times when youcó những lúc chúng tôithere are times when wecó những lúc nóthere are times when itcó những lúc bạn phảithere are times you mustsometimes you needthere are times when you shouldcó những lúc tôi muốnthere are times i wantlà có những lúcthere are times whenthere weretimes whenTừng chữ dịch
cóđộng từhavecóđại từtherenhữngngười xác địnhthosetheseallsuchnhữngđại từeverythinglúcdanh từtimemomentlúctrạng từwhenalwayslúcgiới từwhileTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Những Lúc Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Những Lúc Trong Tiếng Anh - Glosbe
-
Những Lúc Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
TRONG NHỮNG LÚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
LÚC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
MỘT LÚC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng When , While Trong Tiếng Anh | VOCA.VN
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
83 Từ Nối Trong Tiếng Anh (Học Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày)
-
[Tất Cả Các Dạng] Cấu Trúc Vừa ... Vừa Trong Tiếng Anh
-
Tự Học Tất Cả 12 Thì Trong Tiếng Anh Cho Người Mới Bắt đầu - Pasal
-
Từ Nối Trong Tiếng Anh Và Cách Sử Dụng Từ Nối - StudyTiengAnh
-
Trong Tiếng Nhật Có Từ Ngữ Thân Mật Chỉ Có Giới Trẻ Mới Dùng, Từ Lóng ...
-
Các Thì Trong Tiếng Anh: 12 Thì Chính (12 TENSES)
-
Chức Năng Của Giới Từ Trong Câu - Tiếng Anh Mỗi Ngày