CỔ PHẦN HÓA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CỔ PHẦN HÓA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từĐộng từTính từcổ phần hóaequitizationcổ phần hóacổ phần hoáequitizedcổ phần hóacổ phần hoáequitisationcổ phần hóacổ phần hoáequitisedcổ phần hóathoái vốnprivatizationtư nhân hóatư nhân hoátư hữu hóacổ phần hóaquá trình tư nhân hóaprivatixhóaequitizingcổ phần hóato equitizecổ phần hóa

Ví dụ về việc sử dụng Cổ phần hóa trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cổ phần hóa: chưa phải cách duy nhất.Securium: It is not the only way.Tư vấn các doanh nghiệp có nhu cầu cổ phần hóa, niêm yết cổ phiếu lên sàn chứng khoán.Consulting for companies that need to equitize, listing shares on the stock exchange.TP. HCM cổ phần hóa nhiều công ty công ích trong năm 2019.HCM City to equitise many public service firms in 2019.Thực tế đã chứng minh rằng sau khi cổ phần hóa, công ty đã phát triển rất nhanh và mạnh.In fact, it has been proven that after equitizing, the company grew very fast and was very successful.Cổ phần hóa doanh nghiệp, liên doanh, liên kết, mua bán doanh nghiệp.Enterprises Privatization, joint-venture contribution, association, selling and buying of enterprises.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từhóa học xanh hóa chất chuyên văn hóa geisha Sử dụng với động từhóa học vũ khí hóa học hệ thống tiêu hóachống lão hóaquá trình oxy hóaquá trình tiến hóahóa lỏng quá trình tiêu hóahội chứng chuyển hóakháng hóa chất HơnSử dụng với danh từvăn hóahàng hóahóa chất nền văn hóahóa đơn lão hóahiện đại hóahóa trị toàn cầu hóađa dạng hóaHơnBetrimex được thành lập vào năm 1976 và chính thức cổ phần hóa năm 2006 với tên giao dịch là Betrimex.This company was established in 1976 and officially equitized in 2006 with the trade name Betrimex.Tính cả giá trị cổ phần hóa và thoái vốn Nhà nước, Petrovietnam đã thu về 18.600 tỉ đồng.Including the equitization value and state capital withdrawals, PetroVietnam has collected 18.6 trillion.Có những DNNN thành công trên thế giới màkhông cần cổ phần hóa, nhưng hoạt động lại theo kiểu tư nhân.There are successfulSOEs in the world that do not need to be equitized, but operate privately.Tính cả giá trị cổ phần hóa và thoái vốn Nhà nước, PVN đã thu về 18.600 tỉ đồng.Including the value of equitization and divestment of state capital, PVN has collected 18,600 billion dong.Theo phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ, Kế hoạch cổ phần hóa giai đoạn 2017- 2020 là 128 doanh nghiệp.According to the Prime Minister's approval, the equitisation plan for the period of 2017-2020 is 128 enterprises.Sau khi Cổ phần hóa, vượt qua mọi khó khăn thử thách, việc sản xuất kinh doanh của Công ty ngày càng phát triển.After equitizing, overcoming many difficulties and challenges, the production and business of the company finally take off.Khu vực đầu tiên phải trải qua quá trình cổ phần hóa là ngành viễn thông, dẫn đầu là công ty nhà nước China Telecom.The first sector to undergo privatization was the telecom sector, led by the SOE China Telecom.Cùng với cổ phần hóa, Nhà nước cũng thu về hơn 16.000 tỷ đồng tiền thoái vốn, cao hơn 2,58 lần giá trị sổ sách.Along with equitisation, the State also collected more than VND16 trillion from divestment, 2.58 times higher than the book value.Đặc biệt, với việc thực hiện cổ phần hóa thành công, PVOIL bước sang một thời kỳ phát triển mới.Especially, with the successful implementation of equitization, PVOIL has entered a new period of development.Theo ông Nam, lương thực và thủy sản tiếptục sẽ là hai lĩnh vực kinh doanh, sản xuất chính của Vinafood 2 sau cổ phần hóa.He said food and seafood processing andproduction would continue to be the core businesses of Vinafood 2 after equitisation.Trước đó,khi Việt Nam thực hiện kế hoạch cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước từ năm 2011, tiến trình diễn ra khá chậm.Earlier, when Vietnam implement plans equitized state-owned enterprises since 2011, the process was fairly slow.Điểm tích cực để thu hút dòng tiền nội năm 2020 là tăng trưởng lợi nhuận cao vàhoạt động thoái vốn và cổ phần hóa hồi phục.The positive point to attract internal cash flow in 2020 is high profit growth andrecovery of capital divestment and equitization.Với tình trạng chung của nhiều công ty quốc doanh hiện nay, mục tiêu cổ phần hóa hơn 400 công ty vào cuối năm 2015 của ông Dũng là lạc quan.Given the condition many are in, Mr Dung's goal of equitising more than 400 firms by late 2015 is optimistic.Hoạt động với tư cách là nhà tư vấn pháp luật Việt Nam cho việc dự kiến mua lại một công ty bảohiểm nhà nước sẽ được cổ phần hóa.Acting as Vietnam legal advisor in relation to the proposed acquisition of a stateowned insurance company which was to be equitised.Từ năm 2016 tới nay, mới chỉ đạt 28% kế hoạch cổ phần hóa vàvẫn còn 92 doanh nghiệp cần cổ phần hóa trước 2021.From 2017 to now, only about 28% of the plan has been equitized andthere are still 92 enterprises that need to equitize before 2021.Mekong Housing Bank, một ngân hàng thương mại khác thuộc nhà nước cho biết tuần trước rằnghọ đã lên kế hoạch để hoàn tất cổ phần hóa trong năm nay.Mekong Housing Bank, a state-owned commercial lender,said last week that it plans to finish its privatization this year.Cổ phần hóa Vocarimex và việc The Pan Group mua lại Bibica sẽ thúc đẩy các hoạt động M& A trong ngành hàng iêu dùng nhanh( FMCG).The equitisation of Vocarimex and The PAN Group's buyout of Bibica will push up M&A activities in the fast-moving consumer goods(FMCG) segment.Trước hết, thí điểmthành lập Công ty tài chính ở một số địa phương có nhiều doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa( quý II/ 2004).First of all,to experimentally set up financial companies in some localities where exist many equitized enterprises(in the 2nd quarter of 2004).Việt Nam sẽ cổ phần hóa gần như tất cả các doanh nghiệp nhà nước với một mục tiêu cuối cùng là nâng cao hiệu quả sản xuất và hoạt động.Vietnam will equitize almost all state-owned enterprises with an ultimate goal of improving the effectiveness of production and operation.Năm 2014, ôngGiáp đã lãnh đạo Công ty 36 lập kế hoạch cho quá trình cổ phần hóa, chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty cổ phần..In 2014,Mr. Giap led the 36 Corporation planning for privatization process, transforming the state-owned company into private company.Ngoài việc tìmcách đẩy nhanh quá trình cổ phần hóa, nghị quyết này cũng nhấn mạnh nhu cầu thoái vốn khỏi các doanh nghiệp không thiết yếu.Apart from seeking to speed up the equitization process, the decree also emphasizes the need to divest non-essential businesses.Khu vực kinh tế nhà nước kém hiệu quả đang được thu hẹp và tái cơ cấu mạnhmẽ thông qua quá trình cổ phần hóa và thoái vốn nhà nước.The ineffective state economic sector is being narrowed andstrongly restructured through the process of equitization and divestment of state capital.Trong danh sách các doanh nghiệp cần cổ phần hóa theo chủ trương của Chính phủ, có một số tổng công ty và tập đoàn lớn.On the list of enterprises that need to be equitized according to Government policy,are a number of general corporations and large corporations.Các bộ, ngành,địa phương tiếp tục đẩy nhanh tiến độ cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn nhà nước theo kế hoạch đã được phê duyệt.Ministries, sectors and localities shall further accelerate the equitization of State owned enterprises and the divestment of state capital according to the approved plans.EVNGENCO 1 sẽ thực hiện các bước cổ phần hóa theo chỉ đạo của cấp có thẩm quyền, tập trung hoàn thànhphương án sử dụng đất sau cổ phần hóa.EVNGENCO 1 would implement equitization steps under the direction of competent authorities andfocus on completing the land use option after the equitization.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 155, Thời gian: 0.0295

Từng chữ dịch

cổdanh từneckstockcổtính từancientoldcổđại từherphầndanh từpartsectionportionsharepiecehóadanh từhóachemicalchemistryculturehoa cổ phần hoácổ phần kiểm soát

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cổ phần hóa English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sự Cổ Phần Hóa Tiếng Anh Là Gì