CÓ SỰ TÒ MÒ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CÓ SỰ TÒ MÒ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch có sự tò mòhave curiositycó tính tò mòcó sự tò mòcó tính hiếu kỳthere is curiosity

Ví dụ về việc sử dụng Có sự tò mò trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nhưng họ có sự tò mò.But they have curiosity.Bạn có sự tò mò vô hạn.You have endless curiosity.Mọi người có sự tò mò về.People have curiosities about.Bạn có sự tò mò vô hạn.You have an unquenchable curiosity.Tôi nghĩ rằng nhân loại có sự tò mò bẩm sinh này.I think humanity has this innate curiosity.Có sự tò mò về những gì bạn đang ăn.They have a curiosity about what you're eating.Luôn có sự tò mò.There is always curiosity.Có sự tò mò về những gì bạn đang ăn.Is curious about what you are eating.Anh ta cũng có sự tò mò tương tự.He just had the same curiosity.Bây giờ tôi nghĩ người ta vào lúc đầu, họ có sự tò mò.Now, I think at the beginning, they have curiosity.Không có sự tò mò lớn trong các kỹ năng khác.There is no great curiosity in other skills.Yếu tố thứ hai để tối đa hóa Động lực nội tại, là có sự tò mò.The second factor to maximizing Intrinsic Motivation, is having Curiosity.Những học sinh có sự tò mò thật về cách thế giới hoạt động.Students are endlessly curious about how the world works.Có sự tò mò về một cái gì đó ít được biết đến cũng như nỗi sợ chiến tranh.There is curiosity about something lesser known as well as the fear of war.Những học sinh có sự tò mò thật về cách thế giới hoạt động.Kids have a natural curiosity for how the world works.Thuê các nhà tiếp thị thích công nghệ và có sự tò mò trí tuệ để học hỏi các công cụ.Hire marketers who love technology and who have the intellectual curiosity to learn the tools.Họ có sự tò mò và không bao giờ dừng tìm hiểu về thế giới xung quanh.They have great curiosity and never stop investigating the world around.Tôi đã luôn luôn có sự tò mò to lớn về thế giới này.I have always have had a curiosity about the world at large.Giai đoạn thứ nhất là khi quí vị không có suy nghĩ và không có sự tò mò trong tu tập của mình.The first stage is the stage you have no thinking, you have no curiosity in your practice.Tôi đã luôn luôn có sự tò mò to lớn về thế giới này.I have always had a keen sense of curiosity about the world.Người Aquari có lẽ là người thông minh nhất trong tất cả các dấu hiệu của cung hoàng đạo vì họ có sự tò mò về mọi thứ và muốn tìm hiểu nhiều nhất có thể.Aquarians are probably the most intelligent of all the signs of the zodiac because they have such a curiosity about everything and want to learn as much as they can.Tôi đã luôn luôn có sự tò mò to lớn về thế giới này.He has always had a great curiosity about the world.Kiến thức kỹ thuật có thể có được một cách dễ dàng vàcuối cùng là một mặt hàng giá rẻ cho những người có sự tò mò, động lực và động lực để theo đuổi nó.Technical knowledge canbe acquired easily and is ultimately a cheap commodity to those who have the curiosity, the drive and the motivation to pursue it.Thật vậy, khách hàng hiện nay có sự tò mò vượt ra ngoài tầm 1 sản phẩm.Indeed, current clients have curiosity beyond the range of the product.Chỉ cần có sự tò mò, lòng tốt của bạn và tình yêu phiêu lưu của bạn với bạn.Just take your curiosity, your kindness and your love of adventure with you.Đức Giáo Hoàng Phanxicô nói rằng luôn có sự hoài nghi, luôn có sự tò mò về thời điểm Nước Thiên Chúa sẽ đến.Pope Francis said there are always doubts, there is always curiosity about when the Kingdom of God will come.Tôi nghĩ mọi người đều có sự tò mò để xem ít nhất một vài thứ trong một khu vực hoặc khu vực cụ thể.I think everyone has the curiosity to see at least a few things in a particular area or area.Đặt câu hỏi trong buổi phỏng vấn không chỉ mang đến cho bạn một sự hiểu biết sâu hơn về công việc mà bạn đang ứng tuyển, nó còn chỉ ra cho nhà tuyển dụng thấy rằngbạn đã có sự chuẩn bi kỹ càng và có sự tò mò cũng như tinh tế để tìm kiếm thông tin.Asking questions in your interview will not only give youa better insight into the job you're applying for, but will show your interviewer that you have done your homework and have the curiosity and initiative to seek more information.Ông nói thêm rằng có sự tò mò đối với các ứng dụng công nghệ blockchain, nhưng việc chấp nhận công nghệ thực tế là thấp.He added that there is curiosity toward the applications of blockchain technology, but actual adoption of the technology is low.Những sinh viên đã học ở nước ngoài đã cho thấy rằng họ có sự tò mò và nhạy bén trong giáo dục để trở thành một nhà lãnh đạo trong trường đại học.Students who have studied abroad have shown that they have the curiosity and educational acumen to be a leader in graduate school.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1304, Thời gian: 0.3375

Từng chữ dịch

động từhavecanmaytrạng từyestính từavailablesựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallytrạng từjusthạtouttính từcurioushave wondered có sự sáng tạocó sự thiếu hụt

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh có sự tò mò English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sự Tò Mò Trong Tiếng Anh Là Gì