CÒ SÚNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CÒ SÚNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch triggerstorkcoegretstorkssúnggunriflepistolfirearmweapon

Ví dụ về việc sử dụng Cò súng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nhựa cò súng phun.Trigger pump sprayer.Ai sẽ kéo cò súng?Who will pull the trigger?Bọt cò súng phun.Foaming trigger sprayer.Cò súng có bị hư không vậy?Triggers aren't broken in?Nhựa cò súng phun.Plastic Trigger Sprayer.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từsúng hàn Sử dụng với động từbắn súngsúng phun chĩa súngmua súngmang súngsúng trường tấn công cầm súngtiếng súng nổ dùng súngnghe tiếng súngHơnSử dụng với danh từkhẩu súngtay súngsúng máy súng đạn tiếng súngsúng ngắn khẩu súng trường thuốc súngkhẩu súng lục phát súngHơnNgón tay ai đặt trên cò súng?Whose fingerprints are on the gun?Đừng để cò súng làm bất ngờ.Let that trigger surprise you.Là dấu tay của mày trên cò súng.It's your finger on the trigger.Cò súng trong lòng bàn tay dễ vận hành.Gun fits in hands easily.Và bỏ tay ra khỏi cò súng.And keep your fingers off of the trigger.Cò súng đã bóp và đạn đã được bắn ra.Guns are pulled and bullets shot.ABRAMOVIC: Tôi chỉ là cò súng.Bromberg: I was just a machine gunner.Cò súng trong lòng bàn tay dễ vận hành.Putting guns in their hands is the easy part.Ông cần phải siết cò súng.You're going to have to squeeze the trigger.Song cò súng vẫn ở chỗ cũ.But the weapon trigger's still in the same place.Để tìm xem ngón tay của ai trên cò súng.To find out whose finger's on the trigger.Bóp cò súng cho tới keo chảy từ vòi phun.Squeeze trigger until glue flows from nozzle.Tất cả những việc em cần làm chỉ là bóp cò súng.All you need to do is fire your gun.Việc tôi không bóp cò súng là có sai lầm không?By me not pulling this trigger, is that a mistake?Vậy có cách nào chữa ngón tay cò súng không?Is there a way to resolve trigger fingers?Mm PP nhỏ bọt cò súng phun đầu cho Mỹ phẩm bao bì.Mm PP Small foaming trigger spray head for Cosmetic packing.Bàn tay Gregory siết chặt xung quanh cò súng.Packard's hands tightened around the shotgun.Tôi nghe tiếng cò súng kêu nhưng không nghe tiếng đạn nổ.I heard the sound of a gunshot but didn't hear any bullet sounds.Nhưng còn bao nhiêu ngón tay khác đã đặt lên cò súng đó?But how many other fingers were on that trigger?Mắt anh vẫn dán vào cò súng của Lombard.His eyes remained trained on the trigger of Lombard's gun.Nếu tôi ko biết chắc rằng Burrows là người bóp cò súng.If I didn't know for sure Burrows pulled that trigger.Weissland phải chọn ai đó và rồi cò súng sẽ được kéo.Weissland had to choose someone and then the trigger would be pulled.Cò súng 1 điều khiển kích hoạt, với dòng hướng dẫn chia tay.Trigger 1 trigger control, with parting guide line.Nhưng đó là trước khi mày để tay lên cò súng, phải không?But that was before you had your finger on the trigger, wasn't it?Những người bóp cò súng nhưng không biết cách bắn thì sẽ chết sớm thôi.People who pull guns, but don't know how to shoot, wind up dead.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 69394, Thời gian: 0.8215

Từng chữ dịch

danh từtriggerstorkcoegretsúngdanh từgunriflepistolfirearmweapon có quan trọng khôngcó quay lại không

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cò súng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Ngón Tay Cò Súng Trong Tiếng Anh