CÓ THỂ GÁNH CHỊU In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " CÓ THỂ GÁNH CHỊU " in English? có thể gánh chịuyou may incurbạn có thể phải chịubạn có thể phải trảcó thể gánh chịu

Examples of using Có thể gánh chịu in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi ước gì có thể gánh chịu thay cho con.Wishing I could bear it for you.Chính điều này là một bức tranh mô tả rõ nét về nơi làm việc hiện đại- nơi mà người lao động có thể gánh chịu những hậu quả nghiêm trọng đôi khi đơn giản chỉ là“ làm việc.This paints a sober picture of the modern workplace- one where workers can suffer serious consequences as a result of simply“doing their job.Ngươi có thể gánh chịu hậu quả sao?Can you bear its consequences?Bài nói rằng những người nữ và người nam đã trải nghiệm phá thai có thể gánh chịu nhiều năm sự ân hận, trầm cảm, bồn chồn, ác mộng và lo lắng về quyết định của họ.It said that women and men who have experienced abortion can suffer for years with remorse, depression, anxiety, nightmares and worry about their decision.Quân đội Mỹ có thể gánh chịu mức thương vong cao và đánh mất nhiều khu vực chiến lược quan trọng trong cuộc xung đột kế đến.The U.S. military could suffer unacceptably high casualties and the loss of major capital assets in its next conflict.Com không chịu trách nhiệm về những thiệt hại hayrủi ro thành viên có thể gánh chịu trong việc trao đổi thông tin của khách hàng qua Internet hoặc email.Com is notresponsible for damages or risks that users may suffer during the information disclosure to any third party via internet or social networks and e-mail.Đừng quên bất kỳ chi phí tăng có thể gánh chịu từ việc thay đổi công việc, chẳng hạn như chi phí đi lại, mất lương hưu của công ty, chăm sóc trẻ hoặc di dời.Don't forget extra costs you might incur from changing jobs such as the cost of commuting to work, loss of company pension, childcare, relocation costs.Chúng tôi khuyên bạn rằng bạn không nên đưa thông tin chi tiết về việc thanh toán với bất kỳ ai, chúng tôi không chịu trách nhiệm về những mất mát bạn có thể gánh chịu trong việc trao đổi thông tin của bạn.We advise you not to include details of payments to anyone by e-mail, we are not responsible for losses you may incur in exchanging your information.Tôi ước gì có thể gánh chịu thay cho con.I wish they could have taken me instead of you.Trong trường hợp này, WMC Group không chịu trách nhiệm về những tiết lộ thông tin và thiệt hại màKhách hàng có thể gánh chịu trong việc chia sẻ, trao đổi, cung cấp thông tin của quý khách.In this case, WMC Group will not be responsible for any disclosure of information anddamage that The Customer can suffer in sharing, exchanging and providing The Customer's information.Và bất chấp những oán thù mà ngài có thể gánh chịu, ngài vẫn bảo đảm với các bạn mình,‘ Tôi vẫn cảm thấy một sự bình an như thế..And despite the animosities he was likely to incur, he assured his friends,“I still feel the same peace..Chúng tôi khuyên quý khách không nên đưa thông tin chi tiết về việc thanh toán với bất kỳ ai bằng e- mail, chúng tôi không chịu trách nhiệm về những mất mát quý khách có thể gánh chịu trong việc trao đổi thông tin của quý khách qua internet hoặc email.We advise you not to disclose your payment details to anyone by e-mail, we are not responsible for losses you may incur in exchanging your information. via internet or email.( B) Bất kỳ mất mát hay thiệt hại mà bạn có thể gánh chịu, bao gồm nhưng không chỉ giới hạn với mất mát hoặc thiệt hại như là kết quả của.Any loss or damage which may be incurred by You, including but not limited to loss or damage as a result of.Chúng tôi khuyên bạn rằng bạn không nên đưa thông tin chi tiết về việc thanh toán với bất kỳ ai bằng email,chúng tôi không chịu trách nhiệm về những mất mát bạn có thể gánh chịu trong việc trao đổi thông tin của bạn qua internet hoặc email.We highly recommend that youshould not provide your payment details to anyone by email, we are not responsible for any loss you may suffer in exchanging your information via the internet or email.Và bởi vì chúng tôi biết rằng chẳng một ai có thể gánh chịu được thiệt hại khi bị đá khỏi thị trường Trung Quốc béo bở, nên chúng tôi ở Bắc Kinh có thể viết lại luật của cuộc chơi này..And since we know that few can afford to be shut out of the lucrative Chinese market, we in Beijing can redefine the terms of the game..Chúng tôi khuyên quý khách rằng quý khách không nên đưa thông tin chi tiết về việc thanh toán với bất kỳ ai bằng e- mail, chúng tôi không chịu trách nhiệm về những mất mát quý khách có thể gánh chịu trong việc trao đổi thông tin của quý khách qua internet hoặc email.We advise you that you should not give details about the payments to anyone with e-mail, we are not responsible for any loss you may incur in the exchange of information Your internet or email.Bạn chịu hoàn toàn trách nhiệm cho bất kỳ thua lỗ nào mà Bạn có thể gánh chịu do việc thực thi tự động các chỉ dẫn được tạo khi sử dụng bất kỳ Tính năng Giao dịch Xã hội nào.You are solely responsible for any losses you may sustain as a result of our automatic execution of instructions generated as a result of the utilizing of any of the Fund Investment.Kết quả là,“ sự suy giảm dân số là điều tồi tệ nhất một quốc gia có thể gánh chịu; và sự cải thiện nó là là mục tiêu, tất cả các quốc gia, nên hướng tới hơn so với bất kì mục tiêu chính trị nào khác..Consequently,"the decay of population is the greatest evil that a state can suffer; and the improvement of it the object which ought, in all countries, to be aimed at in preference to every other political purpose whatsoever..Vn không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ thiệt hại hoặctổn thất nào mà ĐVCNT có thể gánh chịu dù trực tiếp hay gián tiếp, do thông tin nói trên bị đánh cắp, giả mạo, sao chép, bị lạm dụng, sử dụng sai hoặc vi phạm.Vn shall neither be held responsible norliable for any damages or losses which you may suffer, whether directly or indirectly, as a result of the said Information being stolen, tampered with, copied, abused, misused or otherwise violated.Nếu Chính phủ Trung ương yêu cầu tôi làm điều gì đó mà tôi nghĩ là vượt khỏi những gì mà người dân Hong Kong có thể gánh chịu hoặc phản lại những lợi ích phát triển của Hong Kong, thì tất nhiên tôi có nghĩa vụ phải nói với Chính phủ Trung ương và đấu tranh sao cho có lợi hơn cho Hong Kong.If the central government asks me to do something that I believe Hong Kong people cannot bear, or that is not beneficial to Hong Kong's development, I have the responsibility to tell the central government and fight for a better arrangement..Nếu Chính phủ Trung ương yêu cầu tôi làm điều gì đó mà tôi nghĩ là vượt khỏi những gì mà người dân Hong Kong có thể gánh chịu hoặc phản lại những lợi ích phát triển của Hong Kong, thì tất nhiên tôi có nghĩa vụ phải nói với Chính phủ Trung ương và đấu tranh sao cho có lợi hơn cho Hong Kong.If the central government asks me to do something that I think is beyond what Hong Kong people can bear or against Hong Kong's developmental interests, then of course I have the duty to tell the central government and fight for a more favourable arrangement for Hong Kong..Display more examples Results: 554, Time: 0.3521

Word-for-word translation

verbhavecanmayadverbyesadjectiveavailablethểverbcanmaythểadjectiveablepossiblethểadverbprobablygánhnoungánhburdenbeargánhverbcarrytakechịunounbearresistancechịuadjectiveresistantsubject có thể giành đượccó thể giành quyền kiểm soát

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English có thể gánh chịu Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Gánh Chịu In English