CÓ TRỰC THĂNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CÓ TRỰC THĂNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch có trực thăng
have a helicopter
có trực thănggot a chopperthere's a helicopter
{-}
Phong cách/chủ đề:
You got choppers?Chúng ta sắp có trực thăng.
We got a chopper coming in!Anh có trực thăng, tôi cần 1 chiếc.
You have choppers, I need one.Ông ấy có trực thăng.
He's on his way in a helicopter.Tôi có trực thăng riêng rồi.
I have a private helicopter.Chúng ta không thể có trực thăng sao?.
Can I have a helicopter?.Chả ai có trực thăng với tên lửa đâu.
No one has rocket choppers.Được rồi, có trực thăng chờ.
All right. There's a helicopter waiting.Sẽ có trực thăng tới đón chúng ta.
You will have helicopters pick us up.Nhưng ngày nay, cảnh sát có trực thăng.
The navy now has a helicopter.Mà cũng có trực thăng thật.
Oh, and there's a helicopter too.Có trực thăng cách đây một dặm rưỡi.
There's a copter pad half a mile away.Chị còn có trực thăng riêng đây này!
I wish I had a private helicopter!Thật không công bằng khi chúng có trực thăng!
I feel like it's not fair that they have a helicopter!Chúng có trực thăng, đúng là gian lận mà.
Them having a helicopter is definitely cheating.Ông ấy hỏi chẳng chần chừ:‘ Không có trực thăng à?
Without hesitation, he asked,'Was there no helicopter available?Chúng tôi có trực thăng tuần tra cao tốc cả ngày lẫn đêm.
We have got choppers on round-the-clock freeway patrol.Thế nào cũng có trực thăng đưa ổng về nhà.
He always gets a lift home in a helicopter.Sẽ có trực thăng trên nóc nhà và binh sĩ kéo.
There will be choppers on the roof and troops working down.Các nước này nói quân đội Syria là bên duy nhất trong cuộc xung đột có trực thăng, thứ phát ra tiếng động mà người ta nghe được tại Sarmin và tại các cuộc tấn công hóa học khác.
They say that the Syrian military is the only party to the conflict to have helicopters, which were heard in Sarmin and in other places targeted by chemical attacks.Có trực thăng đang lên rồi. Chúng ta phải chuẩn bị bãi đáp.
Got a chopper coming in, we need to make an IZ.Nếu ổn, sẽ có trực thăng chờ 3 người bọn họ.
Everything goes right, there will be a helicopter waiting for the three of them.Sẽ có trực thăng đến trên mái và sẽ có lính đi xuống.
There will be choppers on the roof and troops working down.Chúng tôi có trực thăng sẽ đến đưa 2 người tới 1 nơi an toàn.
We have a helicopter on its way to take you both to a safe location.Tôi có trực thăng trên mái đầy xăng sẵn sàng trong 2 phút.
I can have the chopper on the roof fueled and ready in 2 minutes.Chúng tôi có trực thăng, chó… Sa mạc rộng hơn 25000 dặm vuông.(~ 64749,7 km2.
We have helicopters, dogs… the desert is over 25,000 square miles.Nếu có trực thăng, chúng ta có thể cứu được nhiều thuyền viên hơn.
If we had more fosters- we could rescue more Labradors.Người ta có trực thăng và camera quan sát quét các tín hiệu nhiệt dọc theo biên giới.
There are helicopters and surveillance cameras that scan for heat signatures at the border.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 3253, Thời gian: 0.2 ![]()
có truyền thuyếtcó trực tuyến

Tiếng việt-Tiếng anh
có trực thăng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Có trực thăng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cóđộng từhavecanmaycótrạng từyescótính từavailabletrựctính từtrựcdirectonlinevisualtrựcđộng từlivethăngđộng từthăngpromotedthăngdanh từpromotionthanghelicoptersTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Trực Thăng Dịch Là Gì
-
Trực Thăng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "trực Thăng" - Là Gì?
-
Trực Thăng In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
TRỰC THĂNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Máy Bay Trực Thăng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Trực Thăng Vận – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Trực Thăng - Từ điển Việt - Soha Tra Từ
-
Trực Thăng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Trực Thăng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Trực Thăng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Trực Thăng Cơ Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
MÁY BAY TRỰC THĂNG - Translation In English
-
'trực Thăng' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Từ điển Việt Anh - Từ Máy Bay Trực Thăng Dịch Là Gì