CÓ VẾT BẦM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
CÓ VẾT BẦM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch có
havecanmayyesavailablevết bầm
bruisebruisesbruising
{-}
Phong cách/chủ đề:
She had marks on her neck.Chị có… vết bầm kìa.
You have a little smudge.Đó là lý do mặt tôi có vết bầm đây.
That's how I got all these bruises.Không có vết bầm trên cơ thể.
No bruises on the body.Cô ấy thấy tay và chân cháu có vết bầm.
She noted bruising on your arms and legs.Không có vết bầm trên cổ.
There were no bruises on the neck.Cách duy nhất để xác định nếu bạn có vết bầm là chụp cộng hưởng từ MRI.
The only way to tell if you have bone oedema is by MRI.Bạn có vết bầm trên đầu kìa.
You got a big bruise on your head.Finch, Alek là huấn luyện viên của Anna vàgiờ ta đã biết tại sao có vết bầm đó.
Finch, Alek is Anna's trainer.And now we know how she got that bruise.Nó có vết bầm khắp người, Danny.
She had bruises all over her body, Danny.Gọi cho bác sĩ nếu bạn có vết bầm tím quá mức hoặc tăng bầm tím.
Call the doctor if you have excessive bruising or increased bruising.Không có vết bầm tím trên cổ tay, cổ chân hoặc cổ.
There is no bruising on the wrists, ankles or neck.Cảnh sát High Point cho biết các sĩ quan phát hiện ra rằng đứa trẻ có vết bầm tím nặng ở bên trái mặt.
High Point Police said officers discovered that the child had“heavy bruising” to the left side of her face.Em yêu. Em có vết bầm tím mới này.
You get another bruise here.Trên British GQ, Depp khẳng định gương mặt của Heardhoàn toàn bình thường sau khi hai người cãi vã chứ không hề có vết bầm nào.
On the British GQ, Depp confirmed that Heard'sface was normal after the the quarrel broke out, and without any bruises.Không có vết bầm trên cổ.
There is no incision in the neck.Một trong những biện pháp khắc phục vết bầm đơn giản nhưng hiệu quả cao là nếu có thể, hãy nâng cao vùng cơ thể bạn có vết bầm tím.
Another one of those simple yet highly effective bruise remedies is if possible, elevate the area of your body that has the bruise..Bà Von Sagmeister có vết bầm lớn trên mặt, trong khi ông Jeff bị bầm khắp mình mẩy.
Von Sagmeister has a large bruise on her face, while Jeff has bruises all over his body.Một viên cảnh sát lên tiếng" Chúng tôi đã tìm thấy ba đứa trẻ, hai bị đâm, và một có vết bầm trên bụng, và có nhân chứng chứng minh rằng cậu đã chạy trốn khỏi hiện trường.
Said one of the cops," We found three kids, two stabbed, one having a bruise on his stomach, and we have witnesses proving that you fled the scene.Bạn có vết bầm lớn và gây đau, đặc biệt nếu vết bầm của bạn xuất hiện không rõ lý do.
Have unusually large or painful bruises, especially if your bruises seem to develop for no known reason.Có lẽ họ sẽ kiện bạn trong trường hợp có vết bầm tím trên mặt và anh ấy cần phải quay một cái gì đó khác.
They will probably sue you as well in case there's a bruise on his face and he needs to film something else.Bạn có vết bầm lớn và gây đau- đặc biệt nếu vết bầm của bạn xuất hiện không rõ lý do.
You have large or painful bruises- particularly if your bruises seem to develop for no known reasons.Một viên cảnh sát lên tiếng" Chúng tôi đã tìm thấy ba đứa trẻ, hai bị đâm, và một có vết bầm trên bụng, và có nhân chứng chứng minh rằng cậu đã chạy trốn khỏi hiện trường.
We found three kids, two stabbed, one having a bruise on his stomach, and we have witnesses proving that you fled the scene.Và tôi có vết bầm khắp trên cánh tay và… thường là vì tôi bị ngã vÃcó người giúp tôi đứng dậy.
And I had bruises all over my arm, um… It's usually from when I have fallen and someone's helped me up.Vi sản phẩm làm đẹp kích thước retro cổ điển với Moonlight Mask Bullmark năm 1970 thứ hộp đi bộ điện là khoảng 300 mm, chiều cao cơ thể Mặc dùcó những vết trầy xước nhỏ cũng là Có vết bầm nhỏ phân vùng với cửa hàng※ bán hàng trong vẻ đẹp hàng- box lồng bạn.
En Moonlight mask Mr. Bullmark in the 1970s Electric walking box with beautiful goods retro vintage size is about 300 mm in height· Although the main body has smallscratches it is a beautiful item· box has a small bruise· with a partition· store sales are also done We will.Nếu bạn thường xuyên có vết bầm nghiêm trọng không rõ nguyên nhân, thì tốt nhất là đi khám bác sĩ để loại trừ các bệnh như vậy, đặc biệt là nếu nó có vẻ xuất hiện một cách đột ngột.
If you have severe and frequent unexplained bruising, it's a good idea to see a physician to rule out such disorders, especially if it seemed to come on suddenly.Anh sẽ có một vết bầm khủng khiếp vào ngày mai.”.
I'm going to have some awful bruising tomorrow.”.Cho dù tôi có bọc vết bầm như thế nào, tôi cũng không thể cứu nó.
No matter how I wrapped the bruise, I could not save it.Jaggu, đã có 3 vết bầm trên mông phải của tôi rồi.
Jaggu, there's already three marks on my right side butt.Nó để ý thấy có một vết bầm nhỏ trên mắt của cậu ấy.
I noticed he has a small bloody patch in his eye.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 476, Thời gian: 0.02 ![]()
có về bạncó ví

Tiếng việt-Tiếng anh
có vết bầm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Có vết bầm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cóđộng từhavegotcancóđại từtherevếtdanh từstainspottracetrailbitebầmđộng từbruisingbruisedbầmdanh từbruisesbruiseTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bầm Chân Tiếng Anh Là Gì
-
BẦM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Vết Thâm Tím - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
"Cô Bị Bầm Tím Nặng ở Tay Và Chân." Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Học Tiếng Anh :: Bài Học 91 Bác Sĩ ơi: Tôi Bị đau - LingoHut
-
Nghĩa Của Từ Vết Bầm Bằng Tiếng Anh
-
Bầm Tím – Wikipedia Tiếng Việt
-
ĐÁNH AI BẦM TÍM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cách Chăm Sóc Vết Bầm Tím, Bong Gân Và Căng Cơ | Vinmec
-
Giãn Dây Chằng: Nguyên Nhân, Dấu Hiệu Và Cách điều Trị
-
Tổng Quan Về Chấn Thương Bụng - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Tổng Quan Về Chấn Thương Ngực - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Trật Khớp Cùng đòn: Nguyên Nhân, Dấu Hiệu Và Cách Phòng Tránh
-
Bong Gân Cổ Chân: Biểu Hiện Và Phương Pháp điều Trị Hiệu Quả, An ...