Coat - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Thành ngữ
      • 1.2.2 Từ dẫn xuất
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • (Anh Mỹ thông dụng)IPA(ghi chú):/koʊt/
  • (phát âm giọng Anh chuẩn)IPA(ghi chú):/kəʊt/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Âm thanh (Anh):(tập tin)
  • Vần: -əʊt

Danh từ

coat /ˈkoʊt/

  1. Áo choàng ngoài, áo bành tô (đàn ông).
  2. Áo choàng (phụ nữ); (từ cổ, nghĩa cổ) váy.
  3. Bộ lông (thú).
  4. Lớp, lượt (sơn, vôi... ). a coat of paint — lớp sơn
  5. (Thực vật học) (vỏ, củ hành, củ tỏi).
  6. (Giải phẫu) Màng.
  7. (Hàng hải) Túi (buồm).

Thành ngữ

  • coat of arms: Huy hiệu (của quý tộc, của trường đại học hay học viện).
  • coat of mail: Áo giáp.
  • coat and skirt: Quần áo nữ.
  • to dust someone's coat: Đánh cho ai một trận, sửa cho ai một trận.
  • to kilt one's coats: (Văn học) Vén váy.
  • it is not the gay coat that makes the gentlemen: Đừng lấy bề ngoài mà xét người; mặc áo cà sa không hẳn là sư.
  • to take off one's coat: Cởi áo sẵn sàng đánh nhau.
  • to take off one's coat to the work: Hăm hở bắt tay vào việc, sẵn sàng bắt tay vào việc.
  • to turn one's coat: Trở mặt, phản đảng, đào ngũ.

Từ dẫn xuất

  • raincoat

Ngoại động từ

coat ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ /ˈkoʊt/

  1. Mặc áo choàng.
  2. Phủ, tẩm, bọc, tráng. pills coated with sugar — thuốc viên bọc đường

Chia động từ

coat
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to coat
Phân từ hiện tại coating
Phân từ quá khứ coated
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại coat coat hoặc coatest¹ coats hoặc coateth¹ coat coat coat
Quá khứ coated coated hoặc coatedst¹ coated coated coated coated
Tương lai will/shall²coat will/shallcoat hoặc wilt/shalt¹coat will/shallcoat will/shallcoat will/shallcoat will/shallcoat
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại coat coat hoặc coatest¹ coat coat coat coat
Quá khứ coated coated coated coated coated coated
Tương lai weretocoat hoặc shouldcoat weretocoat hoặc shouldcoat weretocoat hoặc shouldcoat weretocoat hoặc shouldcoat weretocoat hoặc shouldcoat weretocoat hoặc shouldcoat
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại coat let’s coat coat
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “coat”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=coat&oldid=2246725” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/əʊt
  • Vần:Tiếng Anh/əʊt/1 âm tiết
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục coat 55 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Coat Có Nghĩa Là Gì