Cóc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • nôn nóng Tiếng Việt là gì?
  • người ta Tiếng Việt là gì?
  • ngoại lỵ Tiếng Việt là gì?
  • Thúc Kiệm Tiếng Việt là gì?
  • tan tành Tiếng Việt là gì?
  • thôi thôi Tiếng Việt là gì?
  • học đòi Tiếng Việt là gì?
  • gót Tiếng Việt là gì?
  • kết đoàn Tiếng Việt là gì?
  • Phù Lá Trắng Tiếng Việt là gì?
  • hỗn độn Tiếng Việt là gì?
  • Ba sinh Tiếng Việt là gì?
  • mới rồi Tiếng Việt là gì?
  • sai biệt Tiếng Việt là gì?
  • lơi lả Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cóc trong Tiếng Việt

cóc có nghĩa là: - 1 dt. Động vật thuộc loài ếch nhái có da xù xì, sống trên cạn, thường ở chỗ tối: Ăn cơm lừa thóc, ăn cóc bỏ gan (tng); Con cóc nầm nép bờ ao lăm le lại muốn đớp sao trên trời (cd).. - 2 trgt. . . Không chút nào (thtục): Há non chi mà sợ cóc chi ai (Phan Vân ái); Cấy thưa thừa thóc, cấy dày cóc được ăn (tng) 2. Chẳng có: Còng lưng, gục cổ, cóc ai thương (Tú-mỡ).

Đây là cách dùng cóc Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cóc là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Coc Nghĩa Là Gì