CỐC UỐNG NƯỚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CỐC UỐNG NƯỚC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cốc uống nướcdrinking cup

Ví dụ về việc sử dụng Cốc uống nước trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cốc uống nước giá rẻ.Cheap Water Drinking Cup.Oh, dear God! Họ cho chúng ta cốc uống nước!Oh, dear God, they gave us glasses!Cốc uống nước ở văn phòng.Drink tap water at the office.Khoản khắc ông Trump cầm cốc uống nước bằng hai tay.Donald trump drinks water with two hands.Cốc uống nước cho gia cầm( kể cả gà).Cup drinkers for poultry(including chickens).Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từchế độ ăn uốngđồ uốnguống rượu nước uốnguống nước uống cà phê thức uốnguống thuốc uống trà uống bia HơnSử dụng với trạng từuống quá nhiều uống đủ đừng uốnguống rất nhiều thường uốnguống hơn uống cùng cũng uốngvẫn uốngchưa uốngHơnSử dụng với động từrối loạn ăn uốngbắt đầu uốngtiếp tục uốngcố gắng uốngvề ăn uốngthức uống yêu thích bắt đầu ăn uốngkhuyến cáo uốngkhuyến khích uốngphục vụ ăn uốngHơnHãy nghĩ rằng cốc uống nước của quán cà phê là giấy?Think the coffee shop's drink cup is paper?Cốc uống nước, cốc tập uống..Sippy cup, training cup..Trump bị mỉa mai vì cầm cốc uống nước bằng hai tay.Donald Trump health fears after he drinks water with two hands.Sử dụng cốc uống nước và chai nước có nhãn" BPA free".Use drinking cups and water bottles labeled"BPA free".Cũng có những thứ mà cha mẹ thường sử dụng,chẳng hạn như cốc uống nước và các nhu yếu phẩm hàng ngày khác.There are also things that parents usually use,such as drinking cups and other daily necessities.Cốc uống nước bằng nhựa này có độ kín khít rất tốt và có thể nhỏ giọt.This plastic drinking cup has a very good airtightness and can be dripped.Đây từng là loại cốc uống nước cực kỳ thịnh hành tại Nga và Liên Xô cũ.It is a very widespread form of drinking glass in Russia and the former Soviet Union.Một số người tham gia thừa nhận họ đã bỏ điện thoại khi họ đi vào phòng tắm hoặcđi bộ ngắn để lấy cốc uống nước.Some participants admitted leaving their phones behind when they went to the bathroom ortook short walks to get water.Đối với những thứ như lọ hoa trang trí, lọ thủy tinh hoặc cốc uống nước… bạn có thể tạo những khoang lưu trữ đặc biệt xung quanh khung cửa.For factors like decorative vases, jars or cups, you can develop special storage compartments all around the doorframe.Trong trường hợp này, bạn có thể muốn thêm từ khóa phủ định cho những cụm từ tìm kiếmnhư“ cốc uống rượu” và" cốc uống nước".In this case, you may want to add negative keywords forsearch terms like“wine glasses” and“drinking glasses.”.Trong lần đến tái khám tại Bệnh viện FV gần đây nhất, bé Mai Thảo đã cầm bút vẽ,viết chữ và cầm cốc uống nước bằng bàn tay phải với ngón tay cái mới và ngón thứ ba của bàn tay.In her most recent follow-up examination at FVH, Mai Thao could handle a pencil to draw and write letters,as well as handle a glass of water with the new thumb and the middle finger of her right hand.Ống hút là một phần không thể tách rời của văn hóa Mỹ từ khi được quảng bá lần đầu như một cách hạn chế bệnh tật lây lankhi người dân dùng chung cốc uống nước từ đài phun nước công cộng.They have been an inextricable part of American culture since they were first promoted as a way to curb the spread of disease at a timewhen people would share a common cup when drinking from public fountains.Cốc uống nước hai lớp này có vẻ ngoài thời trang và có sẵn trong nhiều màu sắc bao gồm hồng, xanh dương, xanh lá cây và vàng. Bên ngoài cốc nước bằng nhựa trong suốt và vòng trong có màu. Thiết kế độc đáo này thu hút sự chú ý của người tiêu dùng….This double layer drinking cup has a stylish appearance and is available in a variety of colors including pink blue green and yellow The outside of the plastic water cup is transparent and the inner ring is coloured This unique design captures the….Một điều tra đáng chú ý về việc sử dụng cốc giấy là nghiên cứu của Alvin Davison, giáo sư sinh học tại Lafayette College, được xuất bản với tiêu đềgiật gân" Cái chết nằm trong cốc uống nước tại trường học" trong tạp chí Kỹ thuật thế giới vào tháng 8 năm 1908, dựa trên nghiên cứu thực hiện tại Easton, trường công lập ở Pennsylvania.One notable investigation into their use was the study by Alvin Davison, biology professor at Lafayette College,published with the sensational title"Death in School Drinking Cups" in Technical World Magazine in August 1908, based on research carried out in Easton, Pennsylvania's public schools.Tuy nhiên, khám phá gây xúc độngmạnh nhất là ột cái cốc uống nước xinh đẹp bằng bạc, tạc từ một cục bạc và bên ngoài được bao bởi một cái ly tiệc thánh được chạm trổ tinh xảo với hình tượng trưng cành nho, ở giữa có 12 nhân vật đang ngồi mà nhiều người đã nghĩ hình ấy tượng trưng cho Đấng Christ và 11 sứ đồ của Ngài.The most sensational find, however,was a beautiful silver drinking cup, carved from a single piece of silver and enclosed by a unique outer chalice exquisitely carved with symbolic grape vines, among which are twelve seated figures thought by many to represent Christ and eleven of His apostles.Do đó, thay vì uống nước nguội, bạn hãy uống một cốc nước ấm.Instead of cold water, drink a glass of warm water..Anh đi uống cốc nước thôi.I'm just gonna grab a glass of water.Chẳng hạn, bạn định đi uống cốc nước.For example, you were going to drink a glass of water.Một cốc nước uống năng lượng: 80mg.One can of energy drink: 80 mg.Tôi muốn uống cốc nước, được chứ?You mind if I get a drink of water?Đổ vào nửa cốc nước uống, đậy nắp lại.Pour in half a cup of drinking water, cover with a lid.Phần trăm người lớn báo cáo uống 1- 3 cốc nước uống mỗi ngày.Of adults drink 1 to 3 cups of water per day.Trong ngày, uống tối đa 2 cốc nước uống chữa bệnh.During the day, drink up to 2 cups of healing drink.Sau đó uống lấy nước trong cốc để uống..And then to pour tea water into cups to drink.Phần trăm người lớn báo cáo uống 1- 3 cốc nước uống mỗi ngày.Of adults reported drinking 1-3 cups of drinking water a day.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1121, Thời gian: 0.0232

Từng chữ dịch

cốctính từcốccốcdanh từcupglassmugcocuốngdanh từdrinkintakedietuốngđộng từtakeuốngtính từpotablenướcdanh từwatercountrystatekingdomjuice cốc dùng một lầncốc được

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cốc uống nước English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Ca Uống Nước Tiếng Anh Là Gì