[Code] Thêm 40 Bài Tập Hợp Ngữ Sưu Tầm [có Kèm đáp án] - ITWorld4U

Đề bài: 1. Tính tổng a b<=92. Tính tổng a b>=103. Hiệu a-b>=04. Hiệu a-b<05. In theo thứ tự mã ASCII của 2 ký tự6. Xác định ký tự chữ số7. Xác định ký tự chữ hoa8. Xác định ký tự chữ thường9. Nhập A->F in ra thập phân10. Nhập a->f in ra thập phân11. Kiểm tra số chẵn lẻ12. In một số ngược13. Nhập một ký tự. Hãy in mã ASCII của nó ở dạng nhị phân. Ví dụ: Ký tự là: A, Mã ASCII dạng nhị phân là: 0100 0001.14. Nhập một ký tự. Hãy in mã ASCII của nó ở dạng Hexa. Ví dụ: Ký tự là: A, Mã ASCII dạng Hexa: 41h15. Cho AX chứa 1 số nguyên tuỳ ý có kiểu 2B không dấu ở dạng thập phân(SV tự cho). Hãy in số đó theo chiều ngược lại. Ví dụ: AX = 12345. In ngược lại là: 5432116. Cho AX chứa 1 số nguyên 2B có dấu. Hãy in AX ra ở dạng thập phân. Ví dụ: AX =1234, In ra AX =1234. AX =-1234. In ra: AX =-1234.17. Cho BX chứa 1 số Hexa 4 chữ số (VD: BX = A3B4h). Hãy in BX ra dạng Hexa.18. Cho BX chứa 1 số Hexa 4 chữ số (VD: BX = A3B4h). Hãy in BX ra dạng nhị phân, mỗi nhóm 4 bit cách nhau 1 dấu trống. Ví dụ: Dạng nhị phân là: 1010 0011 1011 010019. Nhập vào 1 số nhị phân tối đa 16 bit. Hãy in số nhị phân đó ở dòng sau với các bit có nghĩa. Ví dụ: Nhập: 10110101, In ra: 1011 0101. Nhập 00110110, In ra: 110110.20. Hãy tính N! với 1<=n<=8. Ví dụ: N = 6, N! = 720, N = 8, N! = 40320.21. Tính tổng S = 1 2 … N với 1<=N<=360.22. Nhập 2 số 1<= A, B <=32767, nguyên. Tìm UCLN của chúng. (Thư viện)23. Nhập 1<=N<=32767, nguyên. N là nguyên tố hay hợp số? (Thư viện)24. Nhập 1<=N<=32767, nguyên. N có phải là số chính phương không? (Thư viện)25. Nhập 1<=N<=32767. N có phải là số hoàn thiện không? (Thư viện)26. Tìm số Fibonacci thứ N, biết F1 = 1, F2 = 1. Fn = Fn-2 Fn-1 (Thư viện)27. Cho 2 số 1<=A, B<=360. Hãy tính tích của A*B bằng thuật toán Ấn độ. (Thư viện)28. Nhập một mảng 1 chiều các Word. Hãy in mảng ra trên 1 dòng. Tính tổng mảng và in ra tổng. (Thư viện)29. Nhập một mảng 1 chiều các Word. Hãy tìm MIN và MAX của mảng (Thư viện)30. Nhập 1 xâu ký tự, chuyển xâu đó sang xâu khác và in ra xâu thứ hai (Thư viện)31. Nhập 1 xâu chứa họ và tên 1 người, tách tên vào 1 xâu khác và in ra tên(Thư viện)32. Nhập 1 xâu ký tự. Xâu đó có đối xứng không? (Thư viện)33. Nhập 1 xâu ký tự tuỳ ý. Xâu đó có bao nhiêu từ (Thư viện)Bàn phím và màn hình34. Xoá màn hình, đặt con trỏ vào giữa màn hình, ấn Insert để thay đổi kích thước con trỏ, ấn ESC để thoát.35. Sử dụng các phím mũi tên để di chuyển con trỏ. ấn ESC thì thoát.36. Nhập vào một dòng văn bản, ấn Home: Về đầu dòng, ấn END: Về cuối dòng. ấn ESC thì thoát.37. Sử dụng chức năng cuốn cửa sổ để tạo 8 dải màu nền phủ đầy màn hình, mỗi dải được tô bằng 1 màu cơ bản.38. Nhập một ký tự từ bàn phím, hãy in đầy ký tự đó ra màn hình với màu sắc tự chọn bằng phương pháp truy nhập bộ nhớ màn hình ở chế độ văn bản.39. Hãy vẽ một đường thẳng đứng độ dài 50 Pixel chạy qua chạy lại ngang màn hình, thoát khỏi khi ấn một phím bất kỳ thuộc nhóm phím trạng thái.40. Hãy vẽ bảng màu gồm 256 hình chữ nhật, mỗi hình chữ nhật được tô bởi 1 màu cơ bản từ màu 0 đến màu 255 trong chế độ 256 màu chuẩn [Code] Thêm 40 bài tập hợp ngữ sưu tầm [có kèm đáp án] 1252578739
[You must be registered and logged in to see this link.]

Từ khóa » Bài Tập Code Lc3