Coi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • nàn Tiếng Việt là gì?
  • tốt tiếng Tiếng Việt là gì?
  • Hoàng Cân Tiếng Việt là gì?
  • thu ba Tiếng Việt là gì?
  • vấp Tiếng Việt là gì?
  • quy nạp Tiếng Việt là gì?
  • Nguyễn Sinh Huy Tiếng Việt là gì?
  • khuất nẻo Tiếng Việt là gì?
  • hải vị Tiếng Việt là gì?
  • mồng tơi Tiếng Việt là gì?
  • hắc ín Tiếng Việt là gì?
  • Ngọa Long Tiếng Việt là gì?
  • khởi sơ Tiếng Việt là gì?
  • quân thần Tiếng Việt là gì?
  • nguyên súy Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của coi trong Tiếng Việt

coi có nghĩa là: - đg. . (ph.). Xem. Đi coi hát. Coi mặt đặt tên (tng.). Thử làm coi. Coi tướng. Coi bói. . (dùng không có chủ ngữ, như một phần phụ hoặc phần chêm trong câu). Thấy có dáng vẻ; nom, trông. Ông ta coi còn khoẻ. Mặt mũi dễ coi. Làm thế coi không tiện. . (thường có sắc thái ph.). Để mắt đến, để ý đến nhằm giữ cho khỏi bị hư hại; trông. Đi vắng, nhờ người coi nhà. Trâu bò thả rông, không có ai coi. . (thường dùng trước là, như). Có ý kiến đánh giá và thái độ đối với cái gì đó. Coi đó là việc quan trọng. Coi nhau như anh em.

Đây là cách dùng coi Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ coi là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Coi Là Gì