Cởi Mở Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- Sơn Mùa Tiếng Việt là gì?
- lạc đà Tiếng Việt là gì?
- phượng Tiếng Việt là gì?
- tật bệnh Tiếng Việt là gì?
- trơ trơ Tiếng Việt là gì?
- dặm phần Tiếng Việt là gì?
- xao xuyến Tiếng Việt là gì?
- tếch Tiếng Việt là gì?
- gào Tiếng Việt là gì?
- so sánh Tiếng Việt là gì?
- tiêu khiển Tiếng Việt là gì?
- nham Tiếng Việt là gì?
- chao Tiếng Việt là gì?
- Quế Võ Tiếng Việt là gì?
- Tòng Lệnh Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của cởi mở trong Tiếng Việt
cởi mở có nghĩa là: - đg. . Bày tỏ tâm tình một cách dễ dàng và hồn nhiên. Cởi mở nỗi lòng cho nhau. Tâm tình đã được cởi mở. . (hoặc t.). Dễ dàng để cho người khác hiểu biết tâm tình của mình. Tính tình cởi mở. Trò chuyện rất cởi mở. Sống cởi mở với mọi người.
Đây là cách dùng cởi mở Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cởi mở là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Cởi Mở
-
Cởi Mở | Đọt Chuối Non
-
Cởi Mở - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Trái Nghĩa Với Cởi Mở Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Cởi Mở - Từ điển Việt
-
NHỮNG TÍNH TỪ TRÁI NGHĨA CHỈ... - 30 Phút Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Cởi Mở Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Cởi Mở - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trái Nghĩa Của Opens - Idioms Proverbs
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cởi Mở' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Bạn đã Thực Sự Hiểu đúng Về Tư Duy Cởi Mở? | Vietcetera
-
Cởi Mở, Dễ Gần - Báo Người Lao động
-
'개방적': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Trung Quốc Có Thực Sự Cởi Mở để Cải Thiện Quan Hệ Với Úc? - BBC