Cởi Mở - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kə̰ːj˧˩˧ mə̰ː˧˩˧ | kəːj˧˩˨ məː˧˩˨ | kəːj˨˩˦ məː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəːj˧˩ məː˧˩ | kə̰ːʔj˧˩ mə̰ːʔ˧˩ | ||
Động từ
cởi mở
- Bày tỏ tâm tình một cách dễ dàng và hồn nhiên. Cởi mở nỗi lòng cho nhau. Tâm tình đã được cởi mở.
Tính từ
cởi mở
- Dễ dàng để cho người khác hiểu biết tâm tình của mình. Tính tình cởi mở. Trò chuyện rất cởi mở.
Phó từ
cởi mở
- Dễ dàng để cho người khác hiểu biết tâm tình của mình. Sống cởi mở với mọi người.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cởi mở”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Phó từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Cởi Mở
-
Cởi Mở | Đọt Chuối Non
-
Cởi Mở - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Trái Nghĩa Với Cởi Mở Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Cởi Mở - Từ điển Việt
-
NHỮNG TÍNH TỪ TRÁI NGHĨA CHỈ... - 30 Phút Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Cởi Mở Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Trái Nghĩa Của Opens - Idioms Proverbs
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cởi Mở' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Bạn đã Thực Sự Hiểu đúng Về Tư Duy Cởi Mở? | Vietcetera
-
Cởi Mở Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Cởi Mở, Dễ Gần - Báo Người Lao động
-
'개방적': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Trung Quốc Có Thực Sự Cởi Mở để Cải Thiện Quan Hệ Với Úc? - BBC