COI THƯỜNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
COI THƯỜNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từTính từcoi thường
disregard
bỏ quacoi thườngcoi nhẹkhông quan tâm đếnbất chấpxem thườngkhông coi trọngbỏ đidespise
coi thườngkhinhxem thườngghétdisdain
thái độ khinh thịkhinh bỉcoi thườngkhinh thườngsự khinh bỉkhinh thịthái độ khinh bỉkhinh miệtthái độ khinh thườngthái độ coi thườngunderestimate
đánh giá thấplà thấpđừngcontempt
khinh miệtkhinh thườngkhinh bỉsự coi thườngkhinh rẻsự khinhcoi khinhdefy
thách thứcbất chấpchống lạithách đốbất tuânbelittling
coi thườngxem thườnghạ thấplàm giảm giá trịhạ thấp giá trịxem nhẹflouting
coi thườngvi phạmphạmdisrespected
thiếu tôn trọngsự thiếu tôn trọngkhông tôn trọngbất kínhcoi thườngkính trọngdisparages
chê baimiệt thịdismissivescorningdisdainfulcontemptuous
{-}
Phong cách/chủ đề:
You have defied me!Họ coi thường mọi người.
They underestimate everyone.Đến cô cũng coi thường cháu.
You also disrespect me.Không thể coi thường" Chương Trình Nhiệm Vụ".
I can't defy the Mission Program.Bạn không nên coi thường nó….
You should not underestimate it….Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcư dân thường trú mặc thường phục khả năng phi thườngdân thường thiệt mạng thường dân thiệt mạng số tiền bồi thườngbảo vệ dân thườngbảo hiểm bồi thườngkế hoạch bồi thườngvấn đề bồi thườngHơnSử dụng với trạng từthường bị thường thấy thường nói thường mất thường dùng thường chứa thường dẫn thường đến thường thích thường chọn HơnSử dụng với động từnhư thường lệ bình thường hóa yêu cầu bồi thườngthường thức dậy như thường xảy ra đồng ý bồi thườngbị coi thườngđòi bồi thườngtầm thường hóa như thường thấy HơnKhông thể coi thường người đàn bà này được.
You cannot underestimate this woman.Chúng ta nào có muốn bị coi thường.
We want to be underestimated.Đừng bao giờ coi thường bước này.
Never underestimate this step.Và họ nghĩ rằng tôi đang coi thường họ.
They seem to think I am disrespecting them.Đừng bao giờ coi thường người xem.
Never underestimate who is watching you.Nhưng nguy cơ không nên bị coi thường.
However, the danger should not be underestimated.Tại sao Trump lại coi thường Paul Ryan?
Why is he trashing Paul Ryan?Hắn liên tục xúc phạm cậu và coi thường cậu.
He constantly insults you and belittles you.Không thể coi thường một phần trăm này.
We cannot underestimate the one percent.Lúc đầu tôi cũng coi thường nó.
I underestimated him too at first.Tôi coi thường những người coi thường sách.
I hate people who disrespect books.Mày nghĩ mày có thể coi thường tao à?
Do you think you can defy me?Không nên coi thường các đối thủ nhỏ bé.
You shouldn't underestimate the small competitors.Liệt kê những phẩm chất mà bạn coi thường ở người khác.
List the qualities that you disdain in others.Bất cứ ai dám coi thường ta, sẽ phải chết.
Anyone who dares defy me, will meet their death.Trên thực tế,sức mạnh của nước không nên bị coi thường.
In fact, the power of water should not be underestimated.Tôi không thích bị coi thường hay bị lừa gạt.
I don't like being disrespected or cheated.Indonesia coi thường cảnh báo của Australia về nguy cơ khủng bố.
Indonesia downplays Australia's warning on terror threat.Cụ Dumbledore không bao giờ coi thường Harry vì còn trẻ….
Dumbledore never belittled Harry for being young….Bạn không nên coi thường bất kỳ dấu hiệu lạ nào trong thời điểm này.
You should not underestimate any strange signs at this time.Cô cũng giết Hippolytus, con trai của Theseus, vì coi thường cô.
She also killed Hippolytus, the son of Theseus, for scorning her.Antony không dám coi thường ta đâu, còn Octavia.
Antony would not dare disrespect me like that, and Octavia.Coi thường pháp luật, kỷ cương, đạo đức cách mạng bị suy thoái.
Defy law and order; and are retrogressed in revolutionary morality.Một tên quan hủ bại coi thường công lý, bảo vệ con trai.
The corrupt official who flouts justice to protect his son.Cô cho rằng mình thống trị, coi thường đàn ông và lợi dụng họ.
She thinks she dominates, despising men and taking advantage of them.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 801, Thời gian: 0.0414 ![]()
![]()
coi thế giớicoi thường nó

Tiếng việt-Tiếng anh
coi thường English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Coi thường trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
thường được coiis often consideredis usually consideredis often regarded asis generally regarded asis often seen asnó thường được coiit is often consideredit is generally consideredit is usually consideredthường không được coiis not generally consideredis not usually consideredthường được coi là mộtis often considered to be oneis generally considered to be onebị coi thườngis disregardedis despisedbelittledsự coi thườngcontemptdisregarddisdainđã coi thườnghave despisedscornhave disregardedđừng coi thườngdon't underestimatedon't disregarddo not despisekhông coi thườngdo not disdainthường bị coi làhad often been viewed aschúng ta thường coiwe normally considerthường được coi là cóare generally considered to haveTừng chữ dịch
coiđộng từseetreatconsidereddeemedcoiregarded asthườngtrạng từoftenusuallytypicallygenerallynormally STừ đồng nghĩa của Coi thường
xem thường khinh miệt khinh thường khinh bỉ đánh giá thấp bỏ qua thiếu tôn trọng sự thiếu tôn trọng không tôn trọng bất kính thái độ khinh thị ghét contempt coi nhẹTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Không Khinh Thường Là Gì
-
Coi Thường – Wikipedia Tiếng Việt
-
Khinh Thường - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "khinh Thường" - Là Gì?
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'khinh Thường' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Nghĩa Của Từ Khinh Thường - Từ điển Việt
-
Khinh Thường Là Gì? Nghĩa Của Từ, Từ đồng Nghĩa. Khinh ...
-
Dấu Hiệu Bị Người Khác Khinh Thường Và Cách Xử Lý
-
Khinh Thường Nghĩa Là Gì?
-
Khinh Thường Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Sự Khinh Thường Đầu Độc Mối Quan Hệ Như Thế Nào?
-
6 Nguyên Do Khiến Bản Thân Có Cảm Giác Bị Coi Thường - Docosan
-
Ý Nghĩa Của Sự Coi Thường (nó Là Gì, Khái Niệm Và định Nghĩa)
-
Bốn điều Không Thể... | BvNTP