Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
[sửa]Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:cối xay gió Cối xay gió.
Cách phát âm
IPA theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
koj˧˥ saj˧˧ zɔ˧˥
ko̰j˩˧ saj˧˥ jɔ̰˩˧
koj˧˥ saj˧˧ jɔ˧˥
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
koj˩˩ saj˧˥ ɟɔ˩˩
ko̰j˩˧ saj˧˥˧ ɟɔ̰˩˧
Danh từ
cối xay gió
Một loại máy chạy bằng sức gió, được thiết kế để biến năng lượng gió thành các dạng năng lượng khác hữu dụng hơn. Chợt hai thầy trò phát hiện có ba bốn chục chiếc cối xay gió giữa đồng, và Đôn Ki-hô-tê vừa nhìn thấy liền nói với giám mã (Miguel de Cervantes, “Don Quijote [Đôn Ki-hô-tê]”, Phùng Văn Tửu dịch theo bản tiếng Pháp)
Đồng nghĩa
máy xay gió
Dịch
Một loại máy chạy bằng sức gió
Tiếng Ả Rập: طاحونة هوائية gc
Tiếng Afrikaans: windmeul
Tiếng Anh: windmill
Tiếng Armenia: հողմաղաց (hołmałacʿ)
Tiếng Ba Lan: wiatrak gđ
Tiếng Iceland: vindmylla gc
Tiếng Belarus: вятрак (vjatrak)
Tiếng Breton: milin-avel gc
Tiếng Catalan: molí de vent gđ
Tiếng Do Thái: טחנת רוח gc
Tiếng Đan Mạch: vindmølle gch
Tiếng Đức: Windmühle gc
Tiếng Gruzia: ქარის წისქვილი (karis c̣iskvili)
Tiếng Hà Lan: windmolen gđ
Tiếng Hindi: पवनचक्की (pavancakkī)
Tiếng Hy Lạp: ανεμόμυλος gđ (anemómylos)
Tiếng Ido: ventomuelilo
Tiếng Indonesia: kincir angin
Tiếng Ireland: muileann gaoithe gđ
Tiếng Kazakh: жел диірмені (jel dïirmeni)
Tiếng Mã Lai: kincir angin
Tiếng Macedoni: ветерница gc (veternica)
Tiếng Na Uy:
Tiếng Na Uy (Bokmål): vindmølle gđ hoặc gc
Tiếng Na Uy (Nynorsk): vindmølle gc
Tiếng Nhật: 風車 (ふうしゃ, fūsha)
Tiếng Pháp: moulin à vent gđ
Tiếng Phần Lan: tuulimylly
Quốc tế ngữ: ventmuelejo
Tiếng Séc: větrný mlýn gđ
Tiếng Tagalog: mulino
Tiếng Triều Tiên: 풍차 (pungcha)
Tiếng Trung Quốc:
Tiếng Quan Thoại: 風車, 风车 (fēngchē, phong xa)
Tiếng Wales: melin wynt gc
Tiếng Ý: mulino a vento gđ
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cối_xay_gió&oldid=2281320” Thể loại: