Cối Xay Gió - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
      • 1.2.2 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:cối xay gió
Cối xay gió.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
koj˧˥ saj˧˧˧˥ko̰j˩˧ saj˧˥ jɔ̰˩˧koj˧˥ saj˧˧˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
koj˩˩ saj˧˥ ɟɔ˩˩ko̰j˩˧ saj˧˥˧ ɟɔ̰˩˧

Danh từ

cối xay gió

  1. Một loại máy chạy bằng sức gió, được thiết kế để biến năng lượng gió thành các dạng năng lượng khác hữu dụng hơn. Chợt hai thầy trò phát hiện có ba bốn chục chiếc cối xay gió giữa đồng, và Đôn Ki-hô-tê vừa nhìn thấy liền nói với giám mã (Miguel de Cervantes, “Don Quijote [Đôn Ki-hô-tê]”, Phùng Văn Tửu dịch theo bản tiếng Pháp)

Đồng nghĩa

  • máy xay gió

Dịch

Một loại máy chạy bằng sức gió
  • Tiếng Ả Rập: طاحونة هوائية gc
  • Tiếng Afrikaans: windmeul
  • Tiếng Anh: windmill
  • Tiếng Armenia: հողմաղաց (hołmałacʿ)
  • Tiếng Ba Lan: wiatrak
  • Tiếng Iceland: vindmylla gc
  • Tiếng Belarus: вятрак (vjatrak)
  • Tiếng Breton: milin-avel gc
  • Tiếng Catalan: molí de vent
  • Tiếng Do Thái: טחנת רוח gc
  • Tiếng Đan Mạch: vindmølle gch
  • Tiếng Đức: Windmühle gc
  • Tiếng Gruzia: ქარის წისქვილი (karis c̣iskvili)
  • Tiếng Hà Lan: windmolen
  • Tiếng Hindi: पवनचक्की (pavancakkī)
  • Tiếng Hy Lạp: ανεμόμυλος (anemómylos)
  • Tiếng Ido: ventomuelilo
  • Tiếng Indonesia: kincir angin
  • Tiếng Ireland: muileann gaoithe
  • Tiếng Kazakh: жел диірмені (jel dïirmeni)
  • Tiếng Mã Lai: kincir angin
  • Tiếng Macedoni: ветерница gc (veternica)
  • Tiếng Na Uy:
    • Tiếng Na Uy (Bokmål): vindmølle hoặc gc
    • Tiếng Na Uy (Nynorsk): vindmølle gc
  • Tiếng Nhật: 風車 (ふうしゃ, fūsha)
  • Tiếng Pháp: moulin à vent
  • Tiếng Phần Lan: tuulimylly
  • Quốc tế ngữ: ventmuelejo
  • Tiếng Séc: větrný mlýn
  • Tiếng Tagalog: mulino
  • Tiếng Triều Tiên: 풍차 (pungcha)
  • Tiếng Trung Quốc:
    • Tiếng Quan Thoại: 風車, 风车 (fēngchē, phong xa)
  • Tiếng Wales: melin wynt gc
  • Tiếng Ý: mulino a vento
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cối_xay_gió&oldid=2281320” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Mục từ có hộp bản dịch
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục cối xay gió 5 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Từ Cối Xay Gió