COME FIRST Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
COME FIRST Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [kʌm f3ːst]come first
[kʌm f3ːst] đến trước
arrive beforebeforeto the frontto beforefirstgo beforeprior tocome to the foreto come firstcomes aheadđến đầu tiên
come firstfirstarrived firstthe earliestđi đầu tiên
go firstcome firstthe first go-totake his firstriding firstaway firstcome firstlên đầu tiên
up firstxuất hiện đầu tiên
appeared firstfirst appearancecame firstemerged firstshow up firstoriginally appearedfirst occurredinitially appearedxuất hiện trước
appeared beforecomes beforeoccur beforeappearance beforepresent beforeemerge beforepredatesshow up befoređứng đầu
toppedheadedchiefranks firstleaderat the forefront
{-}
Phong cách/chủ đề:
Cậu có thể tới trước.Come first to Germany.
Trước tiên, bạn đi đến Đức.Morality should come first.
Đạo đức cần có trước.They come first, you don't.
Lúc đầu đến đây, họ không.The writing must come first!
Viết nên đi đầu tiên! Mọi người cũng dịch alwayscomefirst
shouldcomefirst
mustcomefirst
thefirsttocome
willcomefirst
Come First, Leave Last.
Tới trước tiên rời bỏ sau cùng.Let his girlfriend come first.
Trước tiên đưa bạn gái.Safety should come first. Monitor your body closely.
An toàn nên đi đầu tiên. Giám sát chặt chẽ cơ thể của bạn.I make sure the come first.
Tôi đảm bảo nó sẽ ra đầu tiên.Your readers come first, just like Jenny's cake customers.
Độc giả của bạn đến đầu tiên, giống như khách hàng của bánh Jenny.The main logo always come first.
Logo chính luôn luôn đi đầu tiên.First come first serve, you don't have to do anything.
Dụng first come first serve, bạn không cần phải.Their needs always come first.
Yêu cầu của bạn luôn luôn đi đầu tiên.Family and friends come first to mind for me.
Gia đình và bạn bè tôi xuất hiện trước tiên trong tâm trí tôi..For us, the customers always come first!
Đối với chúng tôi, khách hàng luôn luôn đi đầu tiên!A place where all people come first for their educational needs.
Một nơi mà tất cả mọi người đến đầu tiên cho nhu cầu giáo dục của họ.But for me, art has always come first.
Nhưng đối với tôi, nghệ thuật đã luôn luôn đi đầu tiên.The customer should come first and not your own company.
Khách hàng sẽ đến với bạn đầu tiên mà không phải là đối thủ của bạn..Your retirement must come first.
Việc nghỉ hưu của bạn đến trước tiên.The best interests of the children always come first.
Sự quan tâm tốt nhất củatrẻ em sẽ luôn luôn đến trước tiên.No reservations, first come first serve.
Không giữ hàng, first come first serve.My family is very important to me, and they always come first.
Gia đình là quan trọng đối với tôi, nó luôn luôn đi trước.The live show is first come first serve.
Do đặc điểm là chương trình first come first serve.When hiring sales staff, sales ability and personality come first.
Khi thuê nhân viên bán hàng,khả năng bán hàng và nhân cách đến trước.Family has always come and will always come first on my priority list.
Du lịch luôn luôn và sẽ luôn đứng đầu trong danh sách ưu tiên của tôi.For me, the art has always had to come first.
Nhưng đối với tôi, nghệ thuật đã luôn luôn đi đầu tiên.There's no booking, just first come first serve.
Không giữ hàng, first come first serve.Usually male flowers come first.
Những bông hoa đực thường xuất hiện đầu tiên.We do not reserved spots. first come first serve.
Không giữ hàng, first come first serve.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0845 ![]()
![]()
![]()
come find mecome fly

Tiếng anh-Tiếng việt
come first English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Come first trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
always come firstluôn luôn đến trướcshould come firstnên đến trướcphải đi trướcmust come firstphải đến trướcphải đi trướcthe first to comeđầu tiên đếnwill come firstsẽ đến trướcCome first trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - venir primero
- Người đan mạch - komme først
- Thụy điển - komma först
- Na uy - komme først
- Tiếng ả rập - تأتي أولا
- Hàn quốc - 첫째로 옵니다
- Kazakhstan - бірінші орында
- Tiếng slovenian - prišel prvi
- Tiếng do thái - לבוא קודם
- Người hy lạp - έρχονται πρώτα
- Người hungary - jön először
- Tiếng slovak - príde prvý
- Người ăn chay trường - дойде първо
- Người trung quốc - 先来
- Tiếng bengali - প্রথম আসে
- Bồ đào nha - vir em primeiro lugar
- Séc - přednost
- Người pháp - venir en premier
- Tiếng nhật - 最初に来る
- Ukraina - приходить першим
- Người serbian - долазе први
- Urdu - سب سے پہلے آتے ہیں
- Thái - มาก่อน
- Thổ nhĩ kỳ - önce gelir
- Tiếng hindi - पहले आना
- Đánh bóng - pochodzą pierwszy
Từng chữ dịch
comeđộng từđiratrởcomeđi kèmcomedanh từcomefirstđầu tiêntrước tiênlần đầufirsttính từtrướcfirstdanh từfirstTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » First Là Gì
-
First - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ First - Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ First, Từ First Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Ý Nghĩa Của First Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
First Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
FIRST - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
"first" Là Gì? Nghĩa Của Từ First Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
First Là Gì? Ý Nghĩa Và Cách Dùng Từ First
-
Nghĩa Của Từ First Là Gì
-
First Có Nghĩa Là Gì
-
First Là Gì
-
First Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng The First Time Trong Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
"First Things First" Nghĩa Là Gì? - Trắc Nghiệm Tiếng Anh