CON BƯỚM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CON BƯỚM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từcon bướm
butterfly
bướmbumblebee
ongong nghệong vò vẽcon bướmmoth
sâu bướmbướmnốt ruồiloài bướm đêmcon bướm đêmđêmmọtcon mọtcon nhệnmothsbees
ongbeesbutterflies
bướmthe bumble bee
{-}
Phong cách/chủ đề:
Forget all the butterflies;Tại sao cậu lại thấy nó giống con bướm?
Why does it look like a butterfly to you?Bố xem này, con bướm.
Daddy, look, it's a butterfly.Nói một cáchngắn gọn là Hiệu ứng con bướm.
The shorthand is the, the Butterfly Effect.Con người hay con bướm?
The humans or the cows?Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từvan bướm wafer Sử dụng với động từbướm van Sử dụng với danh từvan bướmcon bướmbướm đêm cánh bướmbươm bướmsáp bướmbướm ga tấm bướmloài bướm đêm bướmbướmHơnThế nhưng con bướm không biết điều đó, thế nên nó vẫn cứ bay.
But the bumblebee doesn't know it, hence it flies.Bố ơi nhìn này, con bướm.
Daddy, look, it's a butterfly.Trong ảnh một con bướm trên gạch.
On the photo there is a butterfly on a tile.Tiếng Pháp Papillon là con bướm.
Papillon is French for butterfly.Nhưng con bướm không biết điều đó, thế nên nó vẫn bay.”.
But the bumblebee doesn't know that, so it flies anyway.”.Hãy nhìn vào cánh con bướm.
Let's get into the butterfly's wings.Nhưng con bướm không biết điều đó, thế nên nó vẫn bay.”.
But the bumble bee doesn't know it, so it goes on flying”.Lúc nãy tôi đã đưa cô con bướm.
I just showed you the butterflies.Thế nhưng con bướm không biết điều đó, thế nên nó vẫn cứ bay.
But the bumblebee doesn't know that and it keeps flying.Hoan nghênh» Potholder hình con bướm.
Home» Potholder in the shape of a butterfly butterfly.Thế nhưng con bướm không biết điều đó, thế nên nó vẫn cứ bay.
However, the bee did not know that, and so, it kept flying.Anh muốn xem nửa còn lại hình xăm con bướm của em.
I would like to see the other half of your butterfly tattoo.Về sự sắp xếp các kết cấu và màu sắc trên cánh một con bướm.
The arrangement of textures and colors in a butterfly's wing?Thế nhưng con bướm không biết điều đó, thế nên nó vẫn cứ bay.
But the bumblebee does not know that so it goes on flying anyway.Đây là cái ý nghĩa của nó nếu như bạn nhìn thấy" Con bướm" đầu tiên.
This is what it means if you saw the BUTTERFLY first.Anh ngồi chăm chú theo dõi con bướm trong vài giờ đồng hồ….
A man sat and watched for the butterfly for several hours….Con bướm cái chọn khu vực tối gần các vùng nước và sông như một nơi để đẻ.
The gadfly female chooses dark areas near water bodies and rivers as a place for laying.Mẫu này tương tự như mô hình con bướm, nhưng khác về cách đo.
This pattern is similar to the butterfly, yet different in measurement.Bạn sẽ trở thành một con bướm khổng lồ, đẩy theo một hướng, và bạn sẽ di chuyển rất, rất nhanh.
You would become one giant bumblebee, pushing in one direction, and you would move very, very quickly.Loài trong chi Asterocampa được coi là sinh vật" lừa đảo", vì những con bướm này không thụ phấn hoa khi chúng ăn từ chúng.
Species in the genus Asterocampa are regarded as being"cheater" organisms, since these butterflies do not pollinate flowers when they feed from them.Cô xăm hình một con bướm trên ngực tượng trưng cho ký ức về đứa con đã mất.
She has a tattoo of a butterfly on her chest-- representing the memoryof a baby she lost.Mùi phát ra từ những quỹ này sẽ khiến con bướm trưởng thành sợ hãi và ngăn con bé đẻ trứng.
The smell emanating from these funds will scare off the adult moth and prevent her from laying eggs.Hoa đôi khi có thể được thêm vào một hình xăm con bướm cũng để tạo ra một hình ảnh phức tạp để thêm vẻ nữ tính với hình xăm.
Flowers can sometimes be added to a butterfly tattoo as well for creating a more complex image or simply to add an extra injection of femininity to the tattoo.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0318 ![]()
con bước đicon cá

Tiếng việt-Tiếng anh
con bướm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Con bướm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
condanh từconchildsonbabycontính từhumanbướmdanh từbutterflymothbutterfliesmoths STừ đồng nghĩa của Con bướm
ong bee butterflyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Con Bướm Tiếng Anh Là Gì
-
Con Bướm - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
CON BƯỚM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CON BƯỚM - Translation In English
-
Con Bướm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Con Bướm Bướm Tiếng Anh Đọc Là Gì - Cẩm Nang Hải Phòng
-
Con Bướm Tiếng Anh đọc Là Gì - Xây Nhà
-
Con Bướm đọc Tiếng Anh Là Gì - Thu Trang
-
Con Bướm Bướm Tiếng Anh đọc Là Gì - Hỏi Đáp
-
Top 18 Bươm Bướm Trong Tiếng Anh đọc Là Gì Mới Nhất 2021
-
Tên Tiếng Anh Các Loài Côn Trùng Thường Gặp - YouTube
-
Nghĩa Của Từ Bướm Bằng Tiếng Anh
-
Butterfly | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Con Bướm Dịch Sang Tiếng Anh Là Gì