CON CÁI CỦA HỌ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CON CÁI CỦA HỌ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scon cái của họ
their offspring
con cái của họcon của chúngcon cháu của họcon mìnhcon đẻ của chúngnhững đứa contheir child
con của họđứa trẻđứa béem bé của họtrẻ em của họtheir children
con của họđứa trẻđứa béem bé của họtrẻ em của họtheir kids
con họđứa trẻ của họ
{-}
Phong cách/chủ đề:
Their grandchildren would be slaves.Làm như vậy, đâu có tốt cho con cái của họ?
Because doesn't that mean good things for those kids of theirs?Con cái của họ nổi tiếng với định hướng con cháu.
Their females are famous for their progeny orientation.Họ cũng đôi khi quá bảo vệ con cái của họ.
They are also sometimes overprotective of their offspring.Làm thế nào cha mẹ có thể giúp con cái của họ làm và duy trì tình bạn tốt.
How parents can help their child make and maintain good friendships.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từngón tay cáicái mới cái cây đó con chó cáicái túi đó con quỷ cáiHơnSử dụng với động từcái chết nhìn cáicái đói cái ôm con cái đẻ thích cáicái chính con cái trưởng thành thấy cáicái trí bị HơnSử dụng với danh từcon cáicái tên cái trí chữ cáicái bẫy cái đầu cái bóng cái cớ cái hộp cái bàn HơnVai trò của các bà mẹ chủ yếu là chăm sóc con cái của họ.
The role of mothers is primarily to look after their children.Họ cũng muốn con cái của họ có được bằng cấp cao nhất có thể.
They are also keen on their kids getting as much education as possible.Vâng, bất cứ phụhuynh nào cũng sẽ hạnh phúc nếu con cái của họ được đánh giá cao.
Well, any parent would be happy if their child was being praised.Tôi e rằng con cái của họ sẽ ngã bệnh nếu ở lại đây"- ông ta tâm sự.
I am very worried about their children getting ill if they stay here,” he said.Tôi thường hỏi các người bố rằng họ có chơi với con cái của họ hay chăng.
I usually ask the parents if they have ever played the games with their kid.Họ giúp cha mẹ chăm sóc con cái của họ cho đến khi cha mẹ được về nhà.
They help parents take care of their kids until the parents are back home.Một số phụ huynhbị cám dỗ không đến tòa để đổi khoản tiền bảo dưỡng con cái của họ.
Some parents aretempted not to go to court to change their child support payments.Nếu cha mẹ thực sự chăm sóc con cái của họ, họ sẽ sáng tạo một xã hội mới mẻ;
If parents really cared for their children, they would build a new society;Nhiều người cha ở Texas rơi vào trong khoản tiền bảo dưỡng con cái của họ tại một điểm nào đó.
Many fathers in Texas fall behind in their child support payments at one point or another.Các bà mẹ hét lên gọi con cái của họ, để xem chúng có ở đó không, để đảm bảo là chúng an toàn.
Mothers are crying out for their children, to check whether they are here, to make sure they are safe.Nhiều người cha ở Texas bị tụthậu trong khoản tiền cấp dưỡng con cái của họ tại một thời điểm này hay cách khác.
Many fathers in Texas fall behind in their child support payments at one point or another.Nhiều người di cư mang theo con cái của họ mà họ không muốn trở thành những con mồi cho các băng đảng.
Many are travelling with their children whom they do not want to fall prey to the gangs.Vì Thiên Chúa chophép cha mẹ chọn lựa tên gọi mà theo đó chính Ngài sẽ gọi con cái của họ vào đời sống vĩnh cửu.
For God allowsparents to choose the name by which he himself will call their child for all eternity”.Một phụ huynh không có khả năng chi trả tiền bảo dưỡng con cái của họ thường chỉ kết thúc với khoản hỗ trợ nuôi con sau( tiền trễ).
A parent that is not able to pay their child support often just end up with back child support(arrearages).Những người cha trong khu vực Dallas Fort Worth đã tuyên bố rằngđây là một tình huống đau đớn đối với họ và con cái của họ.
Fathers in the Dallas Fort Worth areahave state that this is a painful situation for them and their child.Mỗi phụ huynh có hy vọng và ước mơ rằng con cái của họ cuộc sống khỏe mạnh, hạnh phúc và vô tư.
Every parent has hopes and dreams that their children's lives will be healthy, happy, and carefree.Chúng tôi tin tưởng vào sự minh bạchvà cung cấp cho cha mẹ thông tin họ cần để xác định những gì tốt nhất cho con cái của họ.
We believe in transparency andgiving parents the information they need to determine what is best for their child.Cũng giống như những sinh vật khác,con người chăm sóc con cái của họ cho đến khi chúng có thể tự chăm sóc mình.
Like other creatures, human beings look after their children until they can look after themselves.Các nhà nhân chủng học lần đầu tiên đã ghi lại được video các bà mẹtinh tinh hoang dã dạy con cái của họ sử dụng các công cụ để tìm thức ăn.
Anthropologists for the first time have captured onvideo wild chimpanzee mothers teaching their offspring to use tools to find food.Phụ huynh quan tâmnhiều hơn đến việc giáo dục con cái của họ chọn trường tốt nhất, tạo sự khác biệt trong thành phần học sinh giữa các trường.
Parents that are more concerned on their children's education choose the best schools, creating differences in student composition between schools.Thông thường các bậc chamẹ Nhật Bản tặng quà Giáng sinh cho con cái của họ vào đêm Giáng sinh, không phải ngày Giáng sinh.
It is common forJapanese parents to give Christmas presents to their children and this exchange happens on Christmas Eve, not Christmas day.Và đồng thời,họ lo lắng về việc hình sự hóa con cái của họ, các bà mẹ phải tự bảo vệ mình khỏi bị hình sự hóa.
And at the same time that they worried about their children's criminalization, mothers had to guard against being criminalized themselves.Một số cha mẹ của thanh thiếuniên nghiện ma tuý cho rằng, con cái của họ có thể đã bị bạn bè hay kẻ buôn bán ma tuý ép dùng ma tuý.
Some parents of drug users think that their child might have been pressured into taking drugs by peers or drug dealers.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0279 ![]()
![]()
con cái của đức chúa trờicon cái của họ có thể

Tiếng việt-Tiếng anh
con cái của họ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Con cái của họ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
con cái của họ sẽtheir children willtheir children wouldtheir kids willnuôi dạy con cái của họraising their childrencon cái của họ có thểtheir children cangửi con cái của họsend their childrenchăm sóc con cái của họtake care of their kidsto take care of their childrencon cái của họ đangtheir children arecon cái của họ làtheir children areTừng chữ dịch
condanh từconchildsonbabycontính từhumancáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcscủagiới từbyfromcủatính từowncủasof thehọđại từtheythemtheirheits STừ đồng nghĩa của Con cái của họ
con của chúng đứa trẻ con cháu của họTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Của Họ Tiếng Anh Là Gì
-
Cái Của Họ Bằng Tiếng Anh - Từ điển - Glosbe
-
TỪ CON CÁI CỦA HỌ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
CỦA HỌ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Của Họ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Cái Của Họ Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Học Tiếng Anh Theo Chủ đề: Gia Đình [Infographic] 2021 - Eng Breaking
-
Họ Tiếng Anh Hay ❤️️Những Họ Tên Tiếng Anh Nam Nữ Đẹp
-
Cách Viết Họ Tên Trong Tiếng Anh đầy đủ Chuẩn Xác Nhất - ÂM
-
Các đại Từ Nhân Xưng Trong Tiếng Anh - Anh Ngữ Athena
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Cách Gọi Họ Tên Trong Tiếng Anh Chuẩn Xác Nhất! - TOPICA Native