CỒN CÁT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CỒN CÁT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từcồn cátsand dunecồn cátđụn cátđồi cátsand dunescồn cátđụn cátđồi cátthe sandbardải cátbãi cátcồn cátsandcastleslâu đài cátcồn cátsandy cays

Ví dụ về việc sử dụng Cồn cát trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Anh ta đang hạ cánh ở cồn cát Cray.He's landing at Cray Cay.Lái xe xuống một cồn cát thẳng đứng ở Lucky Bay, Úc.Driving down a sand dune in Lucky Bay, Australia.Hai cồn cát san hô nằm phía bắc nhóm granit: Denis và Bird.There are two coral sand cays north of the granitics: Denis, Bird.Và thế là nó bắt đầu vuốt ve cồn cát bằng những giọt nước;And so it began to caress the dune with droplets;Đi bộ trên cồn cát để khám phá một thế giới khác ở Mũi Né.Walk on the dunes to explore a different world in Mui Ne.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từcát mịn Sử dụng với động từphun cátrửa cátcát lún đúc cátqua cátnghiền cátcát đúc cát đến thổi cáttrượt cátHơnSử dụng với danh từbãi cátcát bụi hộp cátcát đen cát biển cát vàng đồng hồ cátcát dầu cát sông đất cátHơnĐường bị gián đoạn bởi một cồn cát, Thung lũng sông Nile, Ai Cập.Road interrupted by a sand dune, Nile Valley, Egypt.Hai cồn cát san hô nằm phía bắc nhóm granit: Denis và Bird.There are two major coral sand cays towards the north of the granitic; Denis and Bird.Cunningham hướng về phía cồn cát và thấy một đĩa bạc lơ lửng trên đó.Cunningham headed toward the dune and saw a silver disc hovering over it.Nhưng sự nguy hiểm nằm trong những lỗ bí ẩn xuất hiện trong cồn cát.But the danger lies in the mysterious holes that appear in the dune.Tùy chọn: Toa xe trong cồn cát, cưỡi lạc đà, bảo tàng cát, đi thuyền.Optional: Wagon in the Dunes, Camel ride, sand museum, boat ride.Khu cồn cát ven biển nằm ở phía đông của thành phố, với diện tích 21,98 km ², chiếm 14,3% tổng diện tích.Coastal sand dune area is on the east of the city, with an area of 21.98 km², making up 14,3% of the total area.Nó hình thành trong hàng triệu năm từ cồn cát, dần dần biến thành đá rắn.The Wave formed over millions of years of sand dunes, slowly turning into a solid rock.Đó là bởi vì cồn cát còn trẻ, gần đây được hình thành bởi cơn gió vừa qua.It was because the dune was also young, recently formed by the wind which had just passed.Nó hình thành trong hàng triệu năm từ cồn cát, dần dần biến thành đá rắn.They have been forming for millions of years out of sand dunes, gradually turning into solid rock.Hai mươi năm sau, cồn cát đã biến thành một ốc đảo che mát cho những khách lãng du bằng bóng râm những hàng cây của mình.Twenty years later, the dune had been transformed into an oasis that refreshed travelers with the shade of its trees.Mặc dùđịa lý chủ yếu là sa mạc và cồn cát, đất nước này rất ôn hòa, vì nó khá cao.In spite of its mostly desert and dune-like geography, the country itself is temperate, as it is fairly elevated.Vào mùa mưa bão, cồn cát bị xáo trộn dữ dội cho nên cửa sông luôn bị thay đổi diện mạo và kích thước.In the rainy season, the sand dunes are violently disturbed, so the river mouth is always changed in appearance and size.Khi sóng và gió mang cát vào đất liền, cồn cát di chuyển chậm, với tốc độ 3 đến 10m mỗi năm.As waves and wind carry sand inland the dunes slowly move, at a speed of 3 to 10 metres per year.Đường băng sẽ dừng ở Merzouga,từ đó bạn sẽ có thể đi bộ cồn cát, trek lạc đà hoặc 4 × 4 tùy thích.The tarmac will stop in Merzouga,from there you will be able to walk the dunes, camel trek, or 4×4 as you like.Chúng ta nhận chìm những cái cọc đó xuống cồn cát, và ta tạo ra 1 bề mặt bao phủ bởi Bacillus pasteurii.We pushed the piles down through the dune, and we create an initial bacterial surface.Fort Funston, một khu vực cồn cát tự nhiên ở rìa phía tây nam của thành phố, là một nơi ưa thích cho người đi bộ và thả diều lượn.Fort Funston, a large, natural dune area on the southwest edge of the city, is a favorite place for dog walkers and hang gliders.Tôi nhớ ngày hoàn hảo này- một hành trình đến bãi biển, hoàng hôn trên cồn cát này, và một bữa tối với rượu vang và pho mát.I remember this perfect day- a journey to beach, sunset on this sand dune, and a wine and cheese dinner.Anh ta cố gắng củng cố cồn cát bằng các khối bê tông và cột điện báo cũ nhưng có giới hạn cho những gì anh ta có thể tự làm.He's tried to reinforce the dune with concrete blocks and old telegraph poles but there's a limit to what he can do on his own.Vì vậy, không có gì để ngăn chặn cơn bão lớn nhất chạy qua bãi biển vàxé thành một cồn cát trên đó nhiều ngôi nhà được xây dựng.So there's nothing to stop the biggest storm surges racing across the beach andtearing into a sand dune on which many homes are built.Sau bữa tối, quý khách có thể leo lên đỉnh cồn cát, ngắm nhìn những vì sao và thậm chí có thể đi trượt cát..After dinner, you can climb to the top of the dunes, gaze up at the stars and even go sand boarding.Đằng sau cồn cát là nhại lại tiểu thuyết khoa học viễn tưởng sử thi và bộ phim được gọi là Dune được viết và đạo diễn bởi David Luch.Behind the Dune" is parody of the epic science fiction novel and movie called"Dune" written and directed by David Luch.Đây là một minh họa của một nghệ sĩ về Najash rionegrina trong cồn cát của sa mạc Kokorkom kéo dài qua Bắc Patagonia trong thời kỳ cuối kỷ Phấn trắng.This is an artist's illustration of Najash rionegrina in the dunes of the Kokorkom desert that extended across Northern Patagonia during the Late Cretaceous period.Ẩn đằng sau một số cồn cát là những ốc đảo cung cấp nước ngọt cho những người chăn gia súc tưới nước, cho ăn và nghỉ ngơi dê hoặc cừu của họ.Hidden behind some of the dunes are oases that provide fresh water for herdsmen to water, feed and rest their goats or sheep.Ngoài số lượng và chiều dài cồn cát, sa mạc Simpson cũng nổi tiếng với màu sắc rực rỡ như đỏ, cam, hồng và trắng.In addition to number and length, the sand dunes of Simpson desert are also famed for its brilliant colors including red, orange, pink and white.Nếu bạn muốn ngăn 1 cồn cát khỏi việc di chuyển cái bạn cần là bảo đảo phải ngăn chặn cát tràn qua đỉnh của cồn cát..If you want to stop a sand dune from moving, what you need to make sure to do is to stop the grains from avalanching over its crest.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 375, Thời gian: 0.0283

Xem thêm

những cồn cátsand dunes

Từng chữ dịch

cồndanh từalcoholtincturedunedunescayscátdanh từsandcatcáttính từsandycátđộng từsandssanded S

Từ đồng nghĩa của Cồn cát

đụn cát

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cồn cát English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cồn Cát Trong Tiếng Anh Là Gì