Còn Có Câu 10 Là My Grandma________(not/gather) Mushrooms The ...
Có thể bạn quan tâm


Tìm kiếm với hình ảnh
Vui lòng chỉ chọn một câu hỏi
Tìm đáp án
Đăng nhập- |
- Đăng ký


Hoidap247.com Nhanh chóng, chính xác
Hãy đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí!
Đăng nhậpĐăng ký

Lưu vào
+
Danh mục mới


- Hoanglevy8c

- Chưa có nhóm
- Trả lời
8
- Điểm
826
- Cảm ơn
4
- Tiếng Anh
- Lớp 8
- 50 điểm
- Hoanglevy8c - 16:22:54 05/11/2021

- Hỏi chi tiết
Báo vi phạm
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5* nếu câu trả lời hữu ích nhé!
TRẢ LỜI


- phambaongoc308

- Nothing Stopping Me
- Trả lời
2007
- Điểm
2527
- Cảm ơn
3077
- phambaongoc308
- 05/11/2021

1 . Were having
* Có when nối hai câu.
* Hành động chen vào
* Cấu trúc: S+ V-ed
2. Got out
* Vì có yesterday và saw đằng trước nên ta điền thì quá khứ đơn.
* Cấu trúc: S+ V-ed
3. Were baking.
* Vì có chủ ngữ my childen là số nhiều nên mình ko chia.
* Hành động chen vào
* Cấu trúc: S+ V-ed
4. Were playing
* Hành động chen vào hành động khác.
* Cấu trúc: S+ was/ were+ V-ing
5. Talked- was explaining
* Hành động talked ngắn hơn hành động explain nên mình chia theo quá khứ đơn.
* Còn hành động explain mình chia theo quá khứ tiếp diễn.
6. Didn't wear
* Hành động đã xảy ra.
* Cấu trúc: S+ didn't+ V ( phủ định của QKĐ)
7. Didn't play
* Có dấu hiệu là yesterday
* Cấu trúc: S+ didn't+ V ( phủ định của QKĐ)
8 Wasn't dicussing
* Có at that time.
* Cấu trúc: S+ was/ were+ V-ing
9. Didn't listen- reading
* Hành động read ngắn hơn hành động listen nên mình chia theo quá khứ đơn.
* Còn hành động listen mình chia theo quá khứ tiếp diễn.
10._doesn't gather_
* Chỉ sự thật ngẫu nhiên
* Cấu trúc hiện tại đơn: S+ V(s/ es)
CHÚC BẠN HỌC TỐT#JADE
CHO XIN 5*+ CTLHN Ạ!
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Cảm ơn 2
Báo vi phạm


- phamthevinh0112

- Chưa có nhóm
- Trả lời
779
- Điểm
1906
- Cảm ơn
1016
- phamthevinh0112
- 05/11/2021

My grandma doesn't gather mushrooms the whole day.
`=>` thì hiện tại đơn diễn tả sự thật hiển nhiên , chân lý
1 were having
`=>` Cấu trúc when : When + quá khứ tiếp diễn , quá khứ
2 got out
`=>` yesterday `->` quá khứ đơn
3 were baking
`=>` Cấu trúc when : When + quá khứ tiếp diễn , quá khứ
4 were playing
`=>` Cấu trúc when : When + quá khứ tiếp diễn , quá khứ
5 was talking / explained
`=>` While+ quá khứ tiếp diễn , quá khứ đơn : Dùng để diễn tả một hành động xảy ra xuyên suốt một hành động khác cũng đang diễn ra
6 wasn't wearing
`=>` Cấu trúc when : When + quá khứ tiếp diễn , quá khứ
7 didn't play
`=>` yesterday `->` quá khứ đơn
8 didn't discuss
`=>` at that time `->` quá khứ đơn
9 wasn't listening/ read
`=>` While+ quá khứ tiếp diễn , quá khứ đơn
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
starstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarGửiHủy
Cảm ơn
Báo vi phạm
Bạn muốn hỏi điều gì?
Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

Bảng tin
Bạn muốn hỏi điều gì?
Lý do báo cáo vi phạm?
Gửi yêu cầu Hủy

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Thành Phát
Tải ứng dụng


- Hướng dẫn sử dụng
- Điều khoản sử dụng
- Nội quy hoidap247
- Góp ý
Inbox: m.me/hoidap247online
Trụ sở: Tầng 7, Tòa Intracom, số 82 Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Gather
-
Gathered - Wiktionary Tiếng Việt
-
Gather - Chia Động Từ - ITiengAnh
-
Chia Động Từ Gather - Thi Thử Tiếng Anh
-
Chia động Từ Của động Từ để GATHER
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Từ Gather Trong Câu Tiếng Anh.
-
Gather - English Class - Lớp Học Tiếng Anh
-
Chia động Từ "to Gather" - Chia động Từ Tiếng Anh
-
Gather Nghĩa Là Gì - Xây Nhà
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'gather' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
BEGAN TO GATHER Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
The Clouds Gather: Rơi Vào Tận Cùng Nỗi Cô đơn Của Những Chú ...