CON ĐẾM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CON ĐẾM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch con đếm
you count
bạn đếmbạn tínhtínhcon đếmanh đếmcô đếmem đếmbạn dựaông đếmbạn tin tưởng
{-}
Phong cách/chủ đề:
You count.Bố dạy con đếm.
I'm teaching you to count.Con đếm rất nhanh.
I count very fast.Xòe tay, con đếm nhé.
Hands please, I am counting….Cho con đếm mọi lúc mọi nơi.
Let's count everyone everywhere.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđếm số đếm thẻ đếm calo đếm bài đếm tiền số đếmđếm cừu đếm ngày cách đếmđếm bước HơnSử dụng với trạng từđếm ngược đếm lại đừng đếmđếm đúng đếm xuống cũng đếmHơnSử dụng với động từbắt đầu đếmtiếp tục đếmcố gắng đếmNhư vậy đi, con đếm đến mười…”.
Now then,“Count to ten before…”.Con đếm đến một trăm đi, chú sẽ đến.”.
You count to one hundred, then you go.".Mẹ biết rằng con đếm từng ngày.
I know you are counting the days.Nếu con đếm, chắc chúng nhiều hơn cát.
X If I would count them, they are more than y the sand.Ngày vào thành phố… con đếm wa từng ngày….
With every city I count the days….Nếu con đếm, chắc chúng nhiều hơn cát.
If I counted them, they would be more than the grains of sand.Bao nhiêu ân tình Chúa, con đếm nổi làm sao?
How many blessings can you count?Và con, con đếm xem mẹ làm đúng không.
And you, you count that she does it right.Giàu có nhất đạt được con đếm không gì ngoài mất mát.
My richest gain I count as loss.Được rồi, con đếm ngược từ năm là bố nhảy xuống nhé.
Okay, I'm going to count to five and you're going to jump.Giàu có nhất đạt được con đếm không gì ngoài mất mát.
My riches gain I count but loss.Cha nói là nếu con đếm tới ba sau khi có sét và không nghe tiếng sấm nữa thì chúng đã đi rồi.”.
He said that if you count to three after lightning strikes and hear no thunder, it means that it's gone somewhere far away.".Bao nhiêu ân tình Chúa, con đếm nổi làm sao?
How many goodness sakes I can count.Hôm nay con học đếm, những đứa khác chỉ đếm được đến 4, còn con đếm được đến 10.
We were counting today, and all the other kids could only count to four, but I counted to 10.Mẹ biết rằng con đếm từng ngày.
I know I have been counting the days.Nam: Và con, con đếm xem mẹ làm đúng không.( Cậu bé: Tất cả đều đúng, ông ạ.) Nam: Chúng ta gấp 1,2,3,4 gấp.
Man: And you, you count that she does it right.(Boy: All right, grand-dad.) Man: One, two, three, four folds we make.Con không muốn, để cho con đếm mấy ngày đi.
I don't know; let me count the days.Mỗi khi con bạn cho tiền vào lợn tiết kiệm, hãy giúp con đếm xem con có bao nhiêu tiền, và con cần tiết kiệm thêm bao nhiêu nữa để đạt được mục tiêu, và khi nào con sẽ có đủ tiền.
Every time your child adds money to the savings jar, help them count up how much they have, talk with them about how much they need to reach their goal, and when they will reach it.Con à, hộp vàng là để con đếm các ơn lành.
My child, the gold is for you to count your blessings in.CHÚA đáp:“ Đó không phải là người thừa kế, một con trai ra từ con sẽ là người thừa kế của con!” 5 CHÚA đem Áp- ram ra sân và bảo:“ Con hãy nhìn lên bầu trời vàthử đếm sao đi, nếu con đếm được!”.
Then the word of the LORD came to him:"This man will not be your heir, but a son coming from your own body will be your heir." 5 He took him outside and said,"Look up at the heavens and count the stars-if indeed you can count them.".Con nghĩ là con đếm năm chiếc!
I know I counted at least five!Ðức Chúa Trời dẫn ông Áp- ram ra ngoài và bảo:“ Hãy nhìn lên bầu trời và nếu con đếm được các ngôi sao, thì hãy đếm đi.”.
God brought Abram outside and said,“Look toward heaven and count the stars, if you are able to count them.”.Con à, hộp vàng là để con đếm các ơn lành.
My child, the gold one is for you to count your blessings.Ngài dẫn ông ra ngoài và bảo:“ Hãy nhìn lên bầu trời và nếu con đếm được các ngôi sao, thì hãy đếm đi.”.
He brought him outside and said,“Look toward heaven and count the stars, if you are able to count them.”.Hai bố con cùng đếm.
My parents, on both counts.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1090, Thời gian: 0.0349 ![]()
còn đề cậpcon đến đây

Tiếng việt-Tiếng anh
con đếm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Con đếm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
condanh từconchildsonbabycontính từhumanđếmdanh từcountnumbercountsđếmđộng từcountingnumberedTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đếm Tiếng Anh Là Gì
-
đếm Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Nghĩa Của "đếm" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Số đếm Trong Tiếng Anh – Paris English Từ Vựng Tiếng Anh
-
Đếm Tiếng Anh Là Gì? Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Số đếm
-
Cách Nói Về Số Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Cách Phân Biệt Số đếm Và Số Thứ Tự Trong Tiếng Anh Chính Xác Nhất
-
Các Bài Học Tiếng Anh: Số đếm Từ 1 đến 10 - LingoHut
-
Bý Quyết Sử Dụng Số đếm Tiếng Anh Từ 1 đến 100, 1000, Triệu, 1 Tỷ
-
Số đếm Tiếng Anh Từ 1 đến 10 20 30 50 100 200 Phiên âm
-
Số Trong Tiếng Anh (numbers In English) - Moon ESL
-
Số đếm Tiếng Anh Và Số Thứ Tự Trong Tiếng Anh - VerbaLearn
-
Cách đọc Số Thứ Tự, Số đếm Trong Tiếng Anh - VOCA.VN
-
Tất Tần Tật Về Số đếm Tiếng Anh Và Cách Phân Biệt Với Số Thứ Tự
-
Cách đọc Số Trong Tiếng Anh: Bảng Số đếm Tiếng Anh - TOPICA Native
-
Hướng Dẫn Số đếm Trong Tiếng Anh Từ 1 đến 100
-
Cách đọc Số đếm Trong Tiếng Anh Từ 1 đến 100
-
Phân Biệt Số Thứ Tự Và Số đếm Trong Tiếng Anh