CON ĐỈA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CON ĐỈA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từcon đỉaleechđỉaleechesđỉaslimechất nhờnbùnchất nhầychất nhớtcon đỉacon nhầy

Ví dụ về việc sử dụng Con đỉa trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hay con đỉa.Or a leech.Như một con đỉa.Sort of like a leech.Con đỉa có hai con gái.The leech has two daughters.Ôi Chúa ơi, mấy con đỉa!Oh my god those popsicles!Con đỉa có hai con gái,{ kêu rằng:} Hãy cho!The leech has two daughters,“Give!”!Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcon đỉaBám xung quanh anh như một con đỉa.It follows you around like a hound.Những con đỉa có thể hút được lượng máu rất lớn.These worms can consume large amounts of blood.Những giấc mơ mà con đỉa cắn nó là gì.Dreams that leeches bite what it is.Cũng chả biết làm gì với con đỉa đó!”.He doesn't know what to do with that pussy!”.Cái con đỉa nhỏ này còn quan trọng hơn anh nữa hả?Is that little leech more important than I am?Yo~ osh… thử một chút với con đỉa này nào”.Yo~osh… lets test it a bit with this slime”.Con đỉa có hai con gái, nói rằng: Hãy cho! hãy cho!The leech has two daughters who say,‘Give!Để xác nhận chuyện đó, tôi cảm thấy vui rằng con đỉa đang ở trước mắt tôi.To confirm that, I am glad to have the slime in front of my eyes.Mỗi con đỉa có 270 chiếc răng trên 3 hàm, sắp xếp theo hình tam giác.Each leech has 270 teeth on three jaws, arranged in a triangle.Trái với niềm tin phổ biến,hầu hết những con đỉa không dựa vào việc uống máu để sống sót.Contrary to popular belief, most leeches don't really rely solely on drinking blood.Không như con đỉa, chúng ta không phải lệ thuộc vào người khác để sinh sống.Unlike the leech, we don't have to depend on others for our sustenance.Việc không mang tới điều gì trong mối quan hệ sẽ tạo cho bạn vàngười kia cảm giác bạn chỉ là một con đỉa.Having nothing to offer will give you andprobably the other person the sense that you are a leech.Từ xa xưa, nếu con đỉa mơ- nó có nghĩa là sự hiện diện của kẻ thù dệt mưu đồ chống lại bạn.Since ancient times, if the leech dreamed- it meant the presence of enemies who weave intrigues against you.Không có khả năng cung cấp giao tiếp bình đẳng cuối cùngsẽ buộc một người như vậy ngừng tương tác với con đỉa năng lượng.The inability to provide equal communication in the end willforce such a person to stop interacting with the energy leech.Vết cắn có thể chảy máu sau khi con đỉa đã biến mất vì nước bọt ngăn chặn cục máu đông, nhưng nó thường tự lành.Bites may bleed after the leech has gone because the saliva stops blood clots, but this usually heals on its own.Trên thực tế, có một loạt các hóa chất chóng mặt được tìm thấy trong nước bọt của một con đỉa, bao gồm khoảng 60 protein riêng biệt.There are, in fact, a dizzying array of chemicals found in a leech's saliva, including approximately 60 distinct proteins.Sau đó ông ép máu từ con đỉa vào một chiếc tách, chấm nó bằng ngón tay có bao găng và bôi lên mặt bệnh nhân.Then he squeezes the blood from the leeches into a foam cup, dabs it with a gloved finger and smears it on the patient's face.Các phương thức chữa bệnh như lấy máu( trong một năm, năm 1827,Pháp đã nhập cảng 33 triệu con đỉa sau khi nguồn cung cấp trong nước đã cạn kiệt);Such modalities as bleeding(in a single year, 1827,France imported 33 million leeches after its domestic supplies had been depleted); purging through emetics;Khi so sánh con đỉa với một phôi thai trong giai đoạn Alakoh, chúng ta nhận thấy điểm chung giữa chúng2 khi chúng ta nhìn vào hình 1.In comparing a leech to an embryo in the alaqah stage, we find similarity between the two 2 as we can see in figure 1.Những loại nước bọt đỉa tổng hợp hiện đã có mặt trên thị trường nhưng các nhà nghiên cứu đã phát hiện rằngchỉ cần sử dụng 4 con đỉa trong một đợt điều trị là đã có thể giúp giảm thiểu nguy cơ cắt chi.Synthetic forms of leech saliva now exist, but researchers have discovered that using as few as four leeches in one session can help reduce the risk of amputation.Mọi con đỉa chữa bệnh có 10 mắt, 6 quả tim và 32 bộ não, Anna Phillips, nhà động vật học nghiên cứu tại Viện Smithsonian, nói.Every medicinal leech has 10 eyes, six hearts and 32 brains, said Anna Phillips, a research zoologist at the Smithsonian Institution National Museum of Natural History.Khi đỉa ăn xong bữa trên một bệnh nhân của ông, Plucinski, người chữa bệnh có văn phòng ở Garfield, gỡ nó rabằng cách ấn da của người đó xuống, và ép chặt đầu con đỉa.When a leech is done feeding on one of his human patients, Plucinski, a health practitioner with an office in Garfield,removes it by pressing down on the host's skin and squeezing the leech's head.Ngoài ra, các chất xâm nhập vào máu của phụ nữ trong khi bị con đỉa cắn có tính sát trùng giúp làm giảm quá trình viêm trong tử cung và ngăn ngừa sự phát triển của bệnh adenomyosis.In addition, substances that enter a woman's blood during a leech bite have antiseptic properties that help relieve the inflammatory process in the uterus and prevent the development of adenomyosis.Trong những năm sống ở Birmingham và Edinburgh, John Berry Haycraft đã tích cực tham gia nghiên cứu và xuất bản các bài báo về sự đông máu, và vào năm 1884,ông phát hiện ra rằng con đỉa tiết ra một chất chống đông máu mạnh, mà ông đặt tên là hirudin, mặc dù nó không bị cô lập cho đến những năm 1950, cấu trúc của nó cũng không được xác định đầy đủ cho đến năm 1976.During his years in Birmingham and Edinburgh, John Berry Haycraft had been actively engaged in research and published papers on the coagulation of blood, and in 1884,he discovered that the leech secreted a powerful anticoagulant, which he named hirudin, although it was not isolated until the 1950s, nor its structure fully determined until 1976.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0217

Từng chữ dịch

condanh từconchildsonbabycontính từhumanđỉadanh từleechleeches S

Từ đồng nghĩa của Con đỉa

leech còn đi xa hơn nữacon điếm đó

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh con đỉa English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đỉa Tiếng Anh