Leech - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈlitʃ/
Danh từ
leech /ˈlitʃ/
- Cạnh buồm, mép buồm.
- Con đỉa. to stick like a leech — dai như đỉa
- (Nghĩa bóng) Kẻ bóc lột, kẻ hút máu.
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Thầy thuốc, thầy lang.
Ngoại động từ
leech ngoại động từ /ˈlitʃ/
- Cho đỉa hút máu.
Chia động từ
leech| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to leech | |||||
| Phân từ hiện tại | leeching | |||||
| Phân từ quá khứ | leeched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | leech | leech hoặc leechest¹ | leeches hoặc leecheth¹ | leech | leech | leech |
| Quá khứ | leeched | leeched hoặc leechedst¹ | leeched | leeched | leeched | leeched |
| Tương lai | will/shall²leech | will/shallleech hoặc wilt/shalt¹leech | will/shallleech | will/shallleech | will/shallleech | will/shallleech |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | leech | leech hoặc leechest¹ | leech | leech | leech | leech |
| Quá khứ | leeched | leeched | leeched | leeched | leeched | leeched |
| Tương lai | weretoleech hoặc shouldleech | weretoleech hoặc shouldleech | weretoleech hoặc shouldleech | weretoleech hoặc shouldleech | weretoleech hoặc shouldleech | weretoleech hoặc shouldleech |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | leech | — | let’s leech | leech | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “leech”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » đỉa Tiếng Anh
-
Glosbe - Con đỉa In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Glosbe - đỉa In English - Vietnamese-English Dictionary
-
CON ĐỈA - Translation In English
-
CON ĐỈA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
'đỉa' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
ĐỈA In English Translation - Tr-ex
-
CON ĐỈA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
đỉa Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Con đỉa Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Đỉa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Top 14 đỉa Tiếng Anh
-
Con đỉa Tiếng Anh Là Gì? - Chiêm Bao 69