Leech - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈlitʃ/

Danh từ

leech /ˈlitʃ/

  1. Cạnh buồm, mép buồm.
  2. Con đỉa. to stick like a leech — dai như đỉa
  3. (Nghĩa bóng) Kẻ bóc lột, kẻ hút máu.
  4. (Từ cổ,nghĩa cổ) Thầy thuốc, thầy lang.

Ngoại động từ

leech ngoại động từ /ˈlitʃ/

  1. Cho đỉa hút máu.

Chia động từ

leech
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to leech
Phân từ hiện tại leeching
Phân từ quá khứ leeched
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại leech leech hoặc leechest¹ leeches hoặc leecheth¹ leech leech leech
Quá khứ leeched leeched hoặc leechedst¹ leeched leeched leeched leeched
Tương lai will/shall²leech will/shallleech hoặc wilt/shalt¹leech will/shallleech will/shallleech will/shallleech will/shallleech
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại leech leech hoặc leechest¹ leech leech leech leech
Quá khứ leeched leeched leeched leeched leeched leeched
Tương lai weretoleech hoặc shouldleech weretoleech hoặc shouldleech weretoleech hoặc shouldleech weretoleech hoặc shouldleech weretoleech hoặc shouldleech weretoleech hoặc shouldleech
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại leech let’s leech leech
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “leech”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=leech&oldid=1867256” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục leech 43 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » đỉa Tiếng Anh