CON ĐƯỜNG VEN BIỂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CON ĐƯỜNG VEN BIỂN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch con đường ven biểncoastal roadcon đường ven biểnđường ven biểncoastal pathcon đường ven biểnđường dẫn ven biểncoastal routetuyến đường ven biểncon đường ven biểntuyến duyên hảiseaside road

Ví dụ về việc sử dụng Con đường ven biển trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
DT 716 là con đường ven biển tuyệt đẹp của Mũi Né.DT 716 is the beautiful coastal route in Mui Ne.Tại Bắc Mỹ,hành lang băng bị đóng lại và con đường ven biển bị đóng băng.In North America the ice corridor closed and the coastal route froze.Đây là một con đường ven biển từ Bãi biển Iho Tewoo đến Bãi biển Aljakji.It is a coastal road from Iho Tewoo Beach to Aljakji Beach.Không còn bất kỳ vấnđề qua Tây Sahara dọc theo con đường ven biển.There are nolonger any problems crossing Western Sahara along the coastal road.Kèm với khung cảnh này là một con đường ven biển đẹp và những bãi biển..Included with this scenery is a beautiful coastal path and beaches.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từven biển tuyệt đẹp Sử dụng với động từbiển chết lặn biểnđi biểnra biểnđến bờ biểnvượt biểnchống cướp biểntắm biểnbãi biển chính qua biển đông HơnSử dụng với danh từbãi biểnbờ biểnbiển đông vùng biểnven biểnbiển đen nước biểnbiển đỏ cướp biểnbiển baltic HơnThường thì có thể đi bộ dọc theo bờ biển, dọc theo một con đường ven biển.It's often possible to walk along the coastline on a coastal path.Bờ biển Pembrokeshire, một con đường ven biển dài 186 dặm ở xứ Wales- 298 bài viết.Pembrokeshire Coast, a 186 mile coastal path in Wales- 298 posts 11.Các bạn sẽ được đạp xe giữa bốn bề thiên nhiên núi rừng, một con đường ven biển, xuyên núi.You will be cycling between the four natural mountains, a coastal road, across the mountain.Tiếp theo, lái xe dọc theo một con đường ven biển với tầm nhìn tuyệt vời của núi và biển..Next, drive along a coastal road with great views of the mountains and the sea.Nhưng có rất nhiềubãi biển chạy đến công chúng và một số con đường ven biển đẹp( Malecón).But there's plenty of beach running accessible to the public and some nice coastal paths(Malecón).Nhiều người đi bộ dọc theo con đường ven biển của khu du lịch nổi tiếng này để tận hưởng ánh mặt trời ấm áp.Many people walked along the seaside road of this popular tourist area, enjoying the warm sun.Một trong những vụ nghiêm trọng nhất, được gọi là Thảm sát con đường ven biển, diễn ra ngày 11 tháng 3 năm 1978.One of the most severe- known as the Coastal Road massacre- occurred on 11 March 1978.Sau đó nó bắn phá con đường ven biển tại Formia trong hai ngày trước khi hỗ trợ lực lượng trên bờ tại Anzio.She then bombarded the coastal road at Formia for two days before supporting forces on the ground at Anzio.Dhërmi- một trong những tốtnhất trong những bãi biển nhiều dọc theo con đường ven biển giữa Vlore và Saranda, hoàn hảo để cắm trại.Dhërmi- among the finest with the lots of beaches along the coastal road amongst Vlore and Saranda, best for camping.Đoàn đi theo con đường ven biển tới Cassis, một cảng đánh cá nhỏ với các quán cà phê và nhà hàng, và dừng lại để khám phá thị trấn trước khi đến Nice.Follow the coastal route toward Cassis, a small fishing port lined with cafés and restaurants, and stop to explore the town before reaching Nice.Tăng tốc độ trên đường cao tốc hoặc con đường ven biển và tận hưởng gió biển, bạn cảm thấy tốt hơn và thư giãn.Speed up on the highway or coastal path and enjoy the sea wind, you feel better and relax.Cuộc tiến công vào Tripoli bắt đầu hôm Chủ Nhật, 21 tháng Tám, tại Zawiya,một thành phố 250 000 dân nằm trên con đường ven biển, cách Tripoli khoảng 40 kilômet( 25 dặm).The advance on Tripoli begins on Sunday, August 21, in Zawiya,a city of 250,000 on the coastal road, about 40 kilometers(25 miles) west of Tripoli.Premier Sky Residences không chỉsở hữu vị trí đắc địa trên con đường ven biển hàng đầu miền Trung, mà còn sở hữu một hệ sinh thái nội khu đồng bộ.Premier Sky Residences notonly takes up a prime location on the leading coastal road but also has a perfect internal ecosystem of amenities.Dưới chân núi là con đường ven biển Hạ Long được công nhận là con đường đẹp nhất Việt Nam với nhiều khách sạn, nhà hàng, quán cà phê.At the foot of the mountain is the coastal road of Ha Long which is recognized as the most beautiful road in Vietnam with many hotels, restaurants and cafes.Nếu bạn thích đi bộ đường dài ngày,hãy ở lại Cinque Terre trong vài ngày và đi bộ dọc con đường ven biển dễ dàng giữa 5 ngôi làng đầy màu sắc( hướng dẫn ở đây).If you like day hikes,stay in Cinque Terre for a few days and walk the easy coastal path between its five colourful villages.Nó có thể trông giống như một sinh vật từ sâu thẳm của vịnh san hô GreatBarrier, nhưng mẫu vật đầy màu sắc này thực sự được phát hiện bên cạnh một con đường ven biển ở Anh.It may look like something from the depths of the Great Barrier Reef,but this colourful specimen was actually spotted by the side of a coastal path in Britain.Điểm hấp dẫn du lịch số một của bang Victoria là con đường ven biển với cảnh nhìn ngoạn mục, được những quân nhân trở về từ Thế Chiến Thứ Nhất xây dựng.Victoria's number one tourist attraction is a seaside road with awesome views that was constructed by soldiers returning from World War 1.Bạn phải bắt một chuyến đi xe buýt đường dài đi từSorrento, và dành hai giờ đi trên một con đường ven biển quanh co dọc theo vách đá có thể khiến chóng mặt.You have to take a long-distance bus ride from Sorrento,and spend two hours passing over a winding coastal road along the cliffs that can make you feel dizzy.Cao trào- bắt đầu tại Villa Fitzgerald và dọc theo đường Smugglers, con đường ven biển gần với những dinh thự xa hoa bậc nhất Côte d' Azur- đưa đến hồi kết với những tiết lộ gây sốc.The atmospheric finale- which unfolds at Villa Fitzgerald and along Smugglers Way, the coastal path near some of the most lavish properties on the Côte d'Azur- brings shocking revelations.Một chuyến du lịch khám phá Melbourne sẽ không bao giờ đủ nếu bạn bỏ qua nhà thờ thánh Patrick với kiến trúc Gothic lộng lẫy, vườn thực vật Fitzroy xanh ngát,hay Great Ocean- con đường ven biển tuyệt vời nhất thế giới….A trip to discover Melbourne will never be enough if you ignore the Church of St. Patrick with stunning Gothic architecture, Fitzroy green botanical garden, or the Great Ocean-great coastal road in the world….Nếu bạn thích đi bộ đường dàingày, hãy ở lại Cinque Terre trong vài ngày và đi bộ dọc con đường ven biển dễ dàng giữa 5 ngôi làng đầy màu sắc( hướng dẫn ở đây).If you like day hikes,stay in Cinque Terre for a few days and walk the easy coastal path between its five colorful villages(guide here).Tướng Fadhl al- Hasan, chỉ huy các chiến dịch của lực lượng ủng hộ chínhphủ tại phía Tây Aden, cho biết các binh sĩ đã giành lại quyền kiểm soát con đường ven biển nhìn ra Eo biển Bab el- Mandeb chiến lược giữa Yemen và Djibouti.General Fadhl al-Hasan, leading pro-government forces' operations in Aden's west,told AFP that his troops have also captured the coastal road overlooking the strategic Bab el-Mandeb Strait between Yemen and Djibouti.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 27, Thời gian: 0.0229

Từng chữ dịch

condanh từconchildsonbabycontính từhumanđườngdanh từroadsugarwaylinestreetventrạng từvenventính từcoastallittoralvendanh từseasideriversidebiểndanh từseaoceanbeachbiểntính từmarinemaritime con đường vàocon đường về nhà

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh con đường ven biển English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đường Ven Hồ Tiếng Anh Là Gì