CON NỢ SẼ KHÔNG TRẢ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CON NỢ SẼ KHÔNG TRẢ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch con nợdebtori oweyour debtdebtorssẽ khôngwill notwould notwill noshall notwill nevertrảpayreturnbackgivepayment

Ví dụ về việc sử dụng Con nợ sẽ không trả trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nguy cơ một con nợ sẽ không trả;Credit risk- The risk that a debtor will not repay;Cho câu hỏi: con nợ sẽ trả tiền hay không.Ask whether or not you will owe a copayment.Yaresko: Ukraina sẽ không trả 3 tỷ tiền nợ cho Nga.Poroshenko: Ukraine should not pay Russia a debt of$ 3 billion.Hy Lạp sẽ không trả nợ cho IMF vào tháng 6.Greece has no money to pay imf June.Chúng ta đang ký những giấy nợ mà con cháu chúng ta sẽ không thể trả.Our government has run up debt that our children and grandchildren will not be able to pay back.Do đó Mỹ là con nợ lớn nhất và mãi mãi sẽ không bao giờ trả hết nợ..The United States is the world's largest debtor nation, and will never repay its own foreign debt.Vì số tiền không lớn nên việc trả nợ sẽ không phải khó khăn.As the amount is not that huge, so repaying won't be a difficult task.Nếu con nợ không trả được nợ thì bị biến thành nô lệ.If you couldn't pay your debt, you became a slave.Nếu không bạn sẽ không có đủ khả năng trả nợ.Otherwise, you will not be able to pay the debt.Việc không trả được các khoản nợ này sẽ.The failure to pay these obligations would.Điều gì sẽ xảy ra nếu bạn không trả nợ?What will happen if you do not pay your debts?Con nghĩ ai sẽ phàn nàn nhiều hơn nếu con không trả- con hay những ngƣời chủ nợ?..Who do you think will complain louder if I don't pay them- me, or my creditors?.Sau thời điểm này, chính phủ Mỹ sẽ không thể trả được nợ.At some point the U.S. government may not be able to repay its debts.Chúng ta đang ký những giấy nợ mà con cháu chúng ta sẽ không thể trả.We're already buried by debt that our grandchildren won't be able to repay.Người sẽ không bao giờ trả được món nợ!.You will never regret paying off debts!Người sẽ không bao giờ trả được món nợ!.It will never be able to pay off its debt!Hy Lạp sẽ không bao giờ trả nổi những khoản nợ này.Greece will never, ever be able to repay their debts.Hy Lạp sẽ không bao giờ trả nổi những khoản nợ này.Greece will never be able to pay off its debts.Sẽ không giúp ích gì cho việc trả nợ của bạn.Nor will it help you pay off your debts.Bạn vẫn còn là một con nợ ngay sau khi trả tất cả nợ không?.Can you still be a debtor even after paying all your debts?Con nợ được chữa lành và nợ được trả.The debtor is healed and debt repaid.Fagle nói sẽ cho tớ 1 trận nếu không trả hết nợ..Fagle said he would pound the crap out of me if I didn't pay up.Người sẽ không bao giờ trả được món nợ!.They will never be able to repay their debts!Nếu tôi mà là cha mẹ con Hân tôi sẽ không bán nhà để trả nợ mà cứu nó.If I were their mom and dad, I would not go into debt to buy them a home.Nếu tôi không trả một khoản nợ, thì chủ nợ sẽ lấy hàng của tôi.If I don't pay a debt, then the creditor takes my goods.Tên đầy tớ này sẽ không bao giờ trả được món nợ..A servant would never be able to repay this debt.Tuy nhiên, khoanh nợ không giải phóng con nợ khỏi nghĩa vụ phải trả nợ..The charge-off, though, does not free the debtor of having to pay the debt.Sau đó cậu sẽ không phải trả nợ cho tớ nữa à?So you're never actually going to pay me back?Nó sẽ trả hết nợ và không có nợ..It will pay off its debts and be without debts..Nó sẽ trả hết nợ và không có nợ..It will pay off debts and be without debt..Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1327963, Thời gian: 0.3394

Từng chữ dịch

condanh từconchildsonbabycontính từhumannợdanh từdebtloandebitliabilitynợđộng từowesẽđộng từwillwouldshallshouldsẽdanh từgonnakhôngtrạng từnotneverkhôngngười xác địnhnokhônggiới từwithoutkhôngđộng từfail con người và cócon người và cuộc sống

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh con nợ sẽ không trả English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Không Trả được Nợ Tiếng Anh Là Gì