CƠN THỊNH NỘ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CƠN THỊNH NỘ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từcơn thịnh nộwrathcơn thịnh nộcơn thạnh nộcơn giậnphẫn nộgiận dữnổi giậnsự giậnsự thạnh nộragecơn thịnh nộgiận dữcơn giận dữcơn giậnnổi giậntức giậnphẫn nộcuồng nộthịnh hànhđang hoành hànhangertức giậngiận dữcơn giậnsân hậncơn thịnh nộphẫn nộnổi giậnsân giậnsự sân giậnfurygiận dữcơn thịnh nộcơn giận dữcuồng nộthịnh nộphẫn nộcơn tức giậnrampagehung hăngcơn thịnh nộvụvụ tấn côngtantrumscơn giậncơn thịnh nộgiận dữtantrumcơn giậncơn thịnh nộgiận dữragescơn thịnh nộgiận dữcơn giận dữcơn giậnnổi giậntức giậnphẫn nộcuồng nộthịnh hànhđang hoành hành

Ví dụ về việc sử dụng Cơn thịnh nộ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trong cơn thịnh nộ, Ta đã thề.In my wrath I swore-.Tôi đã không hiểu được cơn thịnh nộ mà tôi cảm thấy.I don't understand this anger I am feeling.Cơn thịnh nộ của điện cực EDM.Rages of EDM Electrodes.Ông ta quay cơn thịnh nộ sang tôi.He turns his wrath towards me.Cơn thịnh nộ không đáng có này.This anger isn't deserved.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từlàn sóng phẫn nộSử dụng với danh từcơn thạnh nộngày thịnh nộcơn cuồng nộXin Ngài trút cơn thịnh nộ của Ngài trên chúng;Pour out your anger on them;Cơn thịnh nộ chúng ta có thể chịu.His wrath we can endure.Một số người Do Thái đã bị giết trong cơn thịnh nộ đó.Some Jews were killed during the rampage that followed.Trong cơn thịnh nộ, Ta đã thề.And in my anger, I swore.Châu Á đang hứng chịu cơn thịnh nộ của thiên nhiên.Asia is disproportionately affected by the wrath of nature.Nhưng cơn thịnh nộ Ngài đã đến.But your anger has come.Các chiến lược đơn giản giúp tắt cơn thịnh nộ và tạo ra sự hợp tác.Simple strategies that turn off the tantrums and create cooperation.Cơn thịnh nộ Ngài đè nặng trên tôi;Your anger lies heavy on me.Không linh hoạt trước cơn thịnh nộ: chúng tôi làm cho họ rất nhiều.Inflexible before tantrums: we do them a great favor.Cơn thịnh nộ của tình yêu, câu chuyện đời tôi.Rage and love, story of my life.Chẳng thể lầm được cơn thịnh nộ và sự khinh miệt trong giọng nói của Voldemort.There was no mistaking the anger and contempt in Voldemort's voice.Cơn thịnh nộ của tình yêu, câu chuyện đời tôi.The rage and love, the story of my life.Vì trong cơn thịnh nộ Ta đã đánh ngươi.For in my wrath I struck you.Cơn thịnh nộ ấy sẽ bùng cháy và không lịm tắt.”.My wrath will burn and not be quenched.”.Vì trong cơn thịnh nộ của tôi, Tôi đã đánh động bạn.For in my wrath, I have struck you.Và cơn thịnh nộ lại bừng lên phạt Israel.And his anger also rose up against Israel.Xoa dịu cơn thịnh nộ Mark, Shinji hỏi Damrada.Calming the raging Mark, Shinji asked Damrada.Đối với cơn thịnh nộ là trên tất cả các người dân của họ.For my wrath is over all their people.Đối với cơn thịnh nộ là trên tất cả các người dân của họ.For My wrath is on all their multitude.Đóng chai cơn thịnh nộ hoặc nỗi buồn của bạn sẽ không giúp bạn.Bottling your rage or sadness will not help you.Rồi Ta sẽ nguôi cơn thịnh nộ và thôi không còn ghen tương với ngươi nữa.I will turn away my anger and be jealous no longer.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 26, Thời gian: 0.0317

Xem thêm

cơn thịnh nộ của thiên chúawrath of godgod's angernhững cơn thịnh nộrageragesthe furyoutburstscơn thịnh nộ của chúagod's wrathgod's angerlà tất cả các cơn thịnh nộare all the rageis all the ragecơn thịnh nộ của đức chúa trờithe wrath of godgod's angertất cả những cơn thịnh nộall the ragelà tất cả những cơn thịnh nộis all the ragenổi cơn thịnh nộragewrathrampageragedcơn thịnh nộ của mìnhhis wrathhis ragecơn thịnh nộ của tamy wrathmy angercơn thịnh nộ tamy angercơn thịnh nộ của tôimy wrathcơn thịnh nộ của ngàihis wrathhis angerlà cơn thịnh nộare the ragecơn thịnh nộ ngàiyour wrathhis anger

Từng chữ dịch

cơndanh từattackboutguststormpainthịnhdanh từthịnhthinhshengthịnhsự liên kếtandthịnhtính từprosperousnộdanh từangerfurywrathragenộgiới từupon S

Từ đồng nghĩa của Cơn thịnh nộ

giận dữ phẫn nộ nổi giận tức giận cơn giận dữ cuồng nộ fury rage sân hận wrath rampage cơn thạnh nộ anger sân giận sự sân giận hung hăng cơn thịnh nộ ngàicơn thủy triều

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cơn thịnh nộ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sự Thịnh Nộ Tiếng Anh Là Gì