Concert - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "concert" thành Tiếng Việt

buổi hoà nhạc, buổi hòa nhạc, bàn tính là các bản dịch hàng đầu của "concert" thành Tiếng Việt.

concert verb noun ngữ pháp

(countable) A musical entertainment in which several voices or instruments take part. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • buổi hoà nhạc

    noun

    a musical entertainment in which several voices or instruments take part

    The concert lasted about three hours.

    Buổi hoà nhạc kéo dài 3 tiếng đồng hồ.

    en.wiktionary2016
  • buổi hòa nhạc

    noun

    There are so many people at this concert.

    Có quá nhiều người tại buổi hòa nhạc.

    GlosbeMT_RnD
  • bàn tính

    noun FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bàn định
    • dự tính
    • hòa nhạc
    • phối hợp
    • sắp đặt
    • sự hoà hợp
    • sự phối hợp
    • Hòa tấu
    • hòa tấu
    • sự đồng thanh
    • từ điển đồng nghĩa, gần nghĩa
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " concert " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Hình ảnh có "concert"

concert concert concert concert Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "concert" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Nghĩa Concert Là Gì