Công Bằng Xã Hội (Social Equality) Là Gì? Ý Nghĩa - VietnamBiz
Có thể bạn quan tâm

Hình minh hoạ (Nguồn: pixabay)
Công bằng xã hội
Khái niệm
Công bằng xã hội trong tiếng Anh được gọi là Social equality.
Khái niệm công bằng xã hội còn nhiều ý kiến tranh luận và được diễn giải bằng nhiều khái niệm khác nhau.
- Ngân hàng Thế giới cho rằng công bằng xã hội là "công bằng trong các cơ hội cho mọi người".
- Có khái niệm nhấn mạnh công bằng xã hội là công bằng trong các quan hệ "giữa cá nhân/xã hội, và giữa các cá nhân về cống hiến/hưởng thụ, quyền lợi/nghĩa vụ".
- Có khái niệm khác thì cho rằng công bằng xã hội "là các giá trị định hướng cho quan hệ giữa các thành viên trong cộng đồng về vật chất và tinh thần".
- Công bằng xã hội là tình trạng mà mọi quyền lợi, nghĩa vụ của các thành viên xã hội có và được thực hiện phù hợp với các giá trị xã hội để khuyến khích tối đa khả năng đóng góp và hạn chế tối thiểu khả năng gây hại của mỗi cá nhân cho xã hội trong dài hạn.
Công bằng xã hội phải bảo đảm khuyến khích tối đa khả năng đóng góp và hạn chế tối thiểu khả năng gây hại của mỗi cá nhân đối với xã hội.
Theo khái niệm nêu trên, công bằng xã hội có quan hệ mật thiết với sự phát triển bền vững và sự phát triển bền vững được xác định trên cơ sở đóng góp tối đa và gây hại tối thiểu của mỗi thành viên đối với xã hội trong dài hạn.
Ý nghĩa
Để một quốc gia có thể vươn lên trong một thế giới phát triển sôi động như hiện nay thì phát triển nhanh và bền vững là yêu cầu tất yếu. Công bằng xã hội trong mọi khía cạnh phải có ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển nhanh và bền vững.
Không công bằng đến mức độ nhất định chắc chắn gây ra phản ứng tiêu cực từ các đối tượng chịu thiệt và hạn chế sự phát triển dài hạn của xã hội.
Không công bằng còn phát sinh những ảnh hưởng tiêu cực từ phía các đối tượng được lợi quá nhiều theo qui luật hiệu suất giảm dần và cuối cùng cũng hạn chế sự phát triển dài hạn của đất nước.
(Tài liệu tham khảo: Tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội, TS. Bùi Đại Dũng, ThS. Phạm Thu Phương, Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế Phát triển, Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội)
Từ khóa » Công Bằng Xã Hội Tiếng Anh Là Gì
-
Phép Tịnh Tiến Công Bằng Xã Hội Thành Tiếng Anh Là - Glosbe
-
Công Bằng Xã Hội In English - Glosbe Dictionary
-
CÔNG BẰNG XÃ HỘI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"Công Bằng Xã Hội" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Social Justice Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
Công Bằng Xã Hội Là Gì? Ý Nghĩa Và Ví Dụ Về Công Bằng Xã Hội?
-
[PDF] HÒA NHẬP ĐA DẠNG & - County Of San Diego
-
Thực Hiện Công Bằng Xã Hội ở Việt Nam Hiện Nay, Mâu Thuẫn Và ...
-
'công Bằng' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Công Bằng Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ ...
-
Công Bằng Xã Hội – Wikipedia Tiếng Việt
-
Kinh Thánh Nói Gì Về Công Bằng Xã Hội?
-
Công Bằng Xã Hội Tiếng Anh Là Gì - 123doc
-
Kế Hoạch Vận Chuyển Seattle (Seattle Transportation Plan)