Công Chúng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- tròng trành Tiếng Việt là gì?
- thống mạ Tiếng Việt là gì?
- sầu thành Tiếng Việt là gì?
- khoai tây Tiếng Việt là gì?
- thăng thiên Tiếng Việt là gì?
- ý hạp tâm đầu Tiếng Việt là gì?
- Chil Tiếng Việt là gì?
- tân binh Tiếng Việt là gì?
- cuồng tín Tiếng Việt là gì?
- Cảnh Thuỵ Tiếng Việt là gì?
- kiều bào Tiếng Việt là gì?
- xì xào Tiếng Việt là gì?
- hoàng cung Tiếng Việt là gì?
- tàn phế Tiếng Việt là gì?
- phong sương Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của công chúng trong Tiếng Việt
công chúng có nghĩa là: - dt. Đông đảo mọi người xem, hoặc chứng kiến việc gì, trong quan hệ với người diễn thuyết, tác giả, diễn viên...: ra mắt công chúng Vở kịch được công chúng ưa thích phải cho công chúng biết.
Đây là cách dùng công chúng Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ công chúng là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Công Chúng đồng Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Công Chúng - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "công Chúng" - Là Gì?
-
Công Chúng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Công Chúng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Công Chúng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Công Chúng Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Công Chúng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tìm Hiểu Công Chúng - Một Yếu Tố Quan Trọng Khi Truyền Thông Tin
-
Soạn Bài Mở Rộng Vốn Từ Công Dân Lớp 5 Trang 18
-
Công Chúng (General Public) Trong PR Là Ai? Ví Dụ - VietnamBiz