Nghĩa Của Từ Công Chúng - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
toàn bộ những người đọc, người xem, người nghe, trong quan hệ với tác giả, diễn viên, v.v. (nói tổng quát)
tập thơ vừa ra mắt công chúng biểu diễn trước công chúng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%C3%B4ng_ch%C3%BAng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Công Chúng đồng Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "công Chúng" - Là Gì?
-
Công Chúng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Công Chúng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Công Chúng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Công Chúng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Công Chúng Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Công Chúng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tìm Hiểu Công Chúng - Một Yếu Tố Quan Trọng Khi Truyền Thông Tin
-
Soạn Bài Mở Rộng Vốn Từ Công Dân Lớp 5 Trang 18
-
Công Chúng (General Public) Trong PR Là Ai? Ví Dụ - VietnamBiz