CÔNG ĐỨC In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " CÔNG ĐỨC " in English? SNounAdjectivecông đức
merit
công đứcgiá trịthành tíchbằng khenxứng đángcông laocông trạngđángphước đứcthành côngmeritocracy
chế độ nhân tàicông đứctrọng dụng nhân tàinhân tàimeritorious
đáng khenưu túxứng đángcôngmeritless
không công bằngvô giá trịcông đứcvô đạo đứcmerits
công đứcgiá trịthành tíchbằng khenxứng đángcông laocông trạngđángphước đứcthành côngmeritocratic
công bằngngười tài lãnh đạonhân tàichế độ nhân tàicông đứctinh anh trị
{-}
Style/topic:
Hundreds of thousands of German.Tôi đang làm công đức bán thời gian tại một bệnh viện.
I'm doing part-time charity work at the hospital.Ta vui vì đã làm được một công đức gì đó.
I'm glad I have accomplished something as a Czech.Và bởi vì công đức lâu năm hơn nhiều.
And because the merits of perennial much more.Bình thường, người nhận công đức là cha mẹ.
Normally, the recipient of the merit are parents.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivesđạo đức hơn đức tin mới đức tin chung đức cũ Usage with verbsnói tiếng đứchọc tiếng đứcphi đạo đứcđức phật nói đạo đức kinh doanh sang đứcđức phật dạy nhờ đức tin đức giêsu nói đạo đức làm việc MoreUsage with nounsđức tin đạo đứcđức phật người đứctiếng đứcnước đứcđức quốc xã đức giêsu đức kitô đông đứcMoreCông đức là tự chúc mừng nhất của các nguyên tắc phân phối.
Meritocracy is the most self-congratulatory of distribution principles.Albert Einstein đã nói rằng" Không có khủng hoảng thì không có công đức.
Albert Einstein said that"Without crisis there are no merits.Tiếp cận học bổng công đức trong số những người hào phóng nhất thế giới.
Access to merit scholarships among the most generous in the world.Cùng một lúc,75 phần trăm người Mỹ nói rằng họ tin vào công đức.
At the same time,75 percent of Americans say they believe in meritocracy.Năm 1925,bà được tuyên bố bởi Con gái Công đức của Thành phố Santiago.
In 1925 she was declared by the City of Santiago Meritorious Daughter.Nữ thần đất Vasudhara được cầukhấn làm chứng cho những hành động công đức này[ 11].
The earth goddess Vasudhara is invoked to witness these meritorious deeds.Adolf Butenandt giữ công đức để tăng kiến thức về hormone giới tính.
Adolf Butenandt holds the merits for increasing the knowledge on gender hormones.Tâm thoát khỏi tư tưởng xấu xa sẽtrở thành một sức mạnh công đức cho chính mình.
The mind that isfree from evil thought will become a meritorious power for yourself.Lòng tin là nguồn đạo, là mẹ công đức, nuôi dưỡng tất cả thiện căn”.
Faith is the basis of the path, the mother of virtue; it nourishes all roots of goodness.”.Nếu bạn có nhiều công đức, bạn có thể gặp một người như thế, một người có thể đổ nước.
If you have a lot of merit you are able to meet such a person, a person who can throw the water.Một mức độ HND hoặc nền tảng trong một khu vực tính toán liên quan với một hồ sơ công đức.
An HND or foundation degree in a computing-related area with a merit profile.Hãy tạm gác công đức của những câu chuyện này- ít nhất là vào lúc này( tôi biết, điều đó không dễ thực hiện!).
Let's set aside the merits of these stories- at least for the moment(I know, it's not easy to do!).Cùng cách đó, điều ta muốn nhận là tiền của cho những đời sau vàđó là công đức.
But in the same way, what we want to receive is the money for future lifetimes andthat is the merit.Một nơi khác để sưu tầm thêm là cái Blog được tạo ra bởi bạn Trương Công Đức người đã dịch nhiều buổi giảng dạy của M. T.
Another place to explore is a Blog created by Truong Cong Duc whom has translated many of M.T.Mỗi người có danh sách công đức và trường hợp sử dụng tốt nhất, và Gizmodo so sánh những ưu và nhược điểm của từng loại.
Each has their own list of merits and best use-cases, and Gizmodo compared the pros and cons of each type.Nó vừa được đặt tên là Vườn quốc gia,người đầu tiên ở Madrid, mặc dù công đức, phong cảnh và vẻ đẹp đã có từ lâu.
It has just been named National Park,the first in Madrid, although merits, landscapes and beauty already had a long time ago.Trong khi hiệu ứng này là ngoạn mục nhất trong số những người ưu tú, gần như bất kỳ thành tựu nào cóthể được nhìn qua con mắt công đức.
While this effect is most spectacular among the elite,nearly any accomplishment can be viewed through meritocratic eyes.Nếu họ gặp tên tôi,hãy trân trọng nó và thực hành pháp để tăng cường công đức, họ sẽ có thể đạt được ước muốn của họ.
If they come across my name,cherish it with sincerity and practise dharma to strengthen their merits, they will be able to achieve their wishes.Có những người tin rằng không nên có một nhóm người dùng có nộidung đặc biệt hơn những người khác, bất kể công đức.
There are people who believe there shouldn't be a set of users thatgets more special content than the others, regardless of merit.Nhờ công đức đã tích tập, chúng ta có thể nghiên cứu về Đức Avalokiteshvara, tiến trình phát triển, sứ mệnh vĩ đại và sự thành tựu của ngài.
Due to our accumulated merits, we are able to learn about Avalokiteshvara, his development process, his great mission and his accomplishments.Ngài Shantideva đã giải thích, chỉ cần một phút là cơngiận có thể thiêu rụi cả núi công đức và nghiệp tốt.
Shantideva points out that this is because a small moment of angercan in an instant burn down a whole mountain of merits and good karma.Công đức của các thiết kế ứng dụng là các lớp có thể được tách ra và triển khai trên máy riêng biệt, như ứng dụng đòi hỏi.
The merit of the application design, however, is that the layers can be split apart and deployed on separate machines, as the application requires.Trong tập sách The Diversity Bargain, tôi đã cho thấy những nhược điểm của việc duy trì niềm tin của sinh viên rằngtuyển sinh đại học là một công đức.
In The Diversity Bargain, I show the downsides of maintainingstudents' beliefs that college admissions is a meritocracy.Các công ty môi giới ngoại hối sử dụng PayPal thường được ưa thích vì nền tảng thanh toán thường được coi làcó nhiều công đức hơn là các khoản giảm trừ.
Forex brokerage firms that use PayPal are generally preferred as the paymentplatform is generally seen to have more merits than demerits.Chữ khắc trên bia thời tiết đánh đập bởi bên bờ sông nói với mọi người để làm những điều tốt đẹp vàtích lũy công đức cho sau thang máy.
Inscriptions on the weather-beaten steles by the side of the river tell people to do good things andaccumulate merits for the after lift.Display more examples
Results: 378, Time: 0.0334 ![]()
![]()
cổng đơncổng được

Vietnamese-English
công đức Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Công đức in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
đức tin công giáocatholic faithcông ty đứcgerman companygerman firmgerman companiesgerman firmscông ty của đứcgerman companygerman firmgerman companiesgerman firmscông tác của đức chúa trờiwork of godđạo đức công việcwork ethicwork ethicscuộc tấn công của đứcthe german attackcông nghệ đứcgerman technologygermany technologygerman engineeringcông tác của đức thánh linhwork of the holy spiritcông nhân đứcgerman workerssự công chính của đức chúa trờithe righteousness of godcác công tố viên đứcgerman prosecutorscông việc của đức thánh linhwork of the holy spiritngành công nghiệp đứcgerman industrycông nhận ở đứcrecognized in germanyWord-for-word translation
côngverbcôngcôngadjectivepublicsuccessfulcôngnounworkcompanyđứcadjectivegermanyducđứcnounnotre SSynonyms for Công đức
merit giá trị thành tích bằng khen xứng đáng công lao công trạng đáng chế độ nhân tài phước đứcTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Công đức In English
-
Công đức In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Meaning Of 'công đức' In Vietnamese - English
-
Công đức: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
"công đức" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Tra Từ Công đức - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Quang Duc Homepage - Vietnamese - English Buddhist Library
-
Results For Làm Công đức Thôi Translation From Vietnamese To English
-
Hòm Công đức Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Vietnamese To English Meaning Of Tăng-công-đức
-
đức - Wiktionary