CỒNG In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " CỒNG " in English? SNounAdjectivecồng
gong
côngchiêngcồngpháp luân côngbulky
cồng kềnhđồ sộlớntogongs
côngchiêngcồngpháp luân côngand
và
{-}
Style/topic:
Larger than the regular M4 Sherman.Fixed pipeline đã cũ, chậm, cồng kềnh.
The fixed pipeline is old, slow and large.Cồng là phần tạo ra âm nhạc.
The gongs are the parts that create the music.ADiDi có thểgiao hàng với kích thước từ nhỏ đến cồng.
ADiDi can deliver goods from small to bulky sizes;Trống cồng là một phần mở rộng hiếm hoi trong dàn trống.
Gong drums are a rare extension to a drum kit.Combinations with other parts of speechUsage with nounscồng chiêng Được cung cấp như một hemihydrate ở dạng bột màu trắng mịn cồng.
Is supplied as a hemihydrate in the form of a fine white bulky powder.Người chơi cồng thường là nữ, nhưng đôi khi cả nam và nữ.
Gong players are often women, but sometimes both men and women.Điều này rất quan trọng khi bạn chở những đồ vật qúa khổ và cồng kềnh.
This is important when it comes to packing your expensive and large items.Tiếng chuông, tiếng cồng hoặc âm thoa có thể dùng vào mục đích này.
A bell, gong or tuning fork can be used for this purpose.Cồng mà âm thanh của nó không thể nhầm lẫn với âm thanh của chuông.
And sound of which cannot be confused with that of the bell.Các vũ công cũng đôi khi chơi cồng tay nhỏ và yansutake castanets.
The dancers also sometimes play small hand gongs and yotsutake castanets.Đồ gia dụng lớn rất khó để di chuyển, vì chúng khá nặng nề và cồng kềnh.
Hot tubs are very difficult to move as they are large and heavy.Cuối năm nay,bộ phận của hệ thống sẽ rời cồng nhà máy để đưa đi thử nghiệm".
At the end of the year,the system's component will leave the factory gates for trials at testing ranges.”.Khi một con chó nghe cồng và lập tức đi vào phòng ăn, con chó rõ ràng là, trong một ý hướng, đương thực hành sự suy luận.
When a dog hears the gong and immediately goes into the dining-room, he is obviously, in a sense, practising inference.Hình ảnh rất thực tế và các ký hiệu được thiết kế chi tiết: Ninja, Geisha, Lantern, Chùa,Cung và Cồng.
The graphics are very realistic and the symbols designed in detail: the Ninja, the Geisha, the lantern, the pagoda,the bow and the gong.Câu hỏi cuối cùng của ông là" Võ sĩ quyềnAnh nào nổi tiếng trong việc đánh cồng trong phần giới thiệu phim của J. Arthur Rank?".
His final questionwas"Which boxer was famous for striking the gong in the introduction to J. Arthur Rank films?".Lễ hội Cồng được thực hiện với các thành viên của một số các nhóm dân tộc theo vùng, đã được UNESCO ghi nhận là“ kiệt tác của nhân loại”.
The Gong Festival made up with members of several of the regions ethnic groups, is listed as a‘masterpiece of humanity' by UNESCO heritage.Trong những dàn nhạc gõ ở Indonesia, một số cồng được chế tạo một cách có chủ ý để thêm vào nốt đập từ 1 đến 5 Hz.
In Indonesian gamelan ensembles, some bossed gongs are deliberately made to generate in addition a beat note in the range from about 1 to 5 Hz.Nhận lời mời của SGX, ông Trịnh Văn Quyết-Chủ tịch Tập đoàn FLC đã tham gia đánh cồng khai trương phiên giao dịch đặc biệt này.
Following the invitation from SGX, Mr. Trinh van Quyet-Chairman of FLC Group had participated in hitting the gong to launch the stock-exchange session on this special occasion.Theo đó,Black Hawk“ không thể chứa một số hàng hóa cồng kềnh mà Mi- 17 có thể chuyên chở, và nói chung phải mất gần 2 chiếc Black Hawk mới có thể chuyên chở số hàng hóa của một chiếc Mi- 17”.
They are unable to accommodate some of the larger cargo items the Mi-17s can carry, and in general, it takes almost two Black Hawks to carry the load of a single Mi-17.”.Bạn cũng sẽ nhận thấy rằng trong đám tang của người Trung Quốc hoặc các nghilễ tôn giáo khác, luôn có một loạt các dụng cụ tạo tiếng ồn như cồng, chuông, bát biết hát….
You will also noticed that during Chinese funerals or other religious ceremonies,there is always a bunch of noise makers presents such as gongs, bells, singing bowls.Chuông hay cồng hoặc cả hai có thể thay thế bằng thiết bị khác có những đặc tính âm thanh tương tự với điều kiện phải luôn luôn có khả năng phát bằng tay những tín hiệu âm thanh theo lệnh.
The bell or gong or both may be replaced by other equipment having the same respective sound characteristics, provided that manual sounding of the prescribed signals shall always be possible.Bởi thịt lợn là thành phần chính, nên món ăn này ban đầu được gọi là" rouyuan"( thịt viên), nhưng sauđó được biết đến nhiều hơn với tên gọi là" gongwan," một cái tên ám chỉ đến chiếc chày( cồng) được sử dụng trong quá trình chế biến.
Since pork is the main ingredient, this dish was originally called"rouyuan"(meatballs), butlater became better known as"gongwan," a name alluding to the pestles(gong) used in their preparation.Chi phí xe cô để chở những thiết bị vàdụng cụ cồng kềnh trừ phi: họ cần những thứ đó để làm việc, công ty đòi hỏi phải vận chuyển những thứ này, nơi làm việc không có nơi cất giữ an toàn những dụng cụ này.
Car expenses for transporting bulky tools or equipment, unless: you need to use your bulky tools to do your job; your employer requires you to transport this equipment; there is no secure area to store the equipment at work.Truyền thuyết kể rằng Dorayaki đầu tiên được tạo ra khimột samurai tên Benkei quên cồng( dora) của mình khi rời khỏi nhà một nông dân, nơi anh ta đang trốn và người nông dân sau đó đã sử dụng“ chiêng”( yaki tỏng tiếng Nhật) để chiên bánh kếp, do đó tên là Dorayaki.
Legend has it that the first Dorayaki were made when a samurai named Benkei forgot his gong(dora) upon leaving a farmer's home where he was hiding and the farmer subsequently used the gong to fry the pancakes, thus the name Dorayaki.Display more examples
Results: 25, Time: 0.0184 ![]()
côngcổng

Vietnamese-English
cồng Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Cồng in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
cồng kềnhbulkycumbersomeclunkyunwieldybloatedcồng chiênggonggongslớn và cồng kềnhbig and bulkynặng và cồng kềnhheavy and bulkynặng nề và cồng kềnhheavy and bulky SSynonyms for Cồng
gong công chiêngTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cồng In English
-
-
Glosbe - Cồng In English - Vietnamese-English Dictionary
-
CỐNG - Translation In English
-
CÁI CỒNG - Translation In English
-
Cồng Kềnh In English
-
Công - Translation Into English - Examples French | Reverso Context
-
Translation For "cồng" In The Free Contextual Vietnamese-English ...
-
What Is ""sữa Công Thức"" In American English And How To Say It?
-
Huân Chương Chiến Công In English With Examples
-
CÔNG BẰNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
THÀNH CÔNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Definition Of Công Danh - VDict
-
Cống Hiến Hết Mình | English Translation & Examples - ru
-
Lê Công Vinh - Wikipedia