Công Kích - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 攻擊.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəwŋ˧˧ kïk˧˥ | kəwŋ˧˥ kḭ̈t˩˧ | kəwŋ˧˧ kɨt˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəwŋ˧˥ kïk˩˩ | kəwŋ˧˥˧ kḭ̈k˩˧ | ||
Động từ
công kích
- Tiến công bằng binh lực và hỏa lực mạnh. Công kích mục tiêu.
- Chỉ trích, phản đối gay gắt. Bị công kích kịch liệt. Công kích thói cửa quyền.
Đồng nghĩa
[sửa]- (Nghĩa 2) đả kích
Dịch
- Tiếng Anh: aggressive
Tham khảo
“Công kích”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=công_kích&oldid=2185355” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bài
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Công Kích ý Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ Công Kích Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Công Kích - Từ điển Việt
-
Công Kích Nghĩa Là Gì?
-
Công Kích Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tổng Công Kích Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "công Kích" - Là Gì?
-
ĐịNh Nghĩa Công Kích TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì ...
-
CÔNG KÍCH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Công Kích Là Gì, Nghĩa Của Từ Công Kích | Từ điển Việt
-
Sức Mạnh Công Kích Là Gì, Chi Tiết Phiên Bản Cập Nhật 10
-
Nghĩa Của Từ Công Kích Bằng Tiếng Anh