Từ điển Tiếng Việt "công Kích" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"công kích" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm công kích
hành động tiến công bằng cách kết hợp cơ động lực lượng với hoả lực tiến vào mục tiêu để tiêu diệt đối phương. Có: CK ban ngày và ban đêm; CK chính diện, bên sườn và sau lưng; CK trên bộ, trên không và trên biển.
hdg. 1. Đánh phá: Công kích quân địch. 2. Chỉ trích dữ dội: Bị các báo công kích.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Công Kích ý Nghĩa Là Gì
-
Công Kích - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Công Kích Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Công Kích - Từ điển Việt
-
Công Kích Nghĩa Là Gì?
-
Công Kích Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tổng Công Kích Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
ĐịNh Nghĩa Công Kích TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì ...
-
CÔNG KÍCH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Công Kích Là Gì, Nghĩa Của Từ Công Kích | Từ điển Việt
-
Sức Mạnh Công Kích Là Gì, Chi Tiết Phiên Bản Cập Nhật 10
-
Nghĩa Của Từ Công Kích Bằng Tiếng Anh