CÔNG NGHỆ NHẬN DẠNG KHUÔN MẶT Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex

CÔNG NGHỆ NHẬN DẠNG KHUÔN MẶT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scông nghệ nhận dạng khuôn mặtfacial recognition technologycông nghệ nhận dạng khuôn mặtcông nghệ nhận diện khuôn mặtcông nghệ nhận diện gương mặtcông nghệ nhận dạng gương mặtface recognition technologycông nghệ nhận dạng khuôn mặtcông nghệ nhận diện khuôn mặtcông nghệ nhận diện gương mặtfacial recognition techcông nghệ nhận dạng khuôn mặtcông nghệ nhận diện khuôn mặtfacial-recognition technologycông nghệ nhận dạng khuôn mặtcông nghệ nhận diện khuôn mặtcông nghệ nhận diện gương mặtcông nghệ nhận dạng gương mặtfacial recognition technologiescông nghệ nhận dạng khuôn mặtcông nghệ nhận diện khuôn mặtcông nghệ nhận diện gương mặtcông nghệ nhận dạng gương mặt

Ví dụ về việc sử dụng Công nghệ nhận dạng khuôn mặt trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tại Mỹ, công nghệ nhận dạng khuôn mặt chưa được cảnh sát sử dụng.In the U.S., facial-recognition technology has yet to be used by police.Gặp tân binh mới nhất của cảnh sát Dubai:xe tự động với công nghệ nhận dạng khuôn mặt.Meet the newest recruits of Dubai's police force:Robo-cars with facial-recognition tech.Rủi ro của công nghệ nhận dạng khuôn mặt là rất cao và ảnh hưởng sâu rộng”.The risk of facial recognition technologies is high and far-reaching.".Tôi tự hào sảnphẩm của mình đang giúp phát triển công nghệ nhận dạng khuôn mặt", Kitagawa nói.I am proud that myproduct is helping further development of facial recognition technology,” Kitagawa tells Reuters.Tuy nhiên, công nghệ nhận dạng khuôn mặt đã không tìm thấy dấu hiệu chuyển động của mắt.But the facial recognition technology found no signs of eye movement. Mọi người cũng dịch sửdụngcôngnghệnhậndạngkhuônmặtHôm thứ Hai,Bernie Sanders cũng kêu gọi cấm bán công nghệ nhận dạng khuôn mặt cho các cơ quan thực thi pháp luật.On Monday,Bernie Sanders also called for banning sales of facial recognition technology to law enforcement agencies.Họ cũng cho rằng công nghệ nhận dạng khuôn mặt nói chung có thể được sử dụng để tiến hành việc giám sát hàng loạt.They have also warned that facial recognition technologies in general could be used to conduct mass surveillance.Đây không phải là lần đầu tiên cảnhsát Trung Quốc sử dụng công nghệ nhận dạng khuôn mặt để bắt những người bị tình nghi.This is, however,not the first time that Chinese police used facial recognition tech to identify and apprehend suspects.Galaxy S10 sẽ có công nghệ nhận dạng khuôn mặt tốt hơn nhiều so với các mẫu trước đó.The Galaxy S10 will have much better facial recognition tech than previous models.Cảnh sát trước đây đã phát biểu rằnghọ nghiêm túc về việc triển khai công nghệ nhận dạng khuôn mặt tự động trên quy mô rộng.South Wales Police have previouslysaid that they are serious about deploying automatic facial recognition tech on a wide scale.DeepFace hoạt động tốt hơn công nghệ nhận dạng khuôn mặt của FBI, có độ chính xác 85%.Deepface performs better than the FBI's facial recognition technology, which has a still-impressive 85% accuracy.Giải pháp Smart VIP Lounge cung cấp dịch vụ chất lượng cao cho hành kháchđược nhắm mục tiêu dựa trên công nghệ nhận dạng khuôn mặt.The Smart VIP Lounge Solution provideshigh-quality services for targeted passengers based on facial recognition technologies.Việc sử dụng công nghệ nhận dạng khuôn mặt để phân tích tâm lý học không chỉ đơn thuần phục vụ cho việc nghiên cứu.The use of facial-recognition technology for analyzing psychology is not merely an object of research.Câu hỏi trên chính là lý do Oakland vàSan Francisco cấm sử dụng công nghệ nhận dạng khuôn mặt để theo dõi những khu vực đông người qua lại;The question is why Oakland andSan Francisco banned the use of facial recognition technology to track crowded areas;Những tiến bộ trong công nghệ nhận dạng khuôn mặt đã thay đổi cách chúng tôi tạo ra nội dung trong cả giáo dục và kinh doanh.Advances in facial recognition technologies have changed how we create content in both education and business.Các giám sát viên thành phố San Francisco( California, Mỹ) đang tiến hành bỏphiếu sửa đổi lệnh cấm công nghệ nhận dạng khuôn mặt ở chính quyền địa phương.San Francisco city supervisors(California, USA)are conducting a vote to amend the facial recognition technology ban in local government.Các robot này không được trang bị công nghệ nhận dạng khuôn mặt, và vì vậy nó không thể nhận ra những người khác nhau.The robot is not equipped with face recognition technology, and so it cannot recognize different people.Công nghệ nhận dạng khuôn mặt đang dần phổ biến tại Trung Quốc, từ sân bay đến khách sạn, các trang thương mại điện tử và thậm chí cả ở nhà vệ sinh công cộng.Facial-recognition technology has become embedded in China, from airports to hotels, e-commerce sites and even public toilets.Vào tháng 6/ 2019, Huawei đã chi 50triệu USD cho quyền sử dụng công nghệ nhận dạng khuôn mặt, được phát triển bởi công ty khởi nghiệp Vocalord của Nga.In June, Huawei spent $50 million for the rights to facial recognition technology developed by Russian startup Vocord.Sử dụng công nghệ nhận dạng khuôn mặt, người nhận được một bưu kiện có thể được xác định rõ ràng mà không cần phải trình bày bất kỳ ID.Using facial-recognition technology, the person receiving a parcel could be unambiguously identified without having to show any ID.Netatmo Welcome là một thiết bị camera gia đình thông minh,sử dụng công nghệ nhận dạng khuôn mặt để báo cho bạn biết khi các thành viên trong gia đình của bạn đã về nhà.Netatmo's Welcome Camerais smart home device that uses facial recognition technology to recognize family members upon their return home.Camera có công nghệ nhận dạng khuôn mặt giúp các cơ quan tìm các mối đe dọa khủng bố, các cá nhân có tên trong danh sách theo dõi của chính phủ.Cameras with facial recognition technology work to help authorities find terrorist threats and marked individuals on government watch lists.Mục tiêu chính của FRGC là để thúc đẩy và nâng cao công nghệ nhận dạng khuôn mặt trong nỗ lực nhận dạng khuônmặt của Chính phủ Hoa Kỳ.The primary goal of the FRGC is to promote and advance face recognition technology designed to support existing face recognition efforts in the U.S. Government.NEC tuyên bố có công nghệ nhận dạng khuôn mặt hàng đầu thế giới, theo các bài kiểm tra từ Viện Tiêu chuẩn và Công nghệ Quốc gia Mỹ.NEC says that it has the world's leading face recognition tech based on benchmark tests from the US's National Institute of Standards and Technology.Cụ thể, việc sử dụng công nghệ nhận dạng khuôn mặt đang nhanh chóng mở rộng trên nhiều lĩnh vực trên khắp thế giới.Specifically, the use of face recognition technology is rapidly expanding across a wide range of fields throughout the world.Công nghệ nhận dạng khuôn mặt của Sony và SmartAR động cơ tự động phát hiện khuôn mặt và môi trường 3D và trang trí chúng với niềm vui AR mục.Sony's FACE RECOGNITION Technology and SmartAR* Engine automatically detect faces and 3D environments and decorate them with fun AR items.Nhưng sự sẵn có ngày càng cao của công nghệ nhận dạng khuôn mặt cũng đã làm nảy sinh những lo ngại về quyền riêng tư, an ninh và quyền tự do dân sự.But the increasing availability of facial-recognition technology has also given rise to concerns regarding privacy, security, and civil liberties.NEC tuyên bố có công nghệ nhận dạng khuôn mặt hàng đầu thế giới, theo các bài kiểm tra từ Viện Tiêu chuẩn và Công nghệ Quốc gia Mỹ.NEC claims to have the world's leading facial recognition technology, according to tests from the United States' National Institute of Standards and Technology..Một ki- ốt được trang bị để thử công nghệ nhận dạng khuôn mặt để xác nhận danh tính của khách du lịch bằng cách kết hợp khuôn mặt của họ với ảnh hộ chiếu.One kiosk was equipped to try face recognition technology to confirm a traveler's identity by matching their faces with passport photos.Theo đó, Huawei đang chế giễu công nghệ nhận dạng khuôn mặt 2D của Galaxy S10 bằng cách quảng bá công nghệ 3D Face Unlock trên chiếc Mate 20 Pro.Huawei is mocking the Galaxy S10's 2D face recognition technology by promoting the Huawei Mate 20 Pro's 3D Face Unlock tech.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 271, Thời gian: 0.0229

Xem thêm

sử dụng công nghệ nhận dạng khuôn mặtusing facial recognition technology

Từng chữ dịch

côngđộng từcôngcôngtính từpublicsuccessfulcôngdanh từworkcompanynghệdanh từtechnologyturmerictechartnghệtính từtechnologicalnhậnđộng từreceivegettakeobtainnhậnpick updạngdanh từformtypeformatshapeidentitykhuôndanh từmoldmouldjigcampusfacemặtdanh từfacesidesurface S

Từ đồng nghĩa của Công nghệ nhận dạng khuôn mặt

công nghệ nhận diện khuôn mặt công nghệ nhận diện gương mặt công nghệ nhận dạng hình ảnhcông nghệ nhận diện gương mặt

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh công nghệ nhận dạng khuôn mặt English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hệ Thống Nhận Diện Khuôn Mặt Tiếng Anh Là Gì