NHẬN DIỆN KHUÔN MẶT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
NHẬN DIỆN KHUÔN MẶT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Snhận diện khuôn mặt
facial recognition
nhận dạng khuôn mặtnhận diện khuôn mặtnhận diện gương mặtnhận dạng gương mặtkhuôn mặtcông nhận khuôn mặtface recognition
nhận dạng khuôn mặtnhận diện khuôn mặtnhận diện gương mặtkhuôn mặtmặt công nhậnnhận diệnrecognize facesrecognise facesa face-recognition
nhận diện khuôn mặtidentify facesface authentication
xác thực khuôn mặtnhận diện khuôn mặtface identification
nhận diện khuôn mặtnhận dạng khuôn mặtfacial-recognition
nhận dạng khuôn mặtnhận diện khuôn mặtnhận diện gương mặtnhận dạng gương mặtkhuôn mặtcông nhận khuôn mặtface-recognition
nhận dạng khuôn mặtnhận diện khuôn mặtnhận diện gương mặtkhuôn mặtmặt công nhậnnhận diệnrecognising facesrecognizing facesrecognizes facesa face recognition
nhận diện khuôn mặt
{-}
Phong cách/chủ đề:
Like the face recoganition….Các camera có thể nhận diện khuôn mặt.
Most cameras can recognise faces.Nhận diện khuôn mặt: ID duy nhất.
Face Identification: Unique ID.Camera thông minh nhận diện khuôn mặt.
It's a high quality camera that recognizes faces.Như nhận diện khuôn mặt và ADAS.
Like the face recoganition and ADAS.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từgiao diện điều khiển giao diện chính luôn luôn hiện diệndiện tích xây dựng bức tường đối diệndiện tích trồng giao diện hoạt động giao diện ứng dụng thiên chúa hiện diệngiao diện quản lý HơnSử dụng với trạng từhướng dẫn toàn diệntăng trưởng toàn diệnthử nghiệm toàn diệntư vấn toàn diệnSử dụng với động từnằm đối diệnngồi đối diệnđứng đối diệndiện đối diệncảm thấy hãnh diệnmuốn đối diệnmuốn đại diệntiếp tục hiện diệnHơnĐiều này được thực hiện trong menu Nhận diện khuôn mặt.
This is done in the Face recognition menu.Con người chúng ta có thể nhận diện khuôn mặt khi chúng ta được 5 tuổi.
Humans can recognize faces since we are 5 year old.Google Assistant sẽ sớm hỗ trợ nhận diện khuôn mặt.
Google Assistant could soon start recognizing your face.Apple mua lại công ty nhận diện khuôn mặt của Thụy Điển.
Apple has reportedly bought Swedish face-recognition firm Polar Rose.Bạn có biết rằngtrẻ mói sinh đã có thể nhận diện khuôn mặt người?
Did you know that babies can see your face?Con người rất giỏi việc nhận diện khuôn mặt và các hình mẫu phức tạp.
Humans are very good at recognizing faces and complex patterns.Lee Yoo Chancũng bị mất khả năng nhận diện khuôn mặt.
Lee Yoo-Chan also suffers from an inability to recognize faces.Kinect còn có khả năng nhận diện khuôn mặt và giọng nói của những người chơi.
ASIMO can also recognise the faces and voices of people.Cảnh sát Trung Quốc đeo kính nhận diện khuôn mặt.
Police in China are wearing facial-recognition glasses.Khả năng nhận diện khuôn mặt của Find X rất nhanh và nhạy.
The face recognition unlocks the Find X very quickly and accurately.Có phải nó chỉ chuyên nhận diện khuôn mặt? Vâng,?
Is it really specialized just for face recognition?Người dùng có thể lấy được 90cm giấy vệ sinh sau khi nhận diện khuôn mặt.
Users can remove 90cm of toilet paper after their face is recognized.Trung Quốc áp dụng công nghệ nhận diện khuôn mặt khi đăng ký kết hôn.
Now Chinese city gets face recognition technology for registering marriages.San Francisco có thể cấm cảnh sát,chính quyền sử dụng công nghệ nhận diện khuôn mặt.
San Francisco may ban police, city use of facial recognition.Việc đột ngột mất khả năng nhận diện khuôn mặt xảy ra với nhiều người.
This sudden loss of the ability to recognize faces actually happens to people.Chimps nhận ra những mông giống như cách mà con người nhận diện khuôn mặt.
Chimps recognise butts in the same way humans recognise faces.Khả năng của chúng tôi để đọc, nhận diện khuôn mặt, xem chi tiết đẹp và lái xe, tất cả dựa trên điểm vàng.
Our ability to read, recognise faces, see fine detail and drive, all rely on the macula.Face Unlock dựa vào camera trước để nhận diện khuôn mặt.
Face unlock uses the front camera for face recognition in order to unlock the device.Ví dụ: nếu bạn biết cách mọi người nhận diện khuôn mặt, bạn có thể sử dụng kiến thức này để phát triển máy quét ảnh hộ chiếu.
For example, if you know how people recognise faces, you can use this knowledge to develop a passport photo scanner.Một công nghệ thú vị khác tại Olympic 2020 là hệ thống nhận diện khuôn mặt.
Another interesting technology at the 2020 Olympics is the facial recognition system.Nó cũng sẽ nhận diện khuôn mặt trên các camera giám sát và" tạo cảnh báo nếu tìm thấy danh sách đen phù hợp", theo tài liệu NCRB.
It would also recognize faces on closed-circuit cameras and"generate alerts if a blacklist match is found," according to the tender document.Chimps nhận ra những mông giống như cách mà con người nhận diện khuôn mặt.
Chimps recognize each other by the butt like we recognize by the face.Điều này có nghĩa là các dịch vụ như Facebook vàGoogle Photos có thể nhận diện khuôn mặt và vật thể ngay lập tức trong các hình ảnh được tải lên internet.
This means that services like Facebook andGoogle Photos can instantly recognize faces and objects in images uploaded to the internet.Chimps nhận ra những mông giống như cách mà con người nhận diện khuôn mặt.
Chimpanzees recognize each other from their buttocks just like human beings recognize faces.Trung Quốc không phải là quốc gia đầu tiên phát triển hệ thống nhận diện khuôn mặt để thanh toán.
China is not the first to develop a face-recognition system for enabling payments.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 801, Thời gian: 0.0386 ![]()
![]()
nhận diện hình ảnhnhận diện khuôn mặt là

Tiếng việt-Tiếng anh
nhận diện khuôn mặt English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nhận diện khuôn mặt trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
công nghệ nhận diện khuôn mặtfacial recognition technologyface recognition technologyfacial recognition techhệ thống nhận diện khuôn mặtfacial recognition systemface recognition systemfacial recognition systemsphần mềm nhận diện khuôn mặtfacial recognition softwareface recognition softwaresử dụng công nghệ nhận diện khuôn mặtuses facial recognition technologynhận diện khuôn mặt làfacial recognition isTừng chữ dịch
nhậnđộng từreceivegettakeobtainnhậnpick updiệndanh từareainterfacepresencefacediệntính từcomprehensivekhuôndanh từmoldmouldjigcampusfacemặtdanh từfacesidesurfacemặttính từpresentfacial STừ đồng nghĩa của Nhận diện khuôn mặt
nhận dạng khuôn mặt nhận diện gương mặt face recognitionTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Hệ Thống Nhận Diện Khuôn Mặt Tiếng Anh Là Gì
-
Hệ Thống Nhận Dạng Khuôn Mặt Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
CÔNG NGHỆ NHẬN DẠNG KHUÔN MẶT Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
Nhận Diện Khuôn Mặt Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
Hệ Thống Nhận Dạng Khuôn Mặt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Máy Chấm Công Khuôn Mặt - Hệ Thống Giữ Xe Thông Minh PTH
-
Chu Trình Xây Dựng Thuật Toán Và ứng Dụng Của Công Nghệ Nhận ...
-
Nhận Diện Khuôn Mặt Trong Máy Chấm Công Khuôn Mặt
-
Hệ Thống Nhận Dạng Và Xác Minh Khuôn Mặt - NtechLab
-
Giải Pháp Nhận Diện Khuôn Mặt (Face Recognition) CIVAMS
-
FingerTec Face ID 4D | Providing Fingerprint, Face Recognition, And ...
-
Camera Nhận Diện Khuôn Mặt - VHB
-
Nhận Dạng Khuôn Mặt Là Gì - Hướng Dẫn Về Máy Học Và Phần Mềm ...
-
Công Nghệ Nhận Diện Khuôn Mặt?
-
GIẢI PHÁP NHẬN DIỆN KHUÔN MẶT CHO TÒA NHÀ - TECHPRO