CÔNG THỨC HÓA HỌC LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CÔNG THỨC HÓA HỌC LÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch công thức hóa học là
chemical formula is
{-}
Phong cách/chủ đề:
Chemical formula is CH4.Gói dạng gì, lọ dạng gì và công thức hóa học là gì?
What kind of package, what kind of bottle, what is the chemical formula?Công thức hóa học là NiO.
Its chemical formula is NiO.Mono Canxi Phosphate, công thức hóa học là Ca( H2PO4) 2.
Mono Calcium Phosphate, the chemical formula is Ca(H2PO4)2.Công thức hóa học là SiC.
Its chemical formula is SiC.Hóa chất điện tử Công thức hóa học là HCOOH hoặc HCO2H.
Electronic Chemicals The chemical formula is HCOOH or HCO2H.Công thức hóa học là KCl.
The chemical formula is KCl.Ammonium heptamolybdate làhợp chất vô cơ có công thức hóa học là( NH4) 6Mo7O24, thường gặp là tetrahydrate.
Ammonium heptamolybdate is the inorganic compound whose chemical formula is(NH4)6Mo7O24, normally encountered as the tetrahydrate.Công thức hóa học là KNO3.
Its chemical formula is KNO3.Họ cất hơn 17.000 lít nước tiểu tỷ, mà từ đó họ có 50 mg tinh androsterone( có thể pha trộn siêu ổn định),mà là đủ để thấy rằng công thức hóa học là rất tương tự như estrone.
They distilled over 17000 litres of male urine, from which they got 50 milligrams of crystalline androsterone,which was sufficient to find that the chemical formula was very similar to estrone.Công thức hóa học là C7H15N.
Chemical Formula is C7H15N.Các thành phần chính của zircon trêntrang trí là zirconium silicat( zircon nhân tạo), công thức hóa học là Zr[ SiO4], ngoài các zirconium chính, nhưng cũng thường chứa hafini, các nguyên tố đất hiếm, niobium, tantali, thori….
The main component of zircon on theornament is zirconium silicate(artificial zircon), the chemical formula is Zr[SiO4], in addition to the main zirconium, but also often contains hafnium, rare earth elements, niobium, tantalum, thorium and so on.Công thức hóa học là BaSO4.
Its chemical formula is BaSO4.MCP 22% phút cấp bột Giới thiệu: Monocalcium Phosphate( Thức ăn) Dạng hạt 22%có thể gọi là MCP dạng hạt 22%, Công thức hóa học là Ca( H2PO4) 2· H20, Monocalcium Phosphate( MCP) dạng hạt có màu trắng hoặc xám. chúng tôi có thể cung cấp túi gói như túi dệt 25kg hoặc 1000kg, có thể in logo của bạn nếu bạn mua số lượng….
MCP 22 min powder feed grade Introduction Monocalcium Phosphate Feed Granular 22can call as MCP granular 22 Chemical formula is Ca H2PO4 2 H20 Monocalcium Phosphate MCP granular is white or grey we can provide package bags as 25kg or 1000kg woven bags can print your logo if you buy large quantity Packing storage it….Công thức hóa học là KMnO4.
Its chemical formula is KMnO4.Hóa chất hữu cơ Axit formic, Hóa chất dệt có tên hệ thống là axit methanoic, là axit cacboxylic đơn giảnnhất. Hóa chất điện tử Công thức hóa học là HCOOH hoặc HCO2H.Hóa chất có độ tinh khiết cao Đây là một chất trung gian quan trọng trong tổng hợp hóa học và xảy ra tự nhiên, đáng chú ý nhất là ở một số loài kiến….
Organic Chemicals Formic acid Textile Chemicals systemically named methanoic acidis the simplest carboxylic acid Electronic Chemicals The chemical formula is HCOOH or HCO2H High Purity Chemicals It is an important intermediate in chemical synthesis and occurs naturally most notably in some ants High end Chemicals….Công thức hóa học là K2SO4.
Its chemical formula is K2SO4.Vậy công thức hóa học là CH4.
The chemical formula is CH4.Công thức hóa học là AlCl3.
Its chemical formula is AlCl3.Vậy công thức hóa học là CuSO4.
Its chemical formula is CuSO4.Công thức hóa học là C16H10.
The chemical formula is C16H10.Sự khác biệt trong công thức hóa học là nhẹ, nhưng rất quan trọng để bạn tận hưởng bồn tắm nước nóng.
The difference in chemical formulation is slight, but crucial to your enjoyment of your hot tub.Công thức hóa học là Mg2SiO4.
Its chemical formula is Mg2SiO4.Caustic soda, công thức hóa học là NaOH, thường được gọi là natri hydroxit, xút ăn da, là một loại kiềm mạnh với tính ăn mòn mạnh.
Caustic soda, the chemical formula is NaOH, commonly known as sodium hydroxide, caustic soda, is a kind of aggressive alkali with strong corrosivity.Công thức hóa học là Mg2SiO4.
The chemical formula is Mg2SiO4.Đồng thau có độ bền cao, công thức hóa học là ZCuZn25Al6Fe3Mn3, tính chất cơ học có hàm lượng kẽm khác nhau, tính chất cơ học không giống nhau, tính chất xử lý áp suất có độ dẻo tốt, có thể chịu được chế biến nóng và lạnh.
High strength brass, chemical formula is ZCuZn25Al6Fe3Mn3, mechanical properties are zinc content is different, mechanical properties are not the same, pressure processing properties have good plasticity, can withstand cold and hot processing.Công thức hóa học là Al2( SO4) 3.
The chemical formula is Al2(SO4) 3.Công thức hóa học là HCOOH hoặc HCO2H.
Its chemical formula is HCOOH or HCO2H.Công thức hóa học là SiO2( silicon+ oxy).
The chemical formula is SiO2(silicon+ oxygen).Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0139 ![]()
công thức hiệu quảcông thức hoạt động

Tiếng việt-Tiếng anh
công thức hóa học là English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Công thức hóa học là trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
côngđộng từcôngcôngtính từpublicsuccessfulcôngdanh từworkcompanythứctính từthứcawakethứcdanh từofficialfoodwakehóadanh từhóachemicalchemistryculturehoahọcdanh từstudyschoolstudenthọctính từhighacademiclàđộng từislàgiới từasTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Công Thức Hóa Học Tiếng Anh Là Gì
-
"công Thức Hoá Học" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Công Thức Hóa Học In English | Glosbe - Glosbe Dictionary
-
Từ điển Việt Anh "công Thức Hóa Học" - Là Gì?
-
Công Thức Hóa Học Tiếng Anh Là Gì
-
Cách đọc Một Số Ký Hiệu Và Công Thức Hóa Học Phổ Biến Bằng Tiếng ...
-
Công Thức Hóa Học Tiếng Anh Là Gì - Mni
-
CÔNG THỨC HÓA HỌC LÀ In English Translation - Tr-ex
-
Công Thức Hóa Học Tiếng Anh Là Gì - THẦY CAO CỰ GIÁC
-
Công Thức Hóa Học Tiếng Anh Là Gì - Issf
-
Cách đọc Công Thức Hóa Học Bằng Tiếng Anh - Xây Nhà
-
Công Thức Hóa Học Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Cách Đọc Ký Hiệu Và Công Thức Hóa Học Tiếng Anh Là Gì, Công ...
-
Thuật Ngữ Hóa Học Bằng Tiếng Anh Thông Dụng - Intertu Education