CÔNG TY BỊ PHÁ SẢN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CÔNG TY BỊ PHÁ SẢN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch công ty bị
company iscompany sufferedfirm wascompany wascompanies arephá sản
bankruptcybustinsolvencyinsolventbankruptcies
{-}
Phong cách/chủ đề:
In 1923 the company went bankrupt.Công ty bị phá sản và đóng cửa vào năm 1938.
The company went bankrupt and closed in 1922.Đến năm 2012, công ty bị phá sản.
By 2012 the company was bankrupt.Nếu công ty bị phá sản, XRP vẫn sẽ tiếp tục tồn tại trên thị trường.
If the company were to go bankrupt, XRP would still continue to exist in the market.Nếu có 1.000 hoặc 10.000 khách hàng ở California,điều này có thể dễ dàng khiến nhiều công ty bị phá sản.
If it has 1,000 or10,000 customers in California this could easily put a lot of companies out of business.Nhiều công ty bị phá sản và kinh tế giảm 13,7% dẫn đến tăng mạnh thất nghiệp và bần cùng trên toàn quốc.
Many companies were bankrupted and the economy shrank by 13.7% leading to sharp increases in unemployment and poverty across the country.Năm 1976, ông đã bán 10% cổ phần của mình với giá 800 USD, chủ yếu vì mục đích thu hồi vốn phòng công ty bị phá sản.
In 1976, he sold his 10% shareholding for $800, mostly because he had assets that could be withdrawn if the company went bankrupt.Tuy nhiên, sau khi công ty bị phá sản, ông được mời đến phát biểu trong cuộc họp tại một trong những câu lạc bộ của mình.
However, after the company eventually went out of business, he was invited to speak at a meeting of one of his clubs.Ông đã bán 10% cổ phần của mình với giá 800 USD vào năm 1976 yếu vì muốn thu hồi vốn nhằm đề phòng công ty bị phá sản.
In 1976, he sold his 10% shareholding for $800, mostly because he had assets that could be withdrawn if the company went bankrupt.Ông đã giúp Barclays Capital mua lại Lehman Brothers khi công ty bị phá sản 2008 và cũng giúp JPMorgan Chase mua Bear Stearns trong 2007.
He helped Barclays Capital to acquire Lehman Brothers when the company went bankrupt in 2008 and also helped JPMorgan Chase to buy Bear Stearns in 2007.Giáo sư đã nhắc lại phiên điều trần năm 1816 của Clayton, đã giải quyết ai nênđược trả lại tài sản trong trường hợp một công ty bị phá sản.
Fox returned to an 1816hearing for Clayton's Case, which dealt with who should be paid back in case a firm goes bankrupt.Tôi đã thấy nhiều công ty bị phá sản do thiếu quản lý tài chính và do đó tôi biết tầm quan trọng của nó đối với một doanh nghiệp lâu dài và có lợi nhuận.
I have seen many companies go bankrupt due to lack of financial management and therefore I know how important it is for a long-term and profitable business.Không từng là thành viên Hội đồng quản trị hoặc đại diện theo pháp luật của một công ty bị phá sản hoặc bị cấm hoạt động do những vi phạm pháp luật nghiêm trọng;
Not a member of the Executive Board or legal representative of a company that was bankrupt or banned from operation due to serious violations of law.Tổng công ty bị phá sản và không thể trả nợ khi đến hạn," đọc biên bản cuộc họp đặc biệt của các cổ đông của Giga Watt, được tổ chức vào ngày 18 tháng 11.
The Corporation is insolvent and cannot pay their debts in time”,- stated in the Protocol of the special meeting of shareholders of Giga Watt, which took place on November 18.Họ đã tập hợp từ giữa thập niên 1990, khi Nhật trải qua một loạt hiểm họa như trận động đất Hanshin, cuộc tấn công bằng vũkhí hóa học trên xe điện ngầm ở Tokyo, và nhiều công ty bị phá sản.
They came together in the mid-1990s, when the Hanshin earthquake hit Japan;the sarin chemical weapon attack on the Tokyo underground took place; and many companies went bankrupt.Tổng công ty bị phá sản và không thể trả nợ khi đến hạn," đọc biên bản cuộc họp đặc biệt của các cổ đông của Giga Watt, được tổ chức vào ngày 18 tháng 11.
The corporation is insolvent and unable to pay its debts when due,” read the minutes of a special meeting of the shareholders of Giga Watt, which was held on Nov. 18.Ngay từ tháng 7, một chuyên gia pháp lý đã có một bài đóng góp ý kiến trên giới truyền thông nhà nước, cảnh báo Trung Quốc sẽ phải chứng kiến làn sóng công ty bị phá sản, hậu quả của cuộc chiến thương mại.
Already in July, a judiciary expert penned an opinion piece for state media that warned China would see a wave of new bankruptcies as a result of the trade dispute.Điều này có nghĩa là nếu một công ty bị phá sản và giải thể, bạn với tư cách là một cổ đông, sẽ không được nhận tiền cho đến khi ngân hàng và nhà sở hữu trái phiếu đã được trả hết.
This means that if a company goes bankrupt and liquidates, you, as a shareholder, do not get any money until the banks and bondholders have been paid out.Ford đã thử nghiệm với những chiếc xe hơi trong khi đang làm việc cho Thomas Edison, vàbỏ đi để thành lập công ty xe hơi đầu tiên của anh ta, Công ty xe hơi Detroit, công ty bị phá sản chỉ trong 2 năm.
Ford experimented with cars whileworking for Thomas Edison, and left to found his first auto company, The Detroit Automobile Company, which went bankrupt in just 2 years.Bởi nhiều công ty bị phá sản do thiên tai, lũ lụt hay bị thu hồi giấy phép kinh doanh… dù không xóa nợ thì khả năng thu được cũng gần như bằng không.
Because many enterprises went bankrupt due to natural disasters, floods or had business licenses revoked, although the debt is not written off, the ability to recover these debts is almost zero.Sau một thời gian dài đấu tranh pháp lý, Bates giành lại quyền sử dụng sân cho câu lạc bộ vào năm 1992 với thỏa thuận với ngân hàng chủ nợ của công ty bất động sản, công ty bị phá sản do sụp đổ thị trường.
After a long-running legal battle, Bates reunited the stadium freehold with the club in 1992 by doing a deal with the banks of the property developers, bankrupted by a market crash.Các công ty House nhầm lẫn nhầm một công ty 124 tuổi người xứ Wales gọi là" Taylor và Sons" cho một công ty bị phá sản" Taylor và Son" do một lỗi văn thư đưa thêm một' vào' trên một thông báo thanh lý.
Companies House mistakenly mistook a 124-year-old Welsh company called“Taylor and Sons” for a bankrupt company“Taylor and Son” due to a clerical error that inserted an extra‘s' onto a liquidation notice.Cũng không rõ ông Poroshenko sẽ làm thế nào để biến nền nông nghiệp Ukraine cạnh tranh với thị trường toàn cầu như ông hứa hẹn, khi Bộ trưởng Nông nghiệp Ukraine cho hay,cứ 5 công ty nông nghiệp thì có 4 công ty bị phá sản.
Nor is it clear how Poroshenko plans to make Ukrainian agriculture globally competitive when,as his own agriculture minister points out, four out of five state-owned agricultural companies are bankrupt.Nếu một trong các công ty của họ bị phá sản, công ty sở hữu sẽ mất vốn và giảm giá trị ròng, nhưng những người mắc nợ và chủ nợ của công ty bị phá sản không thể theo đuổi công ty sở hữu để đòi được hoàn tiền.
If one of their companies goes bankrupt, the holding company experiences a capital loss and a decline in net worth, but the bankrupt company's debtors and creditors can't pursue the holding company for remuneration.Khi bạn đầu tư tiền bạc vào các doanh nghiệp cho dù là thương mại, công nghiệp hay sản xuất, luôn luôn tồn tại khả năng ngành kinh doanh đó thất bại; và sau đó có thể bạn sẽ không thu được gì, hoặc thu được rất ít,trên cơ sở phân chia theo tỉ lệ khi công ty bị phá sản.
When you invest money in commercial industrial and business ventures, there is always the likelihood of failure of that business andthen you may not get anything or very small, on a pro-rata basis in case of the firm is bankrupt.Theo Điểm 3 của điều luật, một đội bóng mới từ cùng thành phố có thể được nhận vào cùng một bộ phận để thay thế một câu lạc bộ bóng đá bị phá sản, nếucông ty đã mua lại công ty bị phá sản cũng như sẵn sàng trả các khoản nợ liên quan đến thể thao, cũng như thuế.
According to Comma 3 of the article, a new company from the same city could be admitted to the same division to replacea bankrupted football club, if the company had acquired the bankrupted company as well as willing to take the liabilities to pay sports related debt, as well as taxes.Nếu Disneyland thất bại, công ty sẽ bị phá sản.
If Disneyland had failed, it would have bankrupted the company.Công ty này cũng bị phá sản.
This company also went bankrupt.Công ty nhanh chóng bị phá sản.
The company quickly went bankrupt.Dù ban đầu doanh số cao, nhưngcuối cùng công ty lại bị phá sản.
Turnover was high,and in the end, the company went bankrupt.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 5066153, Thời gian: 0.7328 ![]()
công ty bịcông ty bia

Tiếng việt-Tiếng anh
công ty bị phá sản English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Công ty bị phá sản trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
côngđộng từcôngcôngtính từpublicsuccessfulcôngdanh từworkcompanytydanh từcompanyfirmstybịđộng từbepháđộng từdestroydisruptphádanh từcrackbustphátính từdestructivesảndanh từsảnpropertyestateoutputsảnđộng từproduceTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Phá Sản Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Translation In English - PHÁ SẢN
-
SỰ PHÁ SẢN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
PHÁ SẢN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phá Sản Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Sự Phá Sản Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
SỰ PHÁ SẢN - Translation In English
-
Bản Dịch Của Bankrupt – Từ điển Tiếng Anh–Việt
-
Từ điển Việt Anh "sự Phá Sản" - Là Gì?
-
Tra Từ Phá Sản - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
PHÁ SẢN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Phá Sản Bằng Tiếng Anh
-
Chứng Khoán Của Công Ty Sắp Phá Sản Là Gì? Đặc điểm Và Ví Dụ
-
Giải Thích Các Thành Ngữ - Phần 1 - IDP IELTS
-
Phá Sản - Từ điển Dịch Thuật Tiếng Anh