Còng - Wiktionary
See also: Appendix:Variations of "cong"
Mandarin
[edit]Alternative forms
[edit]- cong — nonstandard
- còŋ — very rare shorthand
Romanization
[edit]còng (cong4, Zhuyin ㄘㄨㄥˋ)
- Hanyu Pinyin reading of 欉
- Hanyu Pinyin reading of 藂
- Hanyu Pinyin reading of 謥 / 𰶂
Vietnamese
[edit]Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [kawŋ͡m˨˩]
- (Huế) IPA(key): [kawŋ͡m˦˩] ~ [kɔŋ˦˩]
- (Saigon) IPA(key): [kawŋ͡m˨˩]
Etymology 1
[edit](This etymology is missing or incomplete. Please add to it, or discuss it at the Etymology scriptorium.)
Noun
[edit](classifier con) còng • (蚣) (phonemic reduplicative còng còng)
- crabs of genus Uca
Etymology 2
[edit]Compare Proto-Katuic *kɔŋ (“bracelet”) (whence Pacoh cóng (“bracelet”)) and Proto-Bahnaric *kɔːŋ (“bracelet”) (whence Bahnar kong (“bracelet”)).
Noun
[edit](classifier cái, chiếc) còng • (栱)
- handcuffs còng số 8 ― (8-shaped) handcuffs
Verb
[edit]còng
- to put handcuffs (on the wrists) Còng tay hắn lại!Handcuff him! / Restrain him with handcuffs!
Etymology 3
[edit]Related to cong.
Adjective
[edit]còng • (𲄢, 窮, 工)
- hunchbacked
Từ khóa » Cái Còng
-
Còng – Wikipedia Tiếng Việt
-
CÁI CÒNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cái Còng Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Cách Gõ Chữ A Còng @ Từ Bàn Phím - Ký Tự đặc Biệt
-
Còng Tròn Khổ 2.5cm X 10 Cái | Shopee Việt Nam
-
Bộ 3 Cái Còng Tay Cảnh Sát Bằng Nhựa | Shopee Việt Nam
-
Baoblaze 6 Cái Bạc Mini Ngón Tay Cái Còng Ngón Tay Quyến Rũ ...
-
Cái Còng
-
Cái Còng
-
Còng Số 8: Ai được Trang Bị, Khi Nào được Phép Sử Dụng?
-
CÒNG In English Translation - Tr-ex