Công Xã - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Danh từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəwŋ˧˧ saʔa˧˥kəwŋ˧˥ saː˧˩˨kəwŋ˧˧ saː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəwŋ˧˥ sa̰ː˩˧kəwŋ˧˥ saː˧˩kəwŋ˧˥˧ sa̰ː˨˨

Từ nguyên

Công: chung; xã: hợp nhiều người

Danh từ

công xã

  1. Hình thức tổ chức nguyên thuỷ của xã hội loài người. Chế độ công xã nguyên thuỷ là chế độ sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất
  2. Chính quyền vô sản thiết lập đầu tiên ở một số nơi. Tháng chạp năm 1927, công xã Quảng-châu thành lập trong ba hôm (Trường Chinh).

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “công xã”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=công_xã&oldid=2077073” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục công xã 6 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Sở Hữu Công Xã Là Gì