Từ điển Tiếng Việt "công Xã" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"công xã" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

công xã

- dt. (H. công: chung; xã: hợp nhiều người) 1. Hình thức tổ chức nguyên thuỷ của xã hội loài người: Chế độ công xã nguyên thuỷ là chế độ sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất 2. Chính quyền vô sản thiết lập đầu tiên ở một số nơi: Tháng chạp năm 1927, công xã Quảng-châu thành lập trong ba hôm (Trg-chinh).

1. Một hình thái tổ chức xã hội dưới chế độ công xã nguyên thuỷ. Đặc điểm: sử dụng chung tư liệu sản xuất, tự quản một phần hay toàn bộ, có truyền thống đoàn kết tương trợ nội bộ, mang tính chất khép kín. Các loại: CX thị tộc, CX gia đình, CX nông thôn hay láng giềng. Tồn tại dai dẳng dưới dạng tàn dư trong các xã hội có giai cấp tiền tư bản chủ nghĩa.

2. Đơn vị hành chính - lãnh thổ có tính tự quản: a) Các CX thành phố ở một số nơi của Tây Âu thời cổ, trung đại (Italia, Pháp, vv.); b) Đơn vị hành chính - lãnh thổ hiện còn ở một số nước (CX vùng Pari ở Pháp hiện nay); c) Đơn vị hành chính - lãnh thổ ở nước Nga (thế kỉ 18 - 19); d) Kết cấu hành chính - lãnh thổ - kinh tế ở Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa (CX nhân dân).

3. Cộng đồng xã hội được xây dựng theo những ý tưởng tiến tới xã hội tốt đẹp trên cơ sở bác bỏ chế độ tư hữu: a) CX tập thể - tôn giáo, chẳng hạn ở thành phố Taborơ (Tabor, Sec; 1420 - 34), ở Muynxtơ (Münster; 1534) gắn liền với phong trào Cải cách tôn giáo ở Châu Âu; b) Những CX thử nghiệm của các nhà xã hội chủ nghĩa không tưởng thế kỉ 19 [CX của Âuin (R. Owen; cg. Ôoen), tổ chức phalăng kiểu mẫu của Furiê (C. Fourier; nhà triết học, kinh tế học người Pháp), CX "Icari" của Cơbet (W. Cobbett; nhà báo người Anh)]; c) CX Pari 1871; d) CX Quảng Châu (1927), vv.

hd. 1. Hình thức kinh tế xã hội của xã hội Cộng sản nguyên thủy, tư liệu sản xuất và sản phẩm đều là của chung, chưa có giai cấp, chưa có nhà nước. 2. Một hình thức tổ chức chính quyền của giai cấp vô sản trong lịch sử trước đây. Công xã Paris. Công xã Quảng Châu. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

công xã

công xã
  • noun
    • Commune
      • công xã nhân dân: A people's commune

Từ khóa » Sở Hữu Công Xã Là Gì