Crayon«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "crayon" thành Tiếng Việt

bút chì màu, viết chì màu, bức vẽ chì màu là các bản dịch hàng đầu của "crayon" thành Tiếng Việt.

crayon verb noun ngữ pháp

A stick of colored chalk or wax used for drawing. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bút chì màu

    noun

    How many colors will this killer add to his box of crayons?

    Có bao nhiêu màu tên giết người này sẽ thêm vào hộp bút chì màu của mình?

    GlosbeMT_RnD
  • viết chì màu

    colored chalk or wax

    en.wiktionary2016
  • bức vẽ chì màu

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bức vẽ phấn màu
    • bức vẽ than màu
    • phác hoạ
    • phấn vẽ màu
    • vẽ bằng chì màu
    • vẽ bằng phấn màu
    • vẽ bằng than màu
    • vẽ phác
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " crayon " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Crayon + Thêm bản dịch Thêm

"Crayon" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Crayon trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "crayon"

crayon Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "crayon" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Tiếng Việt Từ Crayons