Crowded đi Với Giới Từ Gì? - Tin Công Chức - Icongchuc
Có thể bạn quan tâm
HomeTài liệu chungEnglishCrowded đi với giới từ gì?
Xem nhiều tuần qua:
- Tổng hợp 50 kênh học tiếng Anh hiệu quả
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm ôn thi kho bạc 2021
- Các cụm từ tiếng Anh thông dụng phải thuộc để giỏi tiếng Anh
- Opinion đi với giới từ gì? Cấu trúc với opinion
- Solution đi với giới từ gì trong tiếng Anh?
Crowded đi với giới từ gì? chắc chắn là câu hỏi chung của rất nhiều người. Để hiểu hơn về ý nghĩa, ngữ pháp cũng như cách sử dụng “Crowded” trong Tiếng Anh như thế nào, hãy cùng Ngolongnd.net tìm hiểu chi tiết ngay trong bài viết dưới đây.

1. Crowded là gì?
Theo từ điển Cambridge, Crowded có nghĩa là:Giải nghĩa
Trong Tiếng Anh, “Crowded” đóng vai trò là tính từ
Cách đọc: /ˈkraʊ.dɪd/
-full of people: Đông người:
- It’s a popular and often crowded place. Đó là một địa điểm nổi tiếng và thường đông đúc.
- If a place is crowded, it is full of people: Nếu một nơi đông đúc, thì nơi đó có rất nhiều người.
- By ten o’clock the bar was crowded. Đến mười giờ quán đã đông khách.
Thêm các ví dụ:
- As Christmas gets closer, the shops get more and more crowded.
- As Christmas draws nearer, the shops start to get unbearably crowded.
- Chen gave her a nod of recognition across the crowded room.
- A few kilometres from the crowded beaches of Spain’s Mediterranean coast, many once-thriving villages stand deserted and in ruins.
- Don’t go there in the peak season – it’ll be hot and crowded.
-Đầy, tràn đầy life crowded with great events cuộc đời đầy những sự kiện lớn -(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chật ních to be crowded for time không có thì giờ rảnh
2. Crowded đi với giới từ gì?
“Crowded” được sử dụng rất phổ biến trong khi nói và viết. Vậy sau Crowded là giới từ gì?
Crowded + with
The store was crowded with shoppers.
3. Crowded đi với các từ gì?
VERBS + Crowded
be | become, get
The shop became more crowded.
ADV. + Crowded
densely, extremely, very living in densely crowded conditions
The shops were all very crowded.
| increasingly | a bit, fairly, a little, pretty, quite, rather
4. Một số từ liên quan với Crowded
Từ đồng nghĩa
adjective
awash , brimful , brimming , chock-full , clean , close , compact , crammed , cramped , crushed , dense , elbow-to-elbow , filled to the rafters , fit to bust , full , full house , full up , huddled , jammed , jam-packed , loaded , lousy with , massed , mobbed , mob scene , overflowing , packed , populous , sardined , sold out , sro , standing room only , stiff with , stuffed , swarming , teeming , thick , thickset , thronged , tight , topped off , up to here , up to the hilt , wall-to-wall , confining , narrow , snug , cluttered , fussy , congested , filled , impacted , serried
Từ trái nghĩa
adjective empty , uncongested , uncrowded , unfilled , incompact , loose
==> Xem thêm tại icongchuc.com
Like share và ủng hộ chúng mình nhé:
Tags: Acquainted đi với giới từ gìBad đi với giới từ gìCluttered đi với giới từ gìCrowded đi với giới từ gì?Crowded ofCrowded of là gìFull đi với giới từ gìngữ pháp cách sử dụng "Crowded"Popular đi với giới từ gì Bài viết khác cùng mục:
- TÔNG HỢP REVIEW Vòng Phỏng vấn Vietcombank đợt 1 NĂM 2025
- Tài liệu ôn thi Agribank 2025
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tuyển dụng viên chức năm 2025
- Bài tập hằng đẳng thức lớp 8 (download pdf)
- Tài liệu ôn thi công chức môn kiến thức chung
- Chia sẻ
- Sức khỏe
- Dạy trẻ
- Giáo án
- GA môn Công Nghệ
- Giáo án toán 10
- Lớp 7 Chân Trời Sáng tạo
- GA Môn Toán 7
- GA môn Văn 7
- Lớp 7 sách Cánh Diều
- GA Môn Toán 7
- Lớp 7 sách Kết nối tri thức
- GA môn Toán 7
- GA môn Văn
- Tài liệu cho giáo viên
- Giáo viên- Học Sinh
- Bài giảng toán
- Toán 6
- Thi vào lớp 6 chuyên
- Toán 6 Chân trời sáng tạo
- Toán 6 KNTT
- Toán 7
- Toán 8
- Toán 9
- Toán 10
- Toán 11
- Toán 12
- Giải tích 12
- Hình học 12
- Toán 6
- Văn học
- Ngữ Văn 9
- Ngữ văn 10
- Ngữ Văn 11
- Ngữ văn 12
- Tuyển sinh vào 10
- Thi vào lớp 10 chuyên
- Tiểu học
- Bài giảng toán
- Tài liệu chung
- English
- Tài liệu cao học
- Tài liệu khác
- Trắc nghiệm tin học
- Tuyển công chức
- Tài liệu+ tin tuyển chung
- Công chức thuế
- Hải quan
- Kho bạc nhà nước
- Giáo dục
- Ngân hàng
- Tòa án-Viện kiểm sát
- Tin tuyển dụng công chức
- Tin tuyển sinh
- Tài liệu+ tin tuyển chung
Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Crowded
-
CROWDED - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
CROWDED | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Crowded | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Crowded In Vietnamese - Glosbe Dictionary
-
CROWDED In English Translation - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ : Crowded | Vietnamese Translation
-
Top 15 Dịch Tiếng Anh Từ Crowded
-
Crowded: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Tra Từ Crowded - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Crowded Là Gì
-
Crowded đọc Tiếng Anh Là Gì
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'crowded' Trong Tiếng Anh được Dịch ...
-
Nghĩa Của Từ Crowded - Từ điển Anh - Việt