CƯ DÂN CỦA THÀNH PHỐ NÀY Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex

CƯ DÂN CỦA THÀNH PHỐ NÀY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cư dân của thành phốresidents of the cityinhabitants of the cityresident of the citynàyDịch không tìm thấy

Ví dụ về việc sử dụng Cư dân của thành phố này trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Anh đâu phải một cư dân của thành phố này đúng không?”.You're not a resident of this city, are you?”.Cư dân của thành phố này rất vui vẻ, cởi mở, khoan dung và đáng tin cậy.Residents of the city are fun, open, tolerant, and trusting.Và tôi sẽ tấn công các cư dân của thành phố này;Jer 21:6-“I will strike the inhabitants of this city.Cư dân của thành phố này tin rằng linh cẩu mang lại một dịch vụ quan trọng khác.The inhabitants of this town believe that hyenas provide another very important service.Em sẽ làm vui lòng anh… nhưng em đảm bảo đám cư dân của thành phố này sẽ không làm theo bản thỏa thuận đâu.If it will make you happy… But I assure you this city's inhabitants will not adhere to this agreement.Các tòa nhà căn hộ Athens tạo nên phần lớn thành phố,nhồi nhét trong hơn 4 triệu cư dân của thành phố này.The Athenian apartment buildings make up much of the city,cramming in the over 4 million residents of this metropolis.Và tôi sẽ tấn công các cư dân của thành phố này; người đàn ông và con thú sẽ chết vì một bệnh dịch lớn.JER 21:6 And I will smite the inhabitants of this city, both man and beast: they shall die of a great pestilence.Lối sống cao Đây làmột trong những lý do tại sao các cư dân của thành phố này đặt trọng tâm lớn về thời trang.This elevated lifestyleis one of the reasons why the residents of this city put great emphasis on fashion.Nhưng dù hệ thống này, được thiết lập vào cuối năm 2013, trên lýthuyết áp dụng cho mọi khía cạnh trong cuộc sống của người dân, nhiều cư dân của thành phố này thậm chí chưa biết có hệ thống này..But even though the system, established in late 2013,theoretically extends to every part of people's lives, many of the city's residents don't even know it exists yet.Xin cầu nguyện cho tôi, cho giáo phận Lyon và mỗi cư dân của thành phố này, để“ họ có thể được nên một”( Ga 17: 21).Pray for me, for the diocese of Lyon and each of its inhabitants… for“that all may be one”(John 17, 21).Tuy nhiên, một trong số nhiều cư dân địa phương đột nhiên xuất hiện trong khuôn mặt của Mẹ Thiên Chúa, và theo nghĩa đen,ngay lập tức cư dân của thành phố này đã tìm thấy một người phụ nữ đốt lửa.However, one of the many local residents suddenly appeared in his eyes the face of the Mother of God,and literally immediately the inhabitants of this city found a woman setting arson.Tuy nhiên, Chapple nói với tờ Business Insider rằng các cư dân của thành phố này rất tuyệt vời,“ họ dân dã, thân thiện và ăn mặc đẹp”.Still, Chapple told Business Insider that the residents of the city were wonderful,'friendly, worldly locals, and magnificently dressed.'.Ngài phó thác Lời Ngài cho chúng ta và thúc đẩy chúng ta ném mình vào cuộc đấu tranh,tham gia vào trong các cuộc họp và trong mối quan hệ với các cư dân của thành phố này để“ thông điệp Ngài hoả tốc chạy đi”.He entrusts His Word to us and pushes us to throw ourselves into the fray,to involve ourselves in an encounter and relationship with the inhabitants of the city so that“His message runs swiftly.”.Có vẻ cấu trúccứng chắc của Dianoid chẳng là gì với cư dân của thành phố này đâu, và cậu không muốn vết tích cuối cùng của Frenda Seivelun tuột qua kẽ tay cậu.It seems the sturdy structure of the Dianoid means nothing to the residents of this city and you don't want the last vestiges of Frenda Seivelun to slip through your fingers, do you?”.Cư dân của thành phố ngầm này được biết đến với cái tên shuzu, hay còn được gọi là" bộ tộc chuột".Residents of this underground city are known as the shuzu, or, more commonly,“the rat tribe”.Trong số 50.000 cư dân của thành phố Kitô giáo này, chỉ một nửa đã quyết định quay trở lại.Out of the 50,000 inhabitants of this Christian city, only half have decided to return.Nếu bạn đến thăm thành phố Sapporo để nghỉ mát hoặc bạn là cư dân của thành phố, vui lòng xem cuốn sách này!If you're visiting Sapporo for vacation or you are a resident of the city, please give this book a look!Cư dân của thành phố sôi động này đã được biết đến sử dụng các phương pháp điều trị và các thủ tục mới nhất để tốt hơn sức khỏe của mình và tăng cường sự xuất hiện của họ.Residents of this vibrant city have been known to utilize the latest treatments and procedures in order to better their health and enhance their appearances.Cho dù bạn là một cư dân của thành phố xinh đẹp này hoặc một visitor hoan nghênh, danh sách này sẽ có dạ dày gào thét, miệng chảy nước và ham muốn ù!Whether you're a resident of this beautiful city or a welcomed visitor, this list will have stomachs howling, mouths watering and appetites buzzing!Cư dân của thành phố rộng 4,8 km2 này sẽ có thể đến thành phố Jeddah và Mecca thông qua đường sắt cao tốc Haramain.Residents of the city, which will cover 4.8 square kilometers, will have access to Mecca and Jeddah via the Haramain High Speed Railway.Trong thời gian bị cô lập, cư dân của thành phố Edo, sau này là Tokyo, đã dựa vào tiếng chuông công cộng để nói về thời gian.During its period of isolation, the inhabitants of the city of Edo, later known as Tokyo, relied on its public bells to tell the time.Cư dân của thành phố rộng 4,8 km2 này sẽ có thể đến thành phố Jeddah và Mecca thông qua đường sắt cao tốc Haramain.Residents in the city, which holds an area of 4.8 sq. km, will be able to commute to Mecca and Jeddah through the Haramain High Speed Rail.Dân cư của thành phố này được gọi là Prishtinali hay Prishtinas trong tiếng Albania và Prištinci( Приштинци) hay Prištevci( Приштевци) trong tiếng Serbi.The inhabitants of this city call themselves Prishtinali in local Gheg Albanian or Prištevci(Приштевци) in the local Serbian dialect.Với tư cách Thị trưởng,tôi đảm bảo rằng toàn bộ cư dân của thành phố tuyệt vời này đều sẽ được quan tâm.As your Mayor I can assure you that all the people of this fine city will be taken care of..Tôi là cư dân thành phố này.I am a resident of this city.Điều quan trọng cần lưu ý rằng Jakarta là một siêu đô thị nhưnglại thiếu không gian cho cư dân của chính thành phố này;.It is important to keep in mind thatJakarta is a megacity with a lack of space for its inhabitants;Khi những tên IS này kiểm soát được Mosul,đã xảy ra sự thù địch giữa chúng và những cư dân bản xứ của thành phố này..While they controlled Mosul there washostility between them and the traditional inhabitants of the city.Thằng sát nhân là cư dân thành phố này.Chasers are residents of this town.Giấc mơ của cư dân thành phố.The dreams of city dwellers.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 5859, Thời gian: 0.0263

Từng chữ dịch

tính từresidentialdanh từresidenceresidentsto settledândanh từpeoplepopulationfolkdântính từcivillocalcủagiới từofbyfromcủatính từowncủasthànhdanh từcitywallthànhđộng từbecomebe cư dân của nó chủ yếu là người hồi giáo sunnicư dân do thái

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cư dân của thành phố này English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cư Dân Thành Phố Tiếng Anh