Dân Thành Phố Bằng Tiếng Anh - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "dân thành phố" thành Tiếng Anh
citizen, oppidan, town là các bản dịch hàng đầu của "dân thành phố" thành Tiếng Anh.
dân thành phố + Thêm bản dịch Thêm dân thành phốTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
citizen
nounMột hành động khiên ông và cả cư dân thành phố này đều phải hối tiếc.
An action he and the citizens of this city dearly regret.
GlosbeMT_RnD -
oppidan
adjective noun FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
town
nounDân thành phố này lái xe theo kiểu rất khó lường.
People in this town drive in a very counterintuitive manner.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dân thành phố " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "dân thành phố" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Cư Dân Thành Phố Tiếng Anh
-
CƯ DÂN THÀNH PHỐ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
CƯ DÂN CỦA THÀNH PHỐ NÀY Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
Dân Thành Phố In English - Glosbe Dictionary
-
Cư Dân Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
DÂN THÀNH PHỐ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"dân Thành Phố" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Hướng Dẫn Sinh Hoạt ở Thành Phố Osaka : K Tư Vấn Cuộc Sống
-
[PDF] Thế Nào Là Thành Phố Dễ Tiếp Cận Và Công Bằng?
-
Luân Đôn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Thành Phố - Step Up English
-
Khu Dân Cư Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa Và Ví Dụ Anh-Việt
-
DÂN THÀNH THỊ - Translation In English
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Thành Phố - Tài Liệu IELTS
-
Cách Viết địa Chỉ Bằng Tiếng Anh đầy đủ Chi Tiết Nhất Cho Người Mới