Cứ điểm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- thô bạo Tiếng Việt là gì?
- lợn cợn Tiếng Việt là gì?
- chạp Tiếng Việt là gì?
- tụt nõ Tiếng Việt là gì?
- địa đạo Tiếng Việt là gì?
- Thủ Thiện phụ nhân Tiếng Việt là gì?
- bọc Tiếng Việt là gì?
- chân trời Tiếng Việt là gì?
- tường hoa Tiếng Việt là gì?
- quan điền Tiếng Việt là gì?
- tú khẩu cẩm tâm (miệng thêu, lòng gấm) Tiếng Việt là gì?
- Bình Dân Tiếng Việt là gì?
- nợ anh hùng Tiếng Việt là gì?
- nghề Tiếng Việt là gì?
- nóng mắt Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của cứ điểm trong Tiếng Việt
cứ điểm có nghĩa là: - dt. (cứ: dựa vào; điểm: nơi) Vị trí quân sự có công sự vững chắc, dùng làm chỗ dựa cho các vị trí khác: Tiêu diệt toàn bộ tập đoàn cứ điểm bằng những trận công kiên kế tiếp (VNgGiáp).
Đây là cách dùng cứ điểm Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cứ điểm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Cứ điểm Là Gì
-
Cứ điểm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "cứ điểm" - Là Gì?
-
Cứ điểm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Cụm Cứ điểm - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ Điển - Từ Cứ điểm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'cứ điểm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tập đoàn Cứ điểm
-
Cứ điểm
-
CỨ ĐIỂM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cứ điểm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Chiến Dịch Điện Biên Phủ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Di Tích Lịch Sử Tập đoàn Cứ điểm Nà Sản - UBND Tỉnh Sơn La
-
Cứ điểm Bằng Tiếng Anh - Từ điển - Glosbe
-
Tập đoàn Cứ điểm Nà Sản - Tra Cứu Di Sản Văn Hóa đặc Sắc