Cứ điểm - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
- dựa vào; điểm: nơi
- Từ tiếng cứ:dựa vào; điểm: nơi
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɨ˧˥ ɗiə̰m˧˩˧ | kɨ̰˩˧ ɗiəm˧˩˨ | kɨ˧˥ ɗiəm˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɨ˩˩ ɗiəm˧˩ | kɨ̰˩˧ ɗiə̰ʔm˧˩ | ||
Danh từ
cứ điểm
- (Xem từ nguyên 1) Vị trí quân sự có công sự vững chắc, dùng làm chỗ dựa cho các vị trí khác. Tiêu diệt toàn bộ tập đoàn cứ điểm bằng những trận công kiên kế tiếp (Võ Nguyên Giáp)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cứ điểm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Cứ điểm Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "cứ điểm" - Là Gì?
-
Cứ điểm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Cứ điểm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Cụm Cứ điểm - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ Điển - Từ Cứ điểm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'cứ điểm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tập đoàn Cứ điểm
-
Cứ điểm
-
CỨ ĐIỂM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cứ điểm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Chiến Dịch Điện Biên Phủ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Di Tích Lịch Sử Tập đoàn Cứ điểm Nà Sản - UBND Tỉnh Sơn La
-
Cứ điểm Bằng Tiếng Anh - Từ điển - Glosbe
-
Tập đoàn Cứ điểm Nà Sản - Tra Cứu Di Sản Văn Hóa đặc Sắc