Củ Mài Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- củ mài
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
củ mài tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ củ mài trong tiếng Trung và cách phát âm củ mài tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ củ mài tiếng Trung nghĩa là gì.
củ mài (phát âm có thể chưa chuẩn)
山药 《薯蓣的通称。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 山药 《薯蓣的通称。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ củ mài hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- Ai xơ len tiếng Trung là gì?
- cách thức cố hữu tiếng Trung là gì?
- kịp chuyến tầu tiếng Trung là gì?
- cung cấp nguyên vật liệu tiếng Trung là gì?
- đền mạng tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của củ mài trong tiếng Trung
山药 《薯蓣的通称。》
Đây là cách dùng củ mài tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ củ mài tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 山药 《薯蓣的通称。》Từ điển Việt Trung
- giá gốc giá vốn tiếng Trung là gì?
- An ca ra tiếng Trung là gì?
- trở về quê cũ tiếng Trung là gì?
- hô to tiếng Trung là gì?
- dự phòng tiếng Trung là gì?
- lao tới đích tiếng Trung là gì?
- sinh biến tiếng Trung là gì?
- nhiều mưu mô giỏi quyết đoán tiếng Trung là gì?
- bỏ quá cho tiếng Trung là gì?
- nhà văn nổi tiếng tiếng Trung là gì?
- buông thuyền tiếng Trung là gì?
- ga dọc đường tiếng Trung là gì?
- hòm xiểng tiếng Trung là gì?
- phân tích định tính tiếng Trung là gì?
- nấm mực lông tiếng Trung là gì?
- ánh sáng tiếng Trung là gì?
- long đong vất vả tiếng Trung là gì?
- lưu học tiếng Trung là gì?
- hoá phân tiếng Trung là gì?
- bản vẽ mặt phẳng tiếng Trung là gì?
- triển lãm cá nhân tiếng Trung là gì?
- phên lau tiếng Trung là gì?
- tiếp cành tiếng Trung là gì?
- nhật thực không toàn phần tiếng Trung là gì?
- hạ cánh khẩn cấp tiếng Trung là gì?
- đối lập thống nhất tiếng Trung là gì?
- thung lũng tiếng Trung là gì?
- quan thừa tiếng Trung là gì?
- người như nước chảy tiếng Trung là gì?
- hàng dệt bằng máy tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Củ Mài Tiếng Trung Là Gì
-
Cây Củ Mài Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Tên Các Loại RAU, CỦ, HẠT
-
Từ Vựng Rau Củ Quả Tiếng Trung | Giao Tiếp Thông Dụng 2022
-
Từ Vựng Tiếng Trung Rau Củ Quả Thông Dung Nhất Hiện Nay
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Rau Củ Quả Hạt
-
Học Tiếng Trung Theo Chủ đề Rau Củ Quả Trong Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Tên Các Loại RAU, CỦ, HẠT - EMG Online
-
Củ Mài – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Các Loại Rau Củ Quả - ChineseRd
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Rau Củ
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Rau Tươi
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Tên Các Loại RAU, CỦ, HẠT ⇒by ...
-
Học Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Rau, Củ, Quả - Thanhmaihsk