Cu(NO3)2 + H2S → CuS + HNO3 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học

Cu(NO3)2 + H2S → CuS + HNO3 | Cu(NO3)2 ra CuS | H2S ra CuS | H2S ra HNO3
  • HOT Ra mắt Sách tổng ôn 12 (2k8) toán, văn, anh.... (từ 80k/1 cuốn)
Trang trước Trang sau

Phản ứng Cu(NO3)2 + H2S hay Cu(NO3)2 ra CuS hoặc H2S ra CuS hoặc H2S ra HNO3 thuộc loại phản ứng trao đổi đã được cân bằng chính xác và chi tiết nhất. Bên cạnh đó là một số bài tập có liên quan về Cu(NO3)2 có lời giải, mời các bạn đón xem:

Cu(NO3)2 + H2S → CuS + HNO3

Quảng cáo

Điều kiện phản ứng

- Nhiệt độ phòng.

Cách thực hiện phản ứng

- Cho khí H2S đi qua dung dịch Cu(NO3)2

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Dung dịch Cu(NO3)2 bị nhạt màu và thấy xuất hiện kết tủa màu đen.

Bạn có biết

- Tương tự Pb(NO3)2 tác dụng với H2S tạo kết tủa đen.

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Dẫn khí H2S lội qua dung dịch Cu(NO3)2 thu được kết tủa Y có màu

A. xanh B. đen

C. vàng D. trắng

Đáp án B

Hướng dẫn giải:

Cu(NO3)2 + H2S → CuS ↓ đen + 2HNO3

Quảng cáo

Ví dụ 2: Cho các thí nghiệm:

(1) Dẫn khí H2S dư qua dung dịch Cu(NO3)2.

(2) Dẫn khí CO2 dư qua dung dịch Ca(OH)2.

(3) Dẫn khí NH3 dư qua dung dịch Al(NO3)3.

(4) Dẫn hỗn hợp khí C2H2 và NH3 dư qua dung dịch AgNO3.

Số trường hợp thu được kết tủa sau khi kết thúc phản ứng là:

A. 1 B. 2

C. 3 D. 4

Đáp án C

Hướng dẫn giải:

Phản ứng (1) thu được CuS phản ứng (2) CO2 dư nên không có kết tủa.

Phản ứng (3) NH3 dư nên cho kết tủa max.

Phản ứng (4) cho kết tủa vàng.

Ví dụ 3: Có 4 dung dịch loãng của các muối NaNO3, Ba(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2. Khi sục khí H2S vào các dung dịch muối trên, có bao nhiêu trường hợp có phản ứng tạo ra kết tủa?

A. 1 B. 2

C. 3 D. 4

Đáp án B

Hướng dẫn giải:

Chỉ có AgNO3 và Cu(NO3)2 tạo kết tủa với H2S

Xem thêm các phương trình hóa học hay khác:

  • Phản ứng nhiệt phân: 2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2
  • Cu(NO3)2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2NaNO3
  • Cu(NO3)2 + KOH → Cu(OH)2 + KNO3
  • Cu(NO3)2 + H2O → Cu + 2HNO3 + 1/2 O2 ↑
  • Cu(NO3)2 + Fe → Cu + Fe(NO3)2
  • 3Cu(NO3)2 + 2Al → 3Cu + 2Al(NO3)3
  • Cu(NO3)2 + Mg → Cu + Mg(NO3)2
  • Cu(NO3)2 + Zn → Cu + Zn(NO3)2
  • Cu(NO3)2 + Na2S → CuS + 2NaNO3
  • Cu(NO3)2 + K2S → CuS + 2KNO3
  • Cu(NO3)2 + 2NH3 + 2H2O → Cu(OH)2 + 2NH4NO3
👉 Giải bài nhanh với AI Hay:
  • Tài liệu cho giáo viên: Giáo án, powerpoint, đề thi giữa kì cuối kì, đánh giá năng lực, thi thử THPT, HSG, chuyên đề, bài tập cuối tuần..... độc quyền VietJack, giá hợp lí

Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:

  • Sổ tay toán, lý, hóa, văn, sử, địa 12 (29k/ 1 cuốn)
  • Tổng ôn tốt nghiệp 12 toán, sử, địa, kinh tế pháp luật.... (80k/1 cuốn)
  • 30 đề Đánh giá năng lực đại học quốc gia Hà Nội, tp. Hồ Chí Minh 2025 (cho 2k7)

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official

Giáo án, bài giảng powerpoint Văn, Toán, Lí, Hóa....

4.5 (243)

799,000đs

199,000 VNĐ

1000 Đề thi bản word THPT quốc gia cá trường 2023 Toán, Lí, Hóa....

4.5 (243)

799,000đ

199,000 VNĐ

Đề thi thử DGNL (bản word) các trường 2023

4.5 (243)

799,000đ

199,000 VNĐ

xem tất cả Trang trước Trang sau phuong-trinh-hoa-hoc-cua-dong-cu.jsp Đề thi, giáo án các lớp các môn học
  • Đề thi lớp 1 (các môn học)
  • Đề thi lớp 2 (các môn học)
  • Đề thi lớp 3 (các môn học)
  • Đề thi lớp 4 (các môn học)
  • Đề thi lớp 5 (các môn học)
  • Đề thi lớp 6 (các môn học)
  • Đề thi lớp 7 (các môn học)
  • Đề thi lớp 8 (các môn học)
  • Đề thi lớp 9 (các môn học)
  • Đề thi lớp 10 (các môn học)
  • Đề thi lớp 11 (các môn học)
  • Đề thi lớp 12 (các môn học)
  • Giáo án lớp 1 (các môn học)
  • Giáo án lớp 2 (các môn học)
  • Giáo án lớp 3 (các môn học)
  • Giáo án lớp 4 (các môn học)
  • Giáo án lớp 5 (các môn học)
  • Giáo án lớp 6 (các môn học)
  • Giáo án lớp 7 (các môn học)
  • Giáo án lớp 8 (các môn học)
  • Giáo án lớp 9 (các môn học)
  • Giáo án lớp 10 (các môn học)
  • Giáo án lớp 11 (các môn học)
  • Giáo án lớp 12 (các môn học)

Từ khóa » Cd No3 2 H2s Pt Ion Rút Gọn